PDC
UPCOMCông ty Cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông
4,500
▲
7.1%
Cập nhật: 21:06:46 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
389
P/E
11.58
P/B
0.46
YoY
16.5%
QoQ
42.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.0%
ROA
2.3%
Tỷ suất LN gộp
42.6%
Tỷ suất LN ròng
13.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.66
Tổng nợ / Tổng TS
0.40
Thanh toán nhanh
1.07
Thanh toán hiện hành
1.08
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 103 | 101 | 101 | 101 | 104.83 |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 3 | 2 | 2 | 4.32 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 98 | 95 | 97 | 98 | 99.90 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 28 | 28 | 28 | 28 | 29.31 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.08 |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 152 | 150 | 148 | 145 | 140.43 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 93 | 91 | 91 | 89 | 85.62 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 43 | 44 | 43 | 42 | 40.85 |
| Đầu tư dài hạn | 7 | 6 | 6 | 6 | 6.44 |
| Tài sản dài hạn khác | 10 | 9 | 9 | 8 | 12.17 |
| Trả trước dài hạn | 10 | 9 | 9 | 8 | 7.52 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 255 | 251 | 249 | 246 | 245.26 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 112 | 107 | 104 | 99 | 97.64 |
| Nợ ngắn hạn | 112 | 107 | 104 | 99 | 97.42 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.29 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.21 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 143 | 144 | 145 | 147 | 147.63 |
| Vốn và các quỹ | 143 | 144 | 145 | 147 | 147.63 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 150 | 150 | 150 | 150 | 150 |
| Cổ phiếu phổ thông | 150 | 150 | 150 | 150 | 150 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -30 | -29 | -28 | -26 | -25.31 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 255 | 251 | 249 | 246 | 245.26 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 11 | 12 | 11 | 9 | 12.82 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 11 | 12 | 11 | 9 | 12.82 |
| Giá vốn hàng bán | 8 | 6 | 9 | 4 | -8.02 |
| Lãi gộp | 2 | 6 | 3 | 5 | 4.80 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.11 |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 3 | 2 | 2 | -3.86 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -1 | 2 | 1 | 3 | 0.83 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.28 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.28 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | -1 | 2 | 1 | 3 | 0.83 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | -0.53 | 1 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -1 | 2 | 1 | 2 | 0.83 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -1 | 2 | 1 | 2 | 0.83 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 1 | 0 | -1 | 0 | 2.30 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 0 | -1 | 0 | 2.30 |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 4 | 3 | 4 | 2.02 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3 | 3 | 2 | 2 | 4.32 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông (PDC), tiền thân là một doanh nghiệp Nhà nước có tên là Khách sạn Phượng Hoàng được thành lập năm 1994. Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. PDC là một trong những công ty Việt Nam hàng đầu trong lĩnh vực dịch vụ du lịch, khách sạn, giải trí ở tỉnh Nghệ An và vùng bắc miền Trung. Công ty còn tham gia sản xuất và kinh doanh phân bón, khoai mì và các sản phẩm nông nghiệp khác. Công ty cũng kinh doanh xăng dầu, bia rượu, vật liệu xây dựng và sản phẩm điện tiên dùng. Công ty còn tham gia hoạt động khách sạn, tour du lịch cũng như cho thuê mặt bằng trong các trung tâm thương mại. PDC trung bình hàng năm đã cung cấp dịch vụ cho từ 25.000-30.000 lượt khách du lịch quốc tế và hàng chục nghìn khách du lịch trong nước. Công ty còn cung cấp nhiều dịch vụ khác liên quan đến hoạt động du lịch cho các đối tác như: Công ty Du lịch Hữu nghị, Sun Travel, ASIAN Sun Tour, Vina Tour, Viettour, Trung tâm Lữ hành Quốc tế Thắng Lợi... PDC chính thức được giao dịch trên Thị trường UPCoM từ ngày 08/08/2022.
Lịch sử hình thành
- Ngày 26/12/1994: Tiền thân là một doanh nghiệp Nhà nước có tên là Khách sạn Phượng Hoàng được thành lập;
- Ngày 18/06/1996: Đổi tên thành Công ty Khách sạn Du lịch Phương Đông;
- 2007: Chuyển về làm đơn vị thành viên của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam và đổi tên thành Công ty Du lịch Dầu khí Phương Đông;
- Ngày 21/01/2008: Công ty chính thức chuyển sang loại hình Công ty Cổ phần và đổi tên thành Công ty Cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông.
- Ngày 29/09/2009: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 29/07/20222: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 08/08/2022: Chính thức giao dịch tại Thị trường UPCoM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Thanh Thản | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 3,000,000 | 20.0% | 08/08/2025 |
| Phạm Thị Thu Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,659,000 | 11.1% | 08/08/2025 |
| Lê Thị Hoàng Yến | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,406,000 | 9.4% | 08/08/2025 |
| Lê Thị Thu Hương | Trưởng Ban kiểm soát | 1,900 | 0.0% | 08/08/2025 |
| Trần Đình Trí | Giám đốc Chi nhánh | — | — | 08/09/2021 |
| Lê Văn Thìn | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 08/08/2025 |
| Nguyễn Thị Nguyệt | Thành viên Ban kiểm soát/Kế toán trưởng | — | — | 08/08/2025 |
| Thái Hồng Nhã | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/08/2025 |
| Nguyễn Thị Việt Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/03/2024 |
| Đinh Sỹ Đức | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 14/02/2025 |
| Nguyễn Thế Hoàng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/02/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PDC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PDC