PDR

HOSE

Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt

16,400 ▲ 1.2%
Cập nhật: 18:14:17 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
517
P/E
31.73
P/B
1.32
YoY
-80.5%
QoQ
-28.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.4%
ROA
2.0%
Tỷ suất LN gộp
48.7%
Tỷ suất LN ròng
110.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.20
Tổng nợ / Tổng TS
0.54
Thanh toán nhanh
0.72
Thanh toán hiện hành
2.36
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 21,706 20,683 21,463 21,282 24,175.70
Tiền và tương đương tiền 344 84 25 116 375.92
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 115 100 100 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 7,762 6,367 7,143 6,099 6,999.95
Trả trước cho người bán ngắn hạn 3,060 3,582 4,253 3,044 4,080.11
Hàng tồn kho, ròng 13,400 14,038 14,106 14,977 16,714.68
Tài sản lưu động khác 85 95 88 89 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 2,410 2,411 2,764 2,964 3,095.58
Phải thu dài hạn 39 39 426 621 76.05
Phải thu dài hạn khác 39 39 88 351 41.31
Tài sản cố định 744 741 738 736 733.24
Giá trị ròng tài sản đầu tư 63 63 62 62 61.71
Đầu tư dài hạn 38 36 24 24 710.75
Tài sản dài hạn khác 993 999 980 987 0
Trả trước dài hạn 984 994 979 984 979.14
Lợi thế thương mại 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 24,116 23,094 24,226 24,246 27,271.28
NỢ PHẢI TRẢ 12,693 11,986 12,371 12,305 14,847.34
Nợ ngắn hạn 8,400 8,126 7,593 7,602 10,258.76
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 4 27 51 25 237.66
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 1,455 1,481 904 1,189 1,106.14
Nợ dài hạn 4,293 3,860 4,778 4,703 4,588.59
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 3,889 3,856 4,778 4,703 4,438.06
VỐN CHỦ SỞ HỮU 11,424 11,108 11,856 11,941 12,423.94
Vốn và các quỹ 11,424 11,108 11,856 11,941 12,423.94
Vốn góp của chủ sở hữu 8,731 8,731 9,072 9,798 9,978.09
Cổ phiếu phổ thông 8,731 8,731 9,072 9,798 9,978.09
Quỹ đầu tư và phát triển 244 244 248 248 248.46
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 2,320 2,004 2,066 1,425 1,736.09
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 58 58 58 58 50.87
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 24,116 23,094 24,226 24,246 27,271.28
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,844 438 20 507 360.58
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 1,844 438 20 507 360.58
Giá vốn hàng bán 1,147 263 15 256 -70.50
Lãi gộp 697 175 5 250 290.08
Thu nhập tài chính 4 2 226 2 408.43
Chi phí tài chính 107 67 64 74 -143.81
Chi phí tiền lãi vay 72 67 62 74 -143.68
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh -16 -0.02 -13 -0.01 -0.02
Chi phí bán hàng 59 7 1 7 -9.37
Chi phí quản lý DN 64 39 40 47 -111.08
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 455 65 113 124 434.24
Thu nhập khác 3 0.41 0.66 0.19 0.12
Thu nhập/Chi phí khác 10 1 12 7 -65.78
Lợi nhuận khác -7 -0.38 -12 -6 -65.67
LN trước thuế 448 64 101 117 368.57
Chi phí thuế TNDN hiện hành 79 -83 36 33 -53.27
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -1 97 0.65 -2 -1.98
Lợi nhuận thuần 369 51 65 86 313.33
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 369 51 65 86 313.74
Cổ đông thiểu số 369.15 0.01 -0.02 0.05 -0.42
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -1,680 -438 -1,331 -132 -460.47
Mua sắm TSCĐ -31 -10 -27.16 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0.09 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -100 0 0 -143 -1,803.15
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 18 311.18 99 1,012.42
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác -1 -1 -1 -1 -686.55
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 1,038 175 160 102 1,060.58
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 2 2 1 0.01 7.29
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 909.01 184.66 611.79 57.80 -409.41
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 -0.40 -1 180
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay 1,127 141 1,196 930 1,665.72
Tiền trả các khoản đi vay -233 -147 -84 -765 -715.91
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 893.98 -6.37 990.28 164.81 1,129.81
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 123 -260 -59 91 259.93
Tiền và tương đương tiền 580 133 -45 193 116
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 344 84 25 116 375.92
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt (PDR) có tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh nhà Phát Đạt được thành lập vào năm 2004. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư xây dựng và kinh doanh bất động sản, nhà ở, kinh doanh dịch vụ khu du lịch, khách sạn, resort cao cấp. Công ty đã và đang tiếp tục mở rộng danh mục đầu tư vào nhiều dự án Bất động sản trên địa bản cả nước, hướng đến trở thành một trong những nhà đầu tư Bất động sản lớn mạnh tại Việt Nam. Một số các công trình mà công ty đã và đang thực hiện là: Dự án EverRich 1, 2,3,4; khách sạn - resort Westin, Spa Cam Ranh. PDR được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.
Lịch sử hình thành
- Ngày 13/09/2004: Tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh nhà Phát Đạt được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng; - Tháng 01/2008: Tăng vốn điều lệ hai lần lên 1.302 tỷ đồng từ 50 tỷ đồng sau 4 lần điều chỉnh; - Tháng 02/2008: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt; - Ngày 30/07/2010: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Năm 2011: Khánh thành cầu Phú Thuận tại phường Phú Thuận; - Ngày 7/6/2017: Tăng vốn điều lệ lên 2.219.909.230.000 đồng; - Ngày 05/06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 2.663.890.070.000 đồng; - Ngày 14/05/2019: Tăng vốn điều lệ lên 3.276.579.720.000 đồng; - Ngày 03/07/2020: Tăng vốn điều lệ lên 3.702.528.870.000 đồng; - Ngày 20/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 3.961.698.970.000 đồng; - Ngày 20/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 4.357.862.410.000 đồng; - Ngày 17/05/2021: Tăng vốn điều lệ lên 4.876.719.160.000 đồng; - Ngày 06/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 4.927.719.160.000 đồng; - Ngày 13/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 6.716.462.190.000 đồng; - Ngày 30/11/2023: Tăng vốn điều lệ lên 7.388.108.400.000 đồng; - Ngày 24/06/2024: Tăng vốn điều lệ lên 8.731.400.830.000 đồng; - Ngày 28/04/2025: Tăng vốn điều lệ lên 9.072.350.830.000 đồng; - Ngày 19/08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 9.798.093.790.000 đồng; - Ngày 31/12/2025: Tăng vốn điều lệ lên 9.978.093.790.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Văn Đạt Chủ tịch Hội đồng Quản trị 271,757,246 27.7% 02/02/2026
Đoàn Viết Đại Từ Thành viên Hội đồng Quản trị 1,832,913 0.2% 02/02/2026
Bùi Quang Anh Vũ Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 2,172,000 0.2% 02/02/2026
TRẦN THỊ HƯỜNG Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị 1,045,583 0.1% 13/03/2024
Nguyễn Đình Trí Phó Tổng Giám đốc 1,340,174 0.1% 22/12/2025
Lê Quang Phúc Thành viên Hội đồng Quản trị 548,192 0.1% 14/01/2016
Nguyễn Thanh Thảo Giám đốc Tài chính 130,022 0.0% 23/03/2018
TRẦN THỊ HOÀI AN Người phụ trách quản trị công ty 116,809 0.0% 13/03/2024
Dương Hồng Cẩm Phó Tổng Giám đốc Đầu tư 109,040 0.0% 31/08/2022
Cổ Thị Thanh Liên Phó Giám đốc Kiểm toán nội bộ 42,525 0.0% 03/08/2023
Nguyễn Thị Thùy Trang Kế toán trưởng 01/06/2021
Lê Minh Dũng Thành viên Hội đồng Quản trị 02/04/2019
Trần Trọng Gia Vinh Thành viên Hội đồng Quản trị 02/02/2026
Nguyễn Tấn Danh Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 02/02/2026
Phan Huy Hân Người phụ trách quản trị công ty 17,630 03/08/2023
Khương Văn Mười Thành viên Hội đồng Quản trị 03/07/2023
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Văn Đạt 271,757,246 27.7% 02/02/2026
Công ty TNHH Phát Đạt Holdings 85,334,327 8.7% 02/02/2026
Amersham Industries Limited 3,512,450 1.7% 04/02/2025
Nguyễn Thị Minh Thư 6,455,708 0.7% 02/02/2026
Đoàn Viết Đại Từ 1,832,913 0.2% 02/02/2026
Bùi Quang Anh Vũ 2,172,000 0.2% 02/02/2026
Nguyễn Khắc Sinh 1,826,000 0.2% 23/12/2025
TRẦN THỊ HƯỜNG 1,045,583 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Đình Trí 1,340,174 0.1% 23/12/2025
Trương Ngọc Dũng 1,201,000 0.1% 23/12/2025
Nguyễn Hữu 1,108,714 0.1% 23/12/2025
Lê Quang Phúc 1,084,000 0.1% 22/12/2025
Ngô Thuý Vân 652,569 0.1% 05/10/2025
Trần Thị Thuỳ Trang 372,000 0.0% 22/12/2025
Công Đoàn Cơ sở Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt 186,837 0.0% 02/02/2026
Lê Như Đức 148,975 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thanh Thảo 130,022 0.0% 05/10/2025
TRẦN THỊ HOÀI AN 116,809 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Tôn Quỳnh Vy 163,000 0.0% 23/12/2025
Dương Hồng Cẩm 109,040 0.0% 05/10/2025
Phan Lê Hoà 100,000 0.0% 05/10/2025
Cổ Thị Thanh Liên 42,525 0.0% 05/10/2025
Quỹ ETF SSIAM VNX50 28,264 0.0% 31/12/2025
CÔNG TY TNHH OMVEST VIETNAM 35,000 0.0% 05/10/2025
Ngô Thúy Vân 10,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Kim Cương 34,454 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN 15,000 0.0% 14/07/2020
Tạ Ngọc Thành 6,000 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Văn Quang 23,100 0.0% 23/12/2025
Nguyễn Văn Dũng 5,000 0.0% 05/10/2025
Phan Tôn Ngọc Tiến 138 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Bích Liên 89 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Xuân Hạnh 51 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Serenity công ty con 99.3%
Công Ty Cổ Phần Bến Thành - Long Hải công ty con 99.9%
Công ty Cổ Phần Bất Động Sản Đầu Tư Và Phát Triển Cao Ốc Bình Dương công ty con 99.5%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Bắc Cường công ty con 99.0%
Công ty Cổ phần Bất Động Sản Commonwealth Properties công ty con 27.0%
Công ty TNHH Đầu tư Bất động sản cao tầng Thuận An 1 công ty con 99.0%
Công ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Hạ Tầng Kỹ Thuật Coinin công ty con 99.9%
Công ty Cổ Phần Đk Phú Quốc công ty con 99.0%
Công ty TNHH MTV Đầu tư Phát Đạt công ty con 100.0%
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN PHÚ HƯNG công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Serenity công ty liên kết 99.3%
Công ty Cổ phần Bất Động Sản Commonwealth Properties công ty liên kết 27.0%
Công ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Pđp công ty liên kết 49.0%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với PDR So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PDR
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay