PET
HOSETổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí
46,500
▼
1.4%
Cập nhật: 15:55:05 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,398
P/E
19.39
P/B
1.88
YoY
64.5%
QoQ
38.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.2%
ROA
2.1%
Tỷ suất LN gộp
4.7%
Tỷ suất LN ròng
1.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
4.10
Tổng nợ / Tổng TS
0.80
Thanh toán nhanh
0.97
Thanh toán hiện hành
1.15
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 9,110 | 9,702 | 10,513 | 10,627 | 12,473.72 |
| Tiền và tương đương tiền | 1,466 | 1,131 | 963 | 955 | 1,387.68 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 3,156 | 3,786 | 4,034 | 4,061 | 4,363.47 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 2,459 | 2,763 | 3,459 | 3,909 | 4,762.43 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 80 | 153 | 458 | 950 | 1,120.17 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,735 | 1,708 | 1,737 | 1,418 | 1,722.20 |
| Tài sản lưu động khác | 295 | 314 | 320 | 285 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,144 | 1,133 | 1,122 | 1,108 | 1,086.61 |
| Phải thu dài hạn | 31 | 31 | 32 | 36 | 33.16 |
| Phải thu dài hạn khác | 31 | 31 | 32 | 36 | 33.16 |
| Tài sản cố định | 268 | 274 | 279 | 276 | 270.80 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 514 | 504 | 494 | 484 | 474.86 |
| Đầu tư dài hạn | 90 | 89 | 86 | 83 | 83.83 |
| Tài sản dài hạn khác | 204 | 197 | 194 | 189 | 22.46 |
| Trả trước dài hạn | 204 | 197 | 194 | 189 | 185.88 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 10,254 | 10,835 | 11,635 | 11,735 | 13,560.33 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 7,896 | 8,452 | 9,200 | 9,158 | 10,900.21 |
| Nợ ngắn hạn | 7,843 | 8,402 | 9,152 | 9,111 | 10,852.97 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 17 | 49 | 65 | 55 | 76.08 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 4,860 | 4,648 | 5,510 | 6,337 | 7,055.17 |
| Nợ dài hạn | 53 | 50 | 49 | 47 | 47.23 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,358 | 2,382 | 2,434 | 2,576 | 2,660.12 |
| Vốn và các quỹ | 2,358 | 2,382 | 2,434 | 2,576 | 2,660.12 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,073 | 1,073 | 1,073 | 1,073 | 1,073.35 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,073 | 1,073 | 1,073 | 1,073 | 1,073.35 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 272 | 272 | 272 | 272 | 271.78 |
| Các quỹ khác | 364.62 | 364.62 | 364.62 | 364.62 | 364.62 |
| Lãi chưa phân phối | 327 | 340 | 384 | 486 | 550.53 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 182 | 179 | 187 | 227 | 245.71 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 10,254 | 10,835 | 11,635 | 11,735 | 13,560.33 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 4,718 | 4,098 | 4,852 | 5,634 | 7,786.20 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 101 | 81 | 130 | 150 | -191.43 |
| Doanh thu thuần | 4,617 | 4,017 | 4,722 | 5,484 | 7,594.77 |
| Giá vốn hàng bán | 4,364 | 3,824 | 4,519 | 5,209 | -7,235.53 |
| Lãi gộp | 253 | 193 | 203 | 275 | 359.24 |
| Thu nhập tài chính | 46 | 58 | 115 | 153 | 120.40 |
| Chi phí tài chính | 47 | 46 | 81 | 78 | -111.89 |
| Chi phí tiền lãi vay | 40 | 46 | 76 | 104 | -85.06 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | -3 | -3 | 0.44 |
| Chi phí bán hàng | 104 | 93 | 115 | 128 | -153.77 |
| Chi phí quản lý DN | 76 | 54 | 49 | 37 | -94.48 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 72 | 58 | 69 | 181 | 119.95 |
| Thu nhập khác | 10 | 3 | 7 | 4 | 10.52 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 4 | 0 | 1 | 2 | -0.75 |
| Lợi nhuận khác | 6 | 3 | 6 | 2 | 9.77 |
| LN trước thuế | 78 | 61 | 75 | 183 | 129.72 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 16 | 16 | 20 | 38 | -26.10 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0.38 | 0 | 0.11 |
| Lợi nhuận thuần | 62 | 45 | 55 | 145 | 103.73 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 59 | 36 | 46 | 105 | 70.36 |
| Cổ đông thiểu số | 2 | 9 | 9 | 40 | 33.37 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 979 | 602 | -855 | -1,070 | -52.70 |
| Mua sắm TSCĐ | -12 | -12 | -15 | -6 | -2.76 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 7 | 0 | 0 | 0 | 1.06 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -835 | -1,084 | -2,086 | -2,048 | -2,531.46 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 331 | 159 | 2,212 | 1,851 | 2,170.05 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -29 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 12 | 45 | 50 | 115 | 131.26 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -892.37 | 0 | 0 | -231.84 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 4,134 | 3,517 | 4,256 | 4,642 | 4,759.33 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -3,720 | -3,849 | -3,395 | -3,814 | -4,041.61 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -29 | -13 | 7 | -21 | -0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -344.88 | 0 | 0 | 717.72 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 838 | -635 | 175 | -352 | 433.18 |
| Tiền và tương đương tiền | 154 | 79 | 120 | 244 | 954.50 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,766 | 1,131 | 1,307 | 955 | 1,387.68 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí (PET), tiền thân là Công ty Dịch vụ - Du lịch Dầu khí được thành lập năm 1996. Năm 2006, Công ty thực hiện cổ phần hóa và đổi tên thành Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực phân phối sản phẩm điện tử viễn thông và công nghệ thông tin, cung ứng vật tư thiết bị, cung ứng dịch vụ dầu khí trong đó dịch vụ catering là mảng dịch vụ truyền thống. Hệ thống phân phối và bán lẻ rộng khắp cả nước với hệ thống chi nhánh và kho bãi tại 11 tỉnh và 1.700 đại lý độc lập. PET hiện có ba đơn vị thành viên đang thực hiện mảng kinh doanh sản phẩm viễn thông, công nghệ thông tin và các sản phẩm điện máy, điện lạnh là Công ty Cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí (PSD), Công ty Cổ phần Hội tụ Thông minh (Smartcom) và Công ty Cổ phần Phân phối Sản phẩm Công nghệ cao Dầu khí (PHTD). Mảng kinh doanh này được giao cho Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Dầu khí miền Trung (PSMT) thực hiện. Các sản phẩm công nghiệp trong ngành Dầu khí do Petrosetco phân phối bao gồm: hạt nhựa PolyPropylen (PP), khí hóa lỏng (LPG). Petrosetco đảm nhận việc bao tiêu các sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến dầu khí như LPG, PP của nhà máy lọc dầu Dung Quất với sản lượng 36 ngàn tấn PP và 30 ngàn tấn LPG/năm. Ngày 12/09/2007, PET chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Tháng 06/1996: Tiền thân là Công ty Dịch vụ
- Du lịch Dầu khí được thành lập;
- Tháng 11/2000: Thành lập Xí nghiệp Dịch vụ Dầu khí Biển;
- Tháng 10/2001: Thành lập Xí nghiệp Dịch vụ
- Thương mại Dầu khí;
- Tháng 05/2000: Thành lập Xí nghiệp Dịch vụ Dầu khí Sài Gòn;
- Tháng 09/2006: Công ty được cổ phần hóa;
- Tháng 10/2006: Đổi tên thành Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí;
- Ngày 12/09/2007: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 18/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 904 tỷ đồng;
- Ngày 21/02/2023: Tăng vốn điều lệ lên 994.39 tỷ đồng;
- Ngày 04/10/2023: Tăng vốn điều lệ lên 1.073,34 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phùng Tuấn Hà | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 3,154,497 | 2.9% | 06/02/2025 |
| Đào Văn Đại | Phó Tổng Giám đốc | 350,000 | 0.4% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Thị Thanh | Kế toán trưởng | 200,002 | 0.2% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Quỳnh Như | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Phụ trách Công bố thông tin | 166,800 | 0.2% | 11/02/2026 |
| Lê Anh Quốc | Thành viên Ban kiểm soát | 46,642 | 0.1% | 11/02/2026 |
| Phan Khắc Vinh | Trưởng Ban kiểm soát | 41,900 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Sơn Chí Tân | Người phụ trách quản trị công ty | 32,700 | 0.0% | 03/05/2024 |
| Phạm Thị Hồng Điệp | Phó Tổng Giám đốc | 3,000 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Vũ Tiến Dương | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Trần Công Luận | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 22/01/2021 |
| Vũ Việt Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 04/08/2022 |
| Lê Thị Chiến | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 15/05/2023 |
| Lê Minh Kha | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 05/08/2024 |
| Nguyễn Thị Mỹ Dung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/08/2016 |
| Huỳnh Văn Ngân | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 06/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Tổng Hợp Sài Gòn Dầu Khí | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Hội Tụ Thông Minh | công ty con | 55.0% |
| Công ty Cổ phần Dịch Vụ Logistics Dầu Khí Việt Nam | công ty con | 44.0% |
| Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Bán Lẻ Dầu Khí | công ty con | 72.8% |
| Công ty Cổ Phần Phân Phối Sản Phẩm Công Nghệ Cao Dầu Khí | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Thương Mại Và Dịch Vụ Dầu Khí Biển | công ty con | 60.0% |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí | công ty con | 76.9% |
| Công ty TNHH MTV Petrosetco | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Quản Lý Và Khai Thác Tài Sản Dầu Khí | công ty con | 71.5% |
| Công Ty CP Thương Mại Dịch Vụ Dầu Khí Miền Trung | công ty con | 99.8% |
| Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Tổng Hợp Dầu Khí Vũng Tàu | công ty con | 70.0% |
| Công ty Cổ phần Môi Trường Xanh Pedaco | công ty liên kết | 48.5% |
| Công ty Tnhh Nghỉ Dưỡng Quốc Tế Vịnh Hòa Emerald Bay | công ty liên kết | 20.0% |
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Kinh Doanh Văn Phòng Dầu Khí | công ty liên kết | 24.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PET
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PET