PCM
UPCOMCông ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Bưu điện
11,600
▼
14.1%
Cập nhật: 22:02:54 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
0
P/E
—
P/B
0.74
YoY
22.2%
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
15.9%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.27
Tổng nợ / Tổng TS
0.22
Thanh toán nhanh
1.94
Thanh toán hiện hành
3.75
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng Bưu điện (PCM) có tiền thân Công trường Sản xuất Cột Bê tông Bưu điện trực thuộc Công ty Công trình Bưu điện, được thành lập vào năm 1956. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh vật tư, thiết bị bưu chính viễn thông, xây lắp và thiết kế công trình bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin. PCM chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. PCM là nhà cung cấp chính các nguyên liệu và đồng thời là nhà thi công xây lắp cho các dự án hạ tầng đường phố tại một số nơi như Hà Nội, Hà Nam, Hải Phòng, Quảng Ninh... PCM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2017.
Lịch sử hình thành
- Năm 1956: Công trường Sản xuất Cột Bê tông Bưu điện trực thuộc Công ty Công trình Bưu điện được thành lập;
- Ngày 12/08/1970: Xưởng Vật liệu bê tông trực thuộc Tổng cục Bưu điện được thành lập theo Quyết định số 661/QĐ của Tổng cục Bưu điện;
- Năm 1973: Đổi tên thành Xí nghiệp Vật liệu Bê tông;
- Năm 1989: Đổi tên thành Xí nghiệp Vật liệu Xây dựng;
- Năm 1990: Đổi tên thành Xí nghiệp Sản xuất Vật liệu và Xây dựng Bưu điện;
- Năm 1993: Đổi tên thành Xí nghiệp Bê tông và Xây lắp Bưu điện;
- Năm 1995: Đổi tên thành Công ty Vật liệu Xây dựng Bưu điện;
- Ngày 25/11/2004: Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành Quyết định số 57/2004/QĐ-BCVT về việc cổ phần hóa và đổi tên Công ty Vật liệu Xây dựng Bưu điện thành Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng Bưu điện;
- Ngày 19/01/2006: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 25 tỷ đồng;
- Ngày 13/09/2007: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng;
- Ngày 22/05/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 2826/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 10/08/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Anh Quân | Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 124,675 | 3.1% | 19/08/2025 |
| Đào Huy Trường | Trưởng Ban kiểm soát | 25,525 | 0.6% | 19/08/2025 |
| Bùi Văn Xã | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 10,325 | 0.3% | 19/02/2025 |
| Nguyễn Ngọc Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 8,550 | 0.2% | 19/08/2025 |
| Phan Thị Thanh Huyền | Kế toán trưởng | 5,625 | 0.1% | 19/08/2025 |
| Hoàng Thị Hương Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | 5,250 | 0.1% | 19/08/2025 |
| Nguyễn Văn Hội | Phó Tổng Giám đốc | 3,000 | 0.1% | 19/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thúy Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PCM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PCM