PEQ
UPCOMCông ty Cổ phần Thiết bị xăng dầu Petrolimex
45,000
▲
6.1%
Cập nhật: 03:23:10 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
1,000
P/E
45
P/B
2.16
YoY
-13.2%
QoQ
-13.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.6%
ROA
4.7%
Tỷ suất LN gộp
8.4%
Tỷ suất LN ròng
1.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.06
Tổng nợ / Tổng TS
0.51
Thanh toán nhanh
0.55
Thanh toán hiện hành
1.30
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | 143 | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | 18 | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | 42 | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | 11 | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | 79 | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | 4 | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | 71 | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | 69 | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | 2 | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | 0 | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | 0 | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | 214 | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | 110 | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | 110 | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | 14 | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | 16 | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | 0 | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | 104 | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | 104 | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | 50 | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | 50 | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | 27 | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | 2.48 | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | 22 | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | 214 | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | 217 | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | 217 | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | 198 | — | — | — |
| Lãi gộp | — | 19 | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | 0 | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | 0 | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | 0 | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | 16 | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | 3 | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | 0 | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | 0 | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | 0 | — | — | — |
| LN trước thuế | — | 3 | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | 1 | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | 2 | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | 2 | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | 1 | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | 0 | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | 0.01 | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | 30 | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | -31 | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | -1 | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | 0 | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | 5 | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | 18 | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thiết bị Xăng dầu Petrolimex (PEQ) có tiền thân là Chi cục Vật tư I, được thành lập vào ngày 28/12/1968. Là thành viên của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), PEQ hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, cung cấp dịch vụ liên quan đến hệ thống công nghệ và thiết bị, vật tư cho ngành xăng dầu, dầu khí, đặc biệt là các sản phẩm cột bơm xăng dầu. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2002. Hiện tại, PEQ là đại diện phân phối chính thức và duy nhất cột bơm TATSUNO của Nhật Bản tại thị trường Việt Nam. PEQ được giao dịch trên thị trường UPCOM từ đầu năm 2015.
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/12/1968: Chi cục Vật tư I được thành lập theo Quyết định số 412/VT của Tổng cục trưởng Tổng cục Vật tư;
- Ngày 20/12/1972: Đổi tên thành Công ty Vật tư I;
- Ngày 12/04/1977: Đổi tên thành Công ty Vật tư Chuyên dùng Xăng Dầu;
- Ngày 19/12/2001: Đổi tên thành Công ty thiết bị xăng dầu Petrolimex trực thuộc Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam;
- Ngày 17/01/2002: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 24,246 tỷ đồng;
- Ngày 18/01/2015: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 07/06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 38.793.600.000 đồng;
- Ngày 15/02/2023: Tăng vốn điều lệ lên 49 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hoàng Văn Cảnh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 504,934 | 10.2% | 18/07/2025 |
| Ngô Sỹ Tuấn Anh | Phụ trách Công bố thông tin/Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 84,115 | 1.7% | 18/07/2025 |
| Đỗ Đức Hợp | Phó Giám đốc | 28,262 | 0.6% | 27/06/2016 |
| Phan Thị Hoa | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 26,460 | 0.5% | 18/07/2025 |
| Trần Thị Nam Hương | Trưởng Ban kiểm soát | 23,060 | 0.5% | 18/07/2025 |
| Nguyễn Ngọc Sơn | Phó Giám đốc | 8,847 | 0.2% | 18/07/2025 |
| Trương Thị Lan Phương | Thành viên Ban kiểm soát | 5,734 | 0.1% | 18/07/2025 |
| Nguyễn Thị Giang | Thành viên Ban kiểm soát | 4,915 | 0.1% | 18/07/2025 |
| Vũ Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/07/2025 |
| Võ Quốc Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/06/2016 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PEQ
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PEQ