PEN
HNXCông ty Cổ phần Xây lắp III Petrolimex
10,200
0.0%
Cập nhật: 18:26:40 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
507
P/E
20.13
P/B
0.85
YoY
101.2%
QoQ
116.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.4%
ROA
0.9%
Tỷ suất LN gộp
8.6%
Tỷ suất LN ròng
0.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
4.43
Tổng nợ / Tổng TS
0.82
Thanh toán nhanh
1.05
Thanh toán hiện hành
1.28
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 238 | 274 | 295 | 308.39 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 20 | 10 | 12 | 16.94 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 17 | 18 | 15 | 13.02 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 158 | 174 | 186 | 223.90 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 18 | 31 | 25 | 11.40 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 37 | 65 | 75 | 49.82 | — |
| Tài sản lưu động khác | 7 | 8 | 7 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 18 | 17 | 16 | 15.60 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Tài sản cố định | 16 | 15 | 14 | 14.05 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 2 | 1 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 2 | 2 | 1 | 1.34 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 256 | 291 | 311 | 323.99 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 200 | 232 | 251 | 264.28 | — |
| Nợ ngắn hạn | 193 | 224 | 237 | 241.36 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 100 | 95 | 93 | 76.84 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 52 | 89 | 99 | 98.18 | — |
| Nợ dài hạn | 7 | 8 | 14 | 22.92 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 7 | 8 | 14 | 22.87 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 56 | 59 | 59 | 59.72 | — |
| Vốn và các quỹ | 56 | 59 | 59 | 59.72 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 50 | 50 | 50 | 50 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 50 | 50 | 50 | 50 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 17 | 17 | 17 | 16.77 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -24 | -21 | -21 | -20.31 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 256 | 291 | 311 | 323.99 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 51 | 56 | 90 | 195.18 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 51 | 56 | 90 | 195.18 | — |
| Giá vốn hàng bán | 47 | 47 | 85 | -185.75 | — |
| Lãi gộp | 4 | 9 | 5 | 9.43 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 1 | 3 | -1.41 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 2 | 3 | -3.62 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 2 | 3 | -2.95 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | -0.06 | — |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 4 | 5 | -4.89 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -1 | 3 | 0 | -0.56 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 1.14 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | -0.04 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 1.09 | — |
| LN trước thuế | -2 | 3 | 1 | 0.53 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | -2 | 3 | 1 | 0.53 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -2 | 3 | 1 | 0.53 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 8 | -50 | -13 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | 1 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 1 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -2.04 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 32 | 86 | 129 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -34 | -48 | -113 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1.53 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 5 | -11 | 2 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 6 | 5 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 20 | 10 | 12 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây lắp III Petrolimex (PEN), tiền thân là Công ty xây lắp III được thành lập năm 1997. Năm 2002, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Trụ sở chính của PEN đặt tại Thành phố Hồ Chí Minh và 06 chi nhánh khác được đặt tại Nhã Be, Ba Hom, Đồng Khởi, Cần Thơ, Đà Nẵng và Hà Nội. PEN chủ yếu kích hoạt các công trình xây dựng và lắp đặt trong lĩnh vực dầu khí, đường dây điện và trạm biến áp, đường ống công nghệ; công trình dân dụng và công nghiệp, công trình thủy lợi, công cộng và chế biến môi trường. PEN đã cung cấp dịch vụ tư vấn cho một số dự án tiêu biểu như dự án Nghi Sơn 2, nhà máy nhiệt điện Long Phú 2, nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân, Duyên Hải 3 nhà máy nhiệt điện, nhà máy điện Nghi Sơn 1, nhà máy điện Lee & Man, nhà máy thủy điện Đồng Nai 5, nhà máy thủy điện Sông Bung 2, nhà máy thủy điện Xekaman 1, v.v... Ngày 25/09/2014, PEN chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/02/1997: Tiền thân là Công ty xây lắp III được thành lập theo QĐ: 111/QĐ – VT của Bộ Vật Tư.
- Ngày 20/06/1980: Công ty xây lắp III chuyển thành Xí nghiệp xây lắp trực thuộc Công ty xăng dầu khu vực II.
- Ngày 16/08/1996: Bộ thương mại có QĐ số 710/TM – TCCB về việc chuyển Công ty xây lắp III về trực thuộc Tổng công ty xăng dầu Việt Nam (Petrolimex).
- Ngày 01/01/2002: Công ty Xây Lắp III chính thức chuyển sang công ty cổ phần. Vốn điều lệ là 4,2 tỷ đồng. Công ty chuyển tên thành Công ty Cổ phần Xây Lắp III Petrolimex.
- Ngày 24/05/2006: Tăng vốn điều lệ lên 10.5 tỷ đồng.
- Ngày 02/01/2007: Tăng vốn điều lệ lên 21 tỷ đồng.
- Ngày 19/06/2007: Công ty trở thành công ty đại chúng.
- Ngày 06/12/2007: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- Ngày 25/09/2014: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Huy Thủy | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 429,760 | 8.6% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Phượng | Thành viên Ban kiểm soát | 249,120 | 5.0% | 24/12/2025 |
| Vũ Lộc | Thành viên Hội đồng Quản trị | 239,760 | 4.8% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Hồng Kỳ | Thành viên Hội đồng Quản trị | 214,360 | 4.3% | 18/02/2025 |
| Hoàng Trần Như Quỳnh | Kế toán trưởng | 27,610 | 0.5% | 18/02/2025 |
| Nguyễn Sum | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 18,420 | 0.4% | 09/04/2024 |
| Dương Minh Trí | Phó Giám đốc | 11,860 | 0.2% | 18/02/2025 |
| Nguyễn Huy Nhân | Thành viên Hội đồng Quản trị | 6,530 | 0.1% | 18/02/2025 |
| Lê Thị Hồng Mai | Trưởng Ban kiểm soát | 5,180 | 0.1% | 18/02/2025 |
| Nguyễn Ngọc Thanh | Phó Giám đốc | — | — | 19/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PEN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PEN