PEG
UPCOMTổng Công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư - Công ty Cổ phần
4,200
▼
2.3%
Cập nhật: 16:32:32 - 03/04/2026
1. Định giá
EPS
-4
P/E
—
P/B
1.61
YoY
-1.2%
QoQ
31.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-0.2%
ROA
-0.1%
Tỷ suất LN gộp
4.8%
Tỷ suất LN ròng
-0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.86
Tổng nợ / Tổng TS
0.46
Thanh toán nhanh
0.78
Thanh toán hiện hành
0.85
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 453 | 358 | 394 | 422.51 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 61 | 64 | 61 | 42.45 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.41 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 270 | 259 | 271 | 347.71 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 6 | 5 | 6 | 50.76 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 105 | 23 | 48 | 20.46 | — |
| Tài sản lưu động khác | 18 | 12 | 13 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 827 | 813 | 799 | 784.56 | — |
| Phải thu dài hạn | 3 | 3 | 3 | 2.51 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 3 | 3 | 3 | 2.51 | — |
| Tài sản cố định | 354 | 348 | 342 | 335.44 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 39 | 38 | 38 | 39.28 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 367 | 359 | 350 | 41.47 | — |
| Trả trước dài hạn | 367 | 359 | 350 | 340.98 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,281 | 1,171 | 1,193 | 1,207.07 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 643 | 533 | 543 | 557.19 | — |
| Nợ ngắn hạn | 631 | 519 | 530 | 499.94 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 4 | 3 | 5.69 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 0.96 | — |
| Nợ dài hạn | 13 | 14 | 13 | 57.25 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 2 | 1 | 1 | 1.01 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 637 | 639 | 650 | 649.89 | — |
| Vốn và các quỹ | 637 | 639 | 650 | 649.89 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,489 | 2,489 | 2,489 | 2,488.77 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,489 | 2,489 | 2,489 | 0 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 9 | 9 | 9 | 8.76 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -1,869 | -1,868 | -1,857 | -1,856.62 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 14 | 14 | 14 | 14.20 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,281 | 1,171 | 1,193 | 1,207.07 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,196 | 1,355 | 1,253 | 1,648.67 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 1,196 | 1,355 | 1,253 | 1,648.67 | — |
| Giá vốn hàng bán | 1,144 | 1,290 | 1,185 | -1,576.83 | — |
| Lãi gộp | 52 | 66 | 68 | 71.84 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 1 | 1 | 1.38 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.56 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0.04 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 1 | 0 | 0 | 1.49 | — |
| Chi phí bán hàng | 56 | 52 | 50 | -53.57 | — |
| Chi phí quản lý DN | 10 | 13 | 8 | -20.23 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -13 | 1 | 11 | 0.34 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.43 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.82 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.39 | — |
| LN trước thuế | -12 | 1 | 11 | -0.06 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | -0.02 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -13 | 1 | 11 | -0.08 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -12 | 1 | 11 | -0.08 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 15 | 0 | -2 | 24.84 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -4 | 3 | -1 | -43.66 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 1 | 0.27 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -4.39 | 0 | 0 | -43.38 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.26 | — |
| Cổ tức đã trả | — | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.29 | 0 | 0 | -0.26 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 10 | 3 | -3 | -18.80 | — |
| Tiền và tương đương tiền | -7 | 9 | 16 | 61.25 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 61 | 64 | 61 | 42.45 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư (PEG) có tiền thân là Công ty Nhập khẩu Thiết bị và Kỹ thuật dầu khí (PETECHIM) được thành lập vào năm 1981. Tổng Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh, phân phối, bán lẻ xăng dầu và các sản phẩm dầu khí liên quan. Ngoài ra, PEG còn cho thuê kho xăng dầu, các kho hàng hóa. PEG chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2011. Tổng Công ty sở hữu hệ thống phân phối trải rộng khắp cả nước, được hỗ trợ bởi hạ tầng kỹ thuật gồm 4 kho xăng dầu với tổng sức chứa 140.000m3 tại Hải Phòng, Đà Nẵng, Cái Mép (Vũng Tàu) và Vĩnh Long và hệ thống 42 cửa hàng xăng dầu, nhiều mặt bằng kho bãi, trụ sở làm việc tại Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng và một số địa phương khác. Ngày 05/11/2008, PEG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 12/10/1981: Tiền thân là Công ty Nhập khẩu Thiết bị và Kỹ thuật dầu khí (PETECHIM) được thành lập theo Quyết định số 1140 BNgT/TCCB của Bộ Ngoại Thương (nay là Bộ Công Thương);
- Năm 1989: Đổi tên thành Công ty Xuất nhập khẩu dầu khí (PETECHIM);
- Ngày 23/09/1994: Đổi tên thành Công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư (PETEC);
- Ngày 31/03/2010: Được chuyển giao từ Bộ Công Thương về Tập đoàn Dầu khí Việt Nam;
- Ngày 30/07/2010: Đổi tên thành Công ty TNHH MTV Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư (PETEC) và là một đơn vị thành viên của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam;
- Ngày 07/05/2010: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam ban hành Quyết định số 1020/QĐ-DKVN về việc thực hiện cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư PETEC;
- Ngày 29/12/2010: Bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO);
- Ngày 19/05/2011: Chuyển đổi thành Tổng công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư – CTCP (PETEC) hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần;
- Ngày 09/01/2017: Trở thành công ty đại chúng theo công văn số 119/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 05/11/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN THANH HẢI | Phó Tổng Giám đốc | 18,123 | 0.0% | 08/09/2025 |
| Nguyễn Văn Lịch | Phó Tổng Giám đốc | 9,311 | 0.0% | 01/11/2018 |
| Diệp Thu Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | 6,306 | 0.0% | 12/02/2026 |
| Vương Bích Tuyền | Thành viên Ban kiểm soát | 3,648 | 0.0% | 12/02/2026 |
| Dương Thị Loan | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 12/04/2022 |
| Nguyễn Tuấn Tú | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 24/09/2024 |
| Trần Văn Dưỡng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 12/02/2026 |
| Hoàng Anh Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/02/2026 |
| Bùi Minh Hiệp | Kế toán trưởng | — | — | 01/11/2018 |
| Nguyễn Kim Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/06/2019 |
| Trần Thanh Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 12/04/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PEG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PEG