PCF
UPCOMCông ty Cổ phần Cà phê PETEC
4,700
▲
2.2%
Cập nhật: 23:10:36 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-333
P/E
—
P/B
0.67
YoY
-22.7%
QoQ
13.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-4.8%
ROA
-2.4%
Tỷ suất LN gộp
5.2%
Tỷ suất LN ròng
-0.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.67
Tổng nợ / Tổng TS
0.40
Thanh toán nhanh
0.75
Thanh toán hiện hành
1.67
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cà phê PETEC (PCF) được thành lập vào tháng 03/2006 trên cơ sở cổ phần hóa Chi nhánh Công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư tại Lâm Đồng. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh xuất khẩu các mặt hàng nông sản, xăng dầu, vật tư thiết bị và cung cấp dịch vụ giao nhận-vận tải. PCF trở thành công ty đại chúng từ năm 2007. Công ty đang quản lý và điều hành Nhà máy chế biến cà phê nhân chất lượng cao với công suất từ 15 - 20 ngàn tấn/năm tại Lâm Đồng. PCF hiện là hội viên Hiệp hội Cà phê - Ca cao Việt Nam và là một trong mười doanh nghiệp xuất khẩu cà phê hàng đầu của cả nước. PCF chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 29/03/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 04/07/1998: Chi nhánh Công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư tại Lâm Đồng được thành lập;
- Ngày 23/12/2005: Bộ Thương Mại ban hành Quyết định số 3146/QĐ-BTM về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Chi nhánh Công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư tại Lâm Đồng thành Công ty Cổ phần Cà phê PETEC;
- Ngày 27/03/2006: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 20 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103004521 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 09/07/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 17/11/2007: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng;
- Ngày 29/03/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Quốc Việt | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 15,894 | 0.5% | 31/07/2025 |
| Lê Phước Hậu | Phó Giám đốc | 11,902 | 0.4% | 23/03/2017 |
| NGUYỄN THỊ VIỆT ÁNH | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,570 | 0.1% | 30/07/2025 |
| Nguyễn Xuân Lộc | Phụ trách Công bố thông tin | 2,411 | 0.1% | 24/03/2023 |
| NGUYỄN THANH HẢI | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,440 | 0.1% | 08/09/2025 |
| Nguyễn Hanh Hoàng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 31/07/2025 |
| Nguyễn Hoàng Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 31/07/2025 |
| Vũ Trọng Duy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 31/07/2025 |
| Vũ Thị Lưu | Kế toán trưởng | — | — | 22/03/2018 |
| Phan Tiến Quân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/01/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PCF
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PCF