PCT
HNXCông ty Cổ phần Vận tải Biển Global Pacific
10,500
▼
0.9%
Cập nhật: 16:01:28 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,103
P/E
9.52
P/B
0.74
YoY
19.3%
QoQ
8.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.0%
ROA
2.1%
Tỷ suất LN gộp
28.1%
Tỷ suất LN ròng
7.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.28
Tổng nợ / Tổng TS
0.77
Thanh toán nhanh
0.24
Thanh toán hiện hành
0.35
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 407 | 230 | 1,102 | 149 | 152.54 |
| Tiền và tương đương tiền | 23 | 6 | 13 | 23 | 10.94 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 28 | 28 | 32.31 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 253 | 85 | 1,012 | 62 | 59.73 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 225 | 35 | 967 | 27 | 21.49 |
| Hàng tồn kho, ròng | 12 | 12 | 15 | 16 | 19.88 |
| Tài sản lưu động khác | 119 | 127 | 34 | 21 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,492 | 2,048 | 2,018 | 2,915 | 2,891.42 |
| Phải thu dài hạn | 2 | 2 | 2 | 932 | 931.66 |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.20 |
| Tài sản cố định | 1,454 | 2,018 | 1,978 | 1,922 | 1,865.70 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 35 | 28 | 31 | 35 | — |
| Trả trước dài hạn | 35 | 28 | 28 | 32 | 35.59 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,899 | 2,278 | 3,120 | 3,064 | 3,043.96 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,238 | 1,606 | 2,440 | 2,378 | 2,332.15 |
| Nợ ngắn hạn | 289 | 381 | 385 | 403 | 434.41 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 2 | 0 | 0.14 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 214 | 307 | 307 | 309 | 322.25 |
| Nợ dài hạn | 950 | 1,226 | 2,055 | 1,975 | 1,897.74 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 950 | 1,226 | 1,823 | 1,743 | 1,665.28 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 660 | 672 | 680 | 686 | 711.81 |
| Vốn và các quỹ | 660 | 672 | 680 | 686 | 711.81 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 500 | 500 | 500 | 500 | 500.35 |
| Cổ phiếu phổ thông | 500 | 500 | 500 | 500 | 0 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 70 | 70 | 70 | 70 | 69.84 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 89 | 100 | 108 | 114 | 139.99 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,899 | 2,278 | 3,120 | 3,064 | 3,043.96 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 167 | 189 | 163 | 183 | 199.25 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 167 | 189 | 163 | 183 | 199.25 |
| Giá vốn hàng bán | 111 | 136 | 119 | 141 | -131.34 |
| Lãi gộp | 56 | 54 | 44 | 42 | 67.90 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 2 | 4 | 2 | 2.27 |
| Chi phí tài chính | 18 | 30 | 28 | 28 | -25.49 |
| Chi phí tiền lãi vay | 21 | 29 | 26 | 26 | -24.31 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 6 | 8 | 9 | -11.93 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 32 | 19 | 11 | 7 | 32.75 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | 32 | 19 | 11 | 7 | 32.75 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 6 | 3 | 5 | 1 | -5.35 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 1 | -3 | 0 | -1.20 |
| Lợi nhuận thuần | 25 | 15 | 8 | 6 | 26.20 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 25 | 15 | 8 | 6 | 26.20 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 256 | 42.07 | 410 | -410 | 93.04 |
| Mua sắm TSCĐ | -781 | -427.37 | -1,357 | 1,357 | -35.74 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.06 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | -28 | 28 | -4 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -427.37 | 0 | 0 | -39.80 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 669 | 1,040.69 | 1,784 | -1,784 | 11.71 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -155 | -672.40 | -819 | 819 | -76.66 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 368.29 | 0 | 0 | -64.94 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -9 | -17.01 | -10 | 10 | -11.70 |
| Tiền và tương đương tiền | 335 | 23.17 | 196 | -196 | 22.64 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 23 | 6.16 | 13 | 0 | 10.94 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vận tải Khí và Hóa chất Việt Nam (PCT) có tiền thân là Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí Cửu Long được thành lập vào năm 2007. Hoạt động chính của công ty bao gồm kinh doanh và khai thác cảng biển; dịch vụ taxi; dịch vụ cho thuê xe theo chuyến, hợp đồng dài hạn; dịch vụ vận chuyển LPG; kinh doanh thương mại các sản phẩm dầu khí. Hiện tại Công ty là đơn vị tiên phong trong lĩnh vực chuyển đổi nhiên liệu truyền thống sang LPG/CNG và ứng dụng nhiên liệu sạch vào phương tiện giao thông vận tải. Hiện tại công ty đang hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi dùng nguyên liệu LPG/CNG (tại Thành phố Hồ Chí Minh và Thành phố Vũng Tàu); cho thuê xe văn phòng với 185 đầu xe, vận chuyển LPG bằng đường bộ (05 xe bồn). PCT đang sở hữu, quản lý khai thác đội tàu biển, sà lan hàng rời trọng tải 1.000 DWT – 25.000 DWT hoạt động trong nước và quốc tế và đang tham gia vận tải hàng hóa, thiết bị cho các nhà máy Nhiệt điện khu vực Miền Trung và Miền Nam. Ngày 12/09/2011, PCT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 04/06/2007: Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí Cửu Long được thành lập, với các cổ đông sáng lập là Tổng Công ty Khí (PV Gas), Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí (PVTrans) và Công ty Cổ phần Kinh doanh khí hóa lỏng Miền Nam (PV Gas South).
- Tháng 12/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 141,059 tỷ đồng.
- Năm 2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 230 tỷ đồng.
- Năm 2010: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 01/09/2011: Hủy giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 12/09/2011: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 16/11/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Vận tải Khí và Hóa chất Việt Nam.
- Ngày 22/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 275 tỷ đồng;
- ngày 27/09/2023: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Nguyên Đăng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 10,794,000 | 21.6% | 30/10/2025 |
| Vũ Thị Thanh Thanh | Thành viên Ban kiểm soát | 57,600 | 0.1% | 02/05/2024 |
| Đào Ngọc Mai | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/05/2024 |
| Nguyễn Thị Ngọc Đẹp | Kế toán trưởng | — | — | 04/07/2018 |
| Nguyễn Diệu Hoa | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 06/08/2025 |
| Võ Ngọc Phụng | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/10/2025 |
| Nguyễn Thị Hồng Thuý | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 26/06/2025 |
| Lê Thị Mai | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 02/05/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PCT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PCT