PDB
HNXCông ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư DIN Capital
24,300
▲
0.8%
Cập nhật: 12:09:20 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
5,865
P/E
4.14
P/B
1.27
YoY
26.2%
QoQ
-14.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
33.8%
ROA
22.8%
Tỷ suất LN gộp
18.3%
Tỷ suất LN ròng
11.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.47
Tổng nợ / Tổng TS
0.32
Thanh toán nhanh
2.69
Thanh toán hiện hành
2.78
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 167 | 170 | 174 | 201 | 222 |
| Tiền và tương đương tiền | 16 | 13 | 17 | 18 | 13.22 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 8 | 9 | 12 | 48 | 58.91 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 127 | 132 | 131 | 123 | 142.33 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 1 | 1 | 1.36 |
| Hàng tồn kho, ròng | 14 | 15 | 13 | 12 | 6.99 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 40 | 37 | 35 | 32 | 28.83 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 33 | 30 | 29 | 26 | 22.78 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 6 | 6 | 6 | 6 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 6 | 5 | 5 | 5 | 5.23 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 206 | 207 | 209 | 233 | 250.83 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 73 | 68 | 69 | 73 | 79.81 |
| Nợ ngắn hạn | 72 | 68 | 69 | 73 | 79.81 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 1 | 1 | 1 | 0.38 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 18 | 17 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 133 | 138 | 140 | 161 | 171.02 |
| Vốn và các quỹ | 133 | 138 | 140 | 161 | 171.02 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 89 | 89 | 89 | 89 | 89.10 |
| Cổ phiếu phổ thông | 89 | 89 | 89 | 89 | 89.10 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 8 | 8 | 8 | 8 | 7.75 |
| Các quỹ khác | 0.23 | 0.23 | 0.23 | 0.23 | 0.23 |
| Lãi chưa phân phối | 36 | 41 | 43 | 63 | 73.73 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.16 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 206 | 207 | 209 | 233 | 250.83 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 83 | 72 | 127 | 122 | 104.78 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.03 |
| Doanh thu thuần | 83 | 72 | 127 | 122 | 104.75 |
| Giá vốn hàng bán | 76 | 63 | 102 | 94 | -86.70 |
| Lãi gộp | 7 | 9 | 25 | 29 | 18.04 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.99 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.18 |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 2 | 5 | 2 | -5.55 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 4 | 6 | 20 | 26 | 12.30 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.94 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2 | 0 | 0 | 0 | -0.23 |
| Lợi nhuận khác | -2 | 0 | 0 | 0 | 0.71 |
| LN trước thuế | 1 | 6 | 20 | 26 | 13.01 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 2 | 4 | 5 | -2.72 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | -1 | 0 | 0 | -0.04 |
| Lợi nhuận thuần | -2 | 5 | 16 | 21 | 10.26 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -2 | 5 | 16 | 21 | 10.26 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 24 | -3 | 28 | 37 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | 0 | -1 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -8 | -9 | -17 | -36 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 8 | 25 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.08 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 19 | 12 | 7 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -22 | -13 | -25 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -13 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.46 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 10 | -4 | 4 | 1 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 9 | 25 | 29 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 16 | 13 | 17 | 18 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Dufago (PDB), tiền thân là Xí nghiệp Bê tông Dinco, được thành lập năm 2007. Năm 2010, PDB chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty cổ phần. Vốn điều lệ hiện tại của Công ty là 89.09 tỷ đồng. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất bê tông thương phẩm và cung cấp dịch vụ vận chuyển bê tông, bơm bê tông. Công ty có 05 dây chuyền sản xuất bê tông hiện đại, vận hành theo công nghệ sản xuất nhập khẩu từ Italy và 01 phòng thí nghiệm với trang thiết bị hiện đại nhập khẩu từ Anh. Công ty có thị trường tiêu thụ rộng khắp các tỉnh miền Trung. Hệ thống trạm trộn được đầu tư đồng bộ theo công nghệ hiện đại được sản xuất theo công nghệ EUROTEC của Ý và được trang bị thêm các hệ thống tối tân như hệ thống làm lạnh. Công suất mỗi trạm như sau: Trạm Cẩm Lệ: Công suất 180m3/h; Trạm Thanh Vinh: Công suất 90m3/h; Trạm Hội An: Công suất 90m3/h...Ngày 03/08/2015, PDB chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- 2007: Xí nghiệp Bê tông Dinco, tiền thân của Công ty cổ phần Pacific Dinco, được thành lập;
- Ngày 18/10/2010: Công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 36,66 tỷ đồng;
- Tháng 12, 2014: Công ty tăng vốn điều lệ lên 81 tỷ đồng;
- Ngày 03/08/2015: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 09/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 89.09 tỷ đồng.
- Ngày 23/04/2020: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Dufago.
- Ngày 15/05/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư DIN Capital.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Trường Kỹ | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,270,740 | 14.3% | 03/09/2025 |
| Huỳnh Phước Huyền Vy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 649,736 | 7.3% | 03/09/2025 |
| Nguyễn Thị Minh Phượng | Thành viên Ban kiểm soát | 336,470 | 3.8% | 08/08/2025 |
| Đinh Ngọc Đạm | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 166,650 | 1.9% | 14/09/2015 |
| Đặng Tiến Đức | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 60,651 | 0.7% | 08/08/2025 |
| Nguyễn Thị Kim Liên | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 33,300 | 0.4% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Văn Triều | Phó Tổng Giám đốc | 25,666 | 0.3% | 08/08/2025 |
| Lê Anh Long | Trưởng Ban kiểm soát | 23,500 | 0.3% | 03/09/2025 |
| Nguyễn Thị Thảo | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc | 21,800 | 0.2% | 08/08/2025 |
| Chu Văn Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/08/2025 |
| Trần Cảnh Thành | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PDB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PDB