PCE
HNXCông ty Cổ phần Phân bón và hóa chất dầu khí Miền Trung
19,900
▼
0.5%
Cập nhật: 17:51:42 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,581
P/E
7.71
P/B
1.05
YoY
-2.5%
QoQ
-12.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.2%
ROA
7.2%
Tỷ suất LN gộp
3.0%
Tỷ suất LN ròng
0.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.97
Tổng nợ / Tổng TS
0.49
Thanh toán nhanh
1.51
Thanh toán hiện hành
1.85
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 293 | 310 | 413 | 242 | 341.13 |
| Tiền và tương đương tiền | 164 | 109 | 139 | 106 | 147.18 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 127 | 199 | 221 | 70 | 131.44 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 104 | 124 | 167 | 3 | 114.15 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1 | 2 | 52 | 62 | 58.27 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 4 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 31 | 31 | 31 | 32 | 33.31 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.06 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.06 |
| Tài sản cố định | 27 | 27 | 26 | 27 | 28.03 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 4 | 4 | 4 | 5 | — |
| Trả trước dài hạn | 4 | 4 | 4 | 5 | 5.22 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 324 | 341 | 443 | 274 | 374.44 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 129 | 140 | 232 | 86 | 184.71 |
| Nợ ngắn hạn | 129 | 140 | 232 | 86 | 184.71 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 103 | 95 | 24 | 3 | 147.12 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 195 | 202 | 211 | 188 | 189.73 |
| Vốn và các quỹ | 195 | 202 | 211 | 188 | 189.73 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| Cổ phiếu phổ thông | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 25 | 25 | 25 | 25 | 24.88 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 70 | 77 | 86 | 63 | 64.84 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 324 | 341 | 443 | 274 | 374.44 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 543 | 1,007 | 1,561 | 615 | 537.07 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | -4 | 27 | 54 | 5 | -3.54 |
| Doanh thu thuần | 547 | 980 | 1,508 | 610 | 533.54 |
| Giá vốn hàng bán | 526 | 959 | 1,478 | 597 | -502.39 |
| Lãi gộp | 21 | 21 | 30 | 13 | 31.15 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.48 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 24 | 10 | 8 | 9 | -23.73 |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 5 | 5 | 4 | -10.65 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -8 | 6 | 17 | 2 | -1.75 |
| Thu nhập khác | 15 | 2 | 0 | 1 | 5.44 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 15 | 2 | 0 | 1 | 5.44 |
| LN trước thuế | 7 | 8 | 17 | 3 | 3.68 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 2 | 3 | 1 | -0.87 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 5 | 7 | 14 | 2 | 2.81 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 7 | 14 | 2 | 2.81 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 176 | -56 | 30 | -8 | 42.05 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | 0 | 0 | -1 | -1.97 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.11 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.73 | 0 | 0 | -0.86 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 16 | 23 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -70 | 0 | -16 | -23 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -14 | 0 | 0 | -25 | -0.07 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.07 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 91 | -56 | 30 | -33 | 41.12 |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 8 | 17 | 2 | 106.07 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 164 | 109 | 139 | 106 | 147.18 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Phân bón và hóa chất dầu khí miền Trung (PCE), tiền thân là Chi nhánh Công ty Phân đạm và Hóa chất Dầu khí tại miền Trung và Tây Nguyên được thành lập năm 2004. Năm 2011, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động sản xuất kinh doanh chính của công ty là bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp. Công ty là là một trong những đơn vị thành viên hàng đầu của Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí. Thị trường tiêu thụ của Công ty chiếm 70% thị phần Đạm Phú Mỹ tại thị trường khu vực miền Trung – Tây Nguyên. Công ty là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí, do đó PCE luôn nhận được sự giúp đỡ về vốn, chiến lược mở rộng thị phần, cũng như hệ thống kênh phân phối của Tổng Công ty. PVFCCo Central là nhà phân phối phân bón lớn nhất tại khu vực Miền Trung Tây Nguyên. Ngày 23/07/2015, PCE chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 14/01/2005: Thành lập Chi nhánh Công ty Phân đạm và Hóa chất Dầu khí tại miền Trung và Tây Nguyên.
- Ngày 27/12/2007: Đổi tên thành Xí nghiệp kinh doanh Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung và Tây Nguyên;
- Ngày 15/08/2008: Thành lập Công ty TNHH Một thành viên Phân bón và Hóa chất Dầu khí miền Trung;
- Ngày 01/01/2011: Công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ là 100 tỷ đồng.
- Ngày 23/07/2015: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hữu Luận | Thành viên Hội đồng Quản trị | 850,000 | 8.5% | 13/10/2025 |
| Cao Trung Kiên | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 30,000 | 0.3% | 21/09/2022 |
| Cao Thị Lệ Thanh | Người phụ trách quản trị công ty | 200 | 0.0% | 25/08/2025 |
| Mai Thanh Hải | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/08/2025 |
| Trần Thị Hải Yến | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/08/2025 |
| Nguyễn Quang Đoàn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/08/2025 |
| Nguyễn Thị Kim Anh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 25/08/2025 |
| Phạm Thành Long | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/08/2025 |
| Tạ Quốc Phương | Phó Giám đốc | — | — | 25/08/2025 |
| Lê Thanh Viên | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | — | — | 25/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PCE
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PCE