PCN
---Công ty Cổ phần Hóa phẩm dầu khí DMC - Miền Bắc
11,400
▼
0.9%
Cập nhật: 17:49:53 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Hóa phẩm dầu khí DMC - Miền Bắc (PCN), tiền thân là Xí nghiệp Dung dịch khoan Dầu khí, được thành lập năm 1990. Năm 2011, Cổ phần hóa và lấy tên là Công ty Cổ phần Hóa phẩm Dầu khí DMC - Miền Bắc. PCN là một trong những nhà phân phối Barite API, Bentonite,… lớn nhất Việt Nam. Công ty là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Dung dịch Khoan & Hóa phẩm Dầu khí (DMC) - thành viên của Tập Đoàn Dầu Khí Quốc Gia Việt Nam. Công ty có vốn điều lệ 40 tỷ đồng và sở hữu 55% cổ phần tại Công ty CP Đầu tư và Khai thác Barite Bắc Kạn. Công ty sở hữu dự án hóa dầu đầu tiên của Việt Nam nằm trong cụm công nghiệp Lọc hóa dầu Dung Quất tại Khu Kinh tế Dung Quất.
Lịch sử hình thành
- 1990: Thành lập với tên gọi ban đầu “Xí nghiệp Dung dịch khoan Dầu khí”;
- 2006: Chuyển thành Chi nhánh Công ty cổ phần Dung dịch khoan và Hóa phẩm Dầu khí tại Yên Viên;
- 2007: Chuyển thành Công ty TNHH một thành viên DMC-Yên Viên;
- 2009:Chuyển thành Công ty TNHH MTV Hóa phẩm Dầu khí DMC-Miền Bắc;
- 2011: Chuyển đổi thành Công ty CP Hóa phẩm Dầu khí DMC-Miền Bắc;
- Ngày 23/05/2019: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 31/05/2019: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 23/12/2024: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Thị Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/07/2023 |
| Lương Nguyễn Minh Phượng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,500 | 0.1% | 22/01/2016 |
| Nguyễn Minh Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,000 | 0.0% | 22/01/2016 |
| Lưu Quốc Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/10/2018 |
| Quách Thị Kim Sinh | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 18/06/2021 |
| Nguyễn Thị Vân Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | — | — | 14/07/2021 |
| Tống Minh Hợp | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 16/08/2021 |
| Hoàng Quốc Kháng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 16/08/2021 |
| Lê Thị Huyền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 16/08/2021 |
| NGHIÊM PHÚ SƠN | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 04/01/2024 |
| Nguyễn Việt Thắng | Phó Giám đốc | — | — | 23/08/2024 |
| Nguyễn Phúc Hoa | Phó Giám đốc | — | — | 23/08/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PCN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PCN