PCG
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Gas Đô thị
3,100
▲
6.9%
Cập nhật: 19:47:20 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-922
P/E
—
P/B
0.41
YoY
59.2%
QoQ
8.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-11.6%
ROA
-7.5%
Tỷ suất LN gộp
13.1%
Tỷ suất LN ròng
-7.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.45
Tổng nợ / Tổng TS
0.31
Thanh toán nhanh
1.23
Thanh toán hiện hành
1.85
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 154.46 | 145 | 124 | 131 | 117.07 |
| Tiền và tương đương tiền | 8.94 | 9 | 12 | 10 | 16.80 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 7.06 | 4 | 0 | 0 | 0.06 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 94.81 | 89 | 63 | 65 | 61.15 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 8.28 | 8 | 9 | 9 | 6.91 |
| Hàng tồn kho, ròng | 15.57 | 14 | 16 | 17 | 17.51 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 29 | 34 | 39 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 116.54 | 116 | 115 | 115 | 87.72 |
| Phải thu dài hạn | 33.72 | 34 | 34 | 35 | 8.05 |
| Phải thu dài hạn khác | 6.35 | 7 | 7 | 7 | 0.28 |
| Tài sản cố định | 12.11 | 12 | 11 | 12 | 11.18 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 16.45 | 16 | 16 | 16 | 16.32 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 53 | 52 | 52 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 53.15 | 53 | 52 | 52 | 51.43 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 271 | 261 | 239 | 246 | 204.80 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 112.50 | 103 | 83 | 89 | 63.71 |
| Nợ ngắn hạn | 112.11 | 102 | 83 | 87 | 63.35 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3.55 | 3 | 4 | 3 | 4.25 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 18.65 | 19 | 19 | 22 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0.38 | 0 | 0 | 2 | 0.37 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 158.50 | 158 | 156 | 156 | 141.09 |
| Vốn và các quỹ | 158.50 | 158 | 156 | 156 | 141.09 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 188.70 | 189 | 189 | 189 | 188.70 |
| Cổ phiếu phổ thông | 188.70 | 189 | 189 | 189 | 188.70 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 2.60 | 3 | 3 | 3 | 2.60 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -48.61 | -49 | -51 | -51 | -66.03 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 271 | 261 | 239 | 246 | 204.80 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 57.64 | 10 | 63 | 84 | 91.49 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | -0.18 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 57.46 | 10 | 63 | 84 | 91.49 |
| Giá vốn hàng bán | -52.90 | 6 | 60 | 77 | -92.20 |
| Lãi gộp | 4.56 | 4 | 3 | 7 | -0.71 |
| Thu nhập tài chính | 0.67 | 0 | 0 | 0 | -0.25 |
| Chi phí tài chính | -0.32 | 0 | 2 | 0 | 1.23 |
| Chi phí tiền lãi vay | -0.64 | 0 | 0 | 0 | 0.14 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0.53 | 0 | 0 | 0 | -0.13 |
| Chi phí bán hàng | -2.77 | 2 | 1 | 2 | -1.89 |
| Chi phí quản lý DN | -2.40 | 2 | 1 | 3 | -12.83 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0.26 | 0 | -1 | 1 | -14.58 |
| Thu nhập khác | -1.82 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1.53 | 0 | 1 | 0 | -0.82 |
| Lợi nhuận khác | -0.29 | 0 | -1 | 0 | -0.82 |
| LN trước thuế | -0.02 | -1 | -2 | 1 | -15.40 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | -0.02 | -1 | -2 | 1 | -15.40 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -0.02 | -1 | -2 | 1 | -15.40 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 7.81 | 0.13 | -4.16 | -7.65 | 11.87 |
| Mua sắm TSCĐ | -1.08 | 0 | -0.48 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 4 | 0 | 7 | 1 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.06 | 0.04 | 0.08 | 0.04 | 0.01 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.02 | 0.04 | 6.60 | 1.04 | 0.01 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | -0.02 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -0.60 | 0 | 0 | 0 | -5 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.60 | 0 | 0 | 4.98 | -5 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 7.19 | 0.17 | 2.44 | -1.63 | 6.88 |
| Tiền và tương đương tiền | 1.74 | 8.94 | 9.11 | 11.54 | 9.92 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 8.94 | 9.11 | 11.54 | 9.92 | 16.80 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Gas Đô thị (PCG), được thành lập năm 2007 với vốn điều lệ là 150 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện tại là 188,7 tỷ đồng. Hoạt động chính của Công ty là: Tư vấn, thiết kế, đầu tư, chuyển giao công nghệ, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt máy thiết bị và các dịch vụ khác phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh gas; Tư vấn, lập dự án đầu tư, lắp đặt và vận hành hệ thống, thiết bị công nghệ phục vụ cung cấp, sản xuất khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG), khí thiên nhiên nén (CNG), khí thiên nhiên tổng hợp (SNG), khí Dymethyl ête (DME)... PCG có khả năng cung cấp nguồn khí dồi dào và ổn định do được thừa hưởng những cơ sở hạ tầng và trang thiết bị công nghệ tiên tiến của Tổng công ty khí. Ví dụ: Hoàn thành xây dựng đường ống dẫn khí Bạch Hổ dài 116 km, công suất 6.3 triệu m3 khí /ngày đêm; Nhà máy xử lý khí Dinh Cố ra đời với công suất 15 triệu m3 khí /ngày đêm cung cấp khí khô cho các nhà máy sản xuất điện và những tấn sản phẩm khí hoả lỏng; Đường ống dẫn khí Nam Côn Sơn dài 370 km, công suất vận chuyển 20 triệu m3 khí /ngày đêm... Ngày 10/07/2025, PCG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Tháng 06/2007: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Gas Đô thị (Gas City) được thành lập theo quyết định của Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam (PVN).
- Tháng 08/2007: Công ty được Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh lần đầu với số vốn điều lệ là 150 tỷ đồng.
- Tháng 06/2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên 188,7 tỷ đồng.
- Ngày 29/12/2010: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 27/06/2025: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 10/07/2025: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Tú | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 7,063,400 | 37.4% | 03/06/2025 |
| Zhu Zhilin | Giám đốc | 4,100,000 | 21.7% | 04/04/2025 |
| Nguyễn Thị Huệ | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 23/02/2023 |
| Phan Ngọc Lan | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 23/02/2023 |
| Yoon Kwan Seok | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/04/2023 |
| Yang Xing Qiong | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Wu Zhijun | Phó Giám đốc | — | — | 21/07/2023 |
| Giang Nhược Trì | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/08/2023 |
| Nguyễn Thị Thu Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 16/08/2024 |
| Cheung Yip Sang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/05/2023 |
| Zhao HaiChi | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 26/08/2019 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Pcg Phú Vinh | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Thương Mại Thiết Bị Năng Lượng Việt Nam | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Vn Gas - Daklak | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Xây Dựng Và Kỹ Thuật Pcg Việt Nam | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Quản Lý Đầu Tư Everyoung | công ty liên kết | 47.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PCG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PCG