PDV
HOSECông ty Cổ phần Vận tải và Tiếp vận Phương Đông Việt
9,200
▼
0.5%
Cập nhật: 01:02:11 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
1,134
P/E
8.11
P/B
0.70
YoY
57.1%
QoQ
-9.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.8%
ROA
4.2%
Tỷ suất LN gộp
9.0%
Tỷ suất LN ròng
4.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.15
Tổng nợ / Tổng TS
0.53
Thanh toán nhanh
1.12
Thanh toán hiện hành
1.50
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 637 | 610 | 688 | 575 | 583.48 |
| Tiền và tương đương tiền | 221 | 238 | 184 | 235 | 248.07 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 190 | 150 | 160 | 30 | 20 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 119 | 108 | 220 | 205 | 168.06 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 7 | 8 | 9 | 12 | 2.15 |
| Hàng tồn kho, ròng | 34 | 34 | 39 | 39 | 49.73 |
| Tài sản lưu động khác | 72 | 79 | 84 | 67 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,528 | 1,465 | 1,434 | 1,695 | 1,650.56 |
| Phải thu dài hạn | 16 | 16 | 16 | 16 | 16.08 |
| Phải thu dài hạn khác | 16 | 16 | 16 | 16 | 16.08 |
| Tài sản cố định | 1,388 | 1,345 | 1,302 | 1,564 | 1,512.82 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 124 | 102 | 112 | 115 | — |
| Trả trước dài hạn | 122 | 100 | 110 | 113 | 119.03 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,165 | 2,074 | 2,122 | 2,270 | 2,234.03 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,166 | 1,062 | 1,121 | 1,270 | 1,192.92 |
| Nợ ngắn hạn | 376 | 312 | 410 | 419 | 389.15 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 5 | 1 | 1 | 0.40 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 136 | 137 | 149 | 179 | 190.86 |
| Nợ dài hạn | 789 | 750 | 711 | 852 | 803.77 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 789 | 750 | 711 | 852 | 803.77 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 999 | 1,013 | 1,001 | 1,000 | 1,041.11 |
| Vốn và các quỹ | 999 | 1,013 | 1,001 | 1,000 | 1,041.11 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 661 | 661 | 661 | 661 | 793.15 |
| Cổ phiếu phổ thông | 661 | 661 | 661 | 661 | 793.15 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 114 | 114 | 114 | 114 | 113.87 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 225 | 239 | 227 | 226 | 134.50 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,165 | 2,074 | 2,122 | 2,270 | 2,234.03 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 337 | 351 | 471 | 587 | 529.30 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 337 | 351 | 471 | 587 | 529.30 |
| Giá vốn hàng bán | 314 | 312 | 453 | 546 | -454.36 |
| Lãi gộp | 23 | 39 | 18 | 41 | 74.94 |
| Thu nhập tài chính | 12 | 7 | 6 | 8 | 4.21 |
| Chi phí tài chính | 23 | 18 | 20 | 17 | -17.25 |
| Chi phí tiền lãi vay | 14 | 15 | 15 | 16 | -16.76 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 17 | 5 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 16 | -17.10 | -4.96 | 12 | -19.65 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -4 | 11 | -1 | 19 | 42.25 |
| Thu nhập khác | 6 | 6 | 8 | 22 | 8.15 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 6 | 6 | 5 | 22 | 8.15 |
| LN trước thuế | 1 | 17 | 4 | 40 | 50.40 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 3 | 1 | 8 | -10.09 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.67 |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 14 | 3 | 32 | 40.98 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 14 | 3 | 32 | 40.98 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -363 | 51 | -55 | 166 | 300.05 |
| Mua sắm TSCĐ | -423 | 0 | -2 | -309 | -0.03 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | -8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 400 | -265 | 225 | 0 | -190 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -245 | 268 | -198 | 50 | -60 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 5 | 4 | 5 | -0.89 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 6.81 | 0 | 0 | -250.92 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 230 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 296 | 0 | 0 | 211 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -31 | -40 | -28 | -40 | -35.73 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -32 | -0.58 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -40 | 0 | 0 | -36.31 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -143 | 17 | -54 | 51 | 12.82 |
| Tiền và tương đương tiền | -794 | 66 | 64 | 95 | 234.90 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.35 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 221 | 238 | 184 | 235 | 248.07 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vận tải và Tiếp vận Phương Đông Việt (PDV) có tiền thân là Công ty Cổ phần Vận tải Sản phẩm Dầu mỏ Phương Đông, được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung ứng vận tải dầu sản phẩm bằng đường biển. PVTrans Oil đã tập trung phát triển mạnh đội tàu dầu hóa chất với tải trọng từ 10.000 – 20.000 DWT và tàu hàng rời có khả năng vận tải 20.000 – 30.000 DWT. Mạng lưới cung cấp nhiên liệu của PVTrans Oil có mặt ở các cảng biển và thành phố lớn tại Việt Nam như thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Cần Thơ, An Giang, Quảng Ngãi, Đà Nẵng, Hải Phòng, Quảng Ninh. Các khách hàng của PDV có thể kể đến Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV Oil), Petec, Saigon Petro và các khách hàng nước ngoài như Daewoo, SK Energy, SJ Shipping Corporation, Petronas, Vitol Asia, PetroChina… Ngày 19/11/2025, PDV chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/04/2007: Công ty Cổ phần Vận tải Sản phẩm Dầu mỏ Phương Đông được thành lập với vốn điều lệ 100 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103006478 được cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 03/03/2009: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Vận tải Dầu Phương Đông Việt theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103006478 thay đổi lần thứ 4 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 04/05/2010: Tăng vốn điều lệ lên 140 tỷ đồng;
- Ngày 17/12/2013: Tăng vốn điều lệ lên 170 tỷ đồng;
- Ngày 04/11/2014: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Ngày 20/04/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 09/03/2019: Tăng vốn điều lệ lên 266 tỷ đồng;
- Ngày 20/11/2019: Tăng vốn điều lệ lên 295 tỷ đồng.
- Ngày 31/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 311 tỷ đồng.
- Ngày 20/04/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Vận tải và Tiếp vận Phương Đông Việt.
- Ngày 27/11/2023: Tăng vốn điều lệ lên 430 tỷ đồng.
- Ngày 11/11/2024: Tăng vốn điều lệ lên 660,95 tỷ đồng;
- Ngày 24/10/2025: Chấp thuận niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 06/11/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 19/11/2025: Giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 31/12/2025: Tăng vốn điều lệ lên 793,14 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thái Đạo | Kế toán trưởng | 355,488 | 0.4% | 13/02/2026 |
| Nguyễn Trọng Quý | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 182,808 | 0.4% | 13/02/2026 |
| Vũ Trọng Độ | Phó Giám đốc | 257,098 | 0.3% | 13/02/2026 |
| Hồ Sĩ Thuận | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 180,000 | 0.2% | 13/02/2026 |
| Nguyễn Xuân Lộc | Phó Giám đốc | 164,040 | 0.2% | 13/02/2026 |
| Ngô Mạnh Hà | Phó Giám đốc | 21,000 | 0.1% | 13/02/2026 |
| Hồ Sỹ Hùng | Trưởng Ban kiểm soát | 15,000 | 0.1% | 17/04/2017 |
| Bùi Lan Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/02/2026 |
| Nguyễn Hoài Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 13/02/2026 |
| Đoàn Đình Hiếu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 13/02/2026 |
| Nguyễn Thế Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/04/2023 |
| Hà Hữu Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/03/2022 |
| Phạm Thị Huyền Trang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/03/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PDV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PDV