PCH
HNXCông ty Cổ phần Nhựa Picomat
20,700
▼
1.4%
Cập nhật: 23:03:14 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
745
P/E
27.79
P/B
1.87
YoY
-34.9%
QoQ
21.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.9%
ROA
6.5%
Tỷ suất LN gộp
23.9%
Tỷ suất LN ròng
12.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.05
Tổng nợ / Tổng TS
0.05
Thanh toán nhanh
3.83
Thanh toán hiện hành
7.01
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 105 | 86 | 78 | 101 | 107.28 |
| Tiền và tương đương tiền | 23 | 7 | 11 | 41 | 45.84 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 30 | 15 | 14 | 11 | 9.42 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 2 | 6 | 4 | 5 | 3.39 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 1 | 0 | 3.27 |
| Hàng tồn kho, ròng | 49 | 55 | 47 | 45 | 48.59 |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 2 | 1 | 1 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 179 | 199 | 197 | 192 | 189.42 |
| Phải thu dài hạn | 14 | 12 | 12 | 9 | 8.48 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.08 |
| Tài sản cố định | 71 | 70 | 70 | 69 | 67.83 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 74 | 98 | 97 | 97 | 96.41 |
| Tài sản dài hạn khác | 19 | 19 | 18 | 17 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 8 | 8 | 8 | 8 | 7.98 |
| Lợi thế thương mại | 11 | 10 | 10 | 9 | 8.61 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 284 | 285 | 275 | 293 | 296.70 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 21 | 21 | 8 | 18 | 15.31 |
| Nợ ngắn hạn | 21 | 21 | 8 | 18 | 15.31 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 0 | 0 | 0 | 2.15 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 6 | 13 | 2 | 7 | 2.31 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 262 | 264 | 267 | 275 | 281.39 |
| Vốn và các quỹ | 262 | 264 | 267 | 275 | 281.39 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 242 | 242 | 242 | 254 | 254.10 |
| Cổ phiếu phổ thông | 242 | 242 | 242 | 254 | 254.10 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 13 | 15 | 18 | 14 | 20.34 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 5 | 5 | 4 | 4 | 4.75 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 284 | 285 | 275 | 293 | 296.70 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 67 | 30 | 37 | 36 | 43.95 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.33 |
| Doanh thu thuần | 67 | 30 | 37 | 36 | 43.62 |
| Giá vốn hàng bán | 54 | 24 | 30 | 26 | -30.93 |
| Lãi gộp | 13 | 6 | 7 | 10 | 12.69 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 5 | 2.44 |
| Chi phí tài chính | 0 | 1 | 1 | 1 | -1.64 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.07 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -1 | 0 | -1 | -1 | -0.47 |
| Chi phí bán hàng | 3 | 1 | 1 | 1 | -2.90 |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 2 | 2 | 2 | -2.10 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 7 | 3 | 4 | 11 | 8.02 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.10 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.10 |
| LN trước thuế | 7 | 3 | 4 | 11 | 7.93 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 1 | 1 | 2 | -1.71 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Lợi nhuận thuần | 6 | 2 | 3 | 8 | 6.21 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 2 | 3 | 8 | 5.92 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.29 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 21 | -25 | 16 | 23 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | -2 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 1 | 25 | 0 | 3 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -25 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 1.75 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 50 | 33 | 17 | 34 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -55 | -26 | -28 | -29 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -1 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 6.75 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 17 | -16 | 5 | 29 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 9 | 5 | 6 | 12 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 23 | 7 | 11 | 41 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nhựa Picomat (PCH) được thành lập từ năm 2010, có tiền thân là Công ty TNHH Wecan. Hoạt động chính của công ty là sản xuất và kinh doanh ván nhựa nội thất. Công ty sở hữu hệ thống sản xuất tấm nhựa có công suất thiết kế đạt khoảng 10.000m3 sản phẩm/năm, công suất thực tế đạt khoảng 6.100m3 sản phẩm/năm. Hiện nay, PCH đã xây dựng được hệ thống gần 70 đại lý trên toàn quốc, bên cạnh đó còn xuất khẩu sang Australia, Hàn Quốc. Ngày 28/07/2022, PCH chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 09/03/2010: Công ty TNHH Wecan được thành lập với vốn điều lệ là 1 tỷ đồng;
- Năm 2012: Đổi tên thành Công ty TNHH Nghiên cứu và Phát triển Vật liệu Promat;
- Năm 2018: Chuyển đổi mô hình hoạt động và đổi tên thành Công ty Cổ phần Nhựa Picomat;
- Ngày 06/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 61,67 tỷ đồng;
- Ngày 21/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 141,67 tỷ đồng;
- Ngày 16/06/2020: Tăng vốn điều lệ lên 173,132 tỷ đồng;
- Ngày 16/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng thông qua chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng;
- Ngày 28/07/2022: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 12/09/2023: Tăng vốn điều lệ lên 219 tỷ đồng;
- Ngày 02/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 241 tỷ đồng;
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Vật Liệu Hải Đăng | công ty con | 95.0% |
| Công ty CP Đầu Tư Và Quản Lý Tài Sản Pcland | công ty liên kết | 37.8% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PCH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PCH