PFL
UPCOMCông ty Cổ phần Dầu khí Đông Đô
2,400
▲
4.3%
Cập nhật: 16:01:13 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
145
P/E
16.50
P/B
0.52
YoY
-59.9%
QoQ
-2.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.2%
ROA
2.3%
Tỷ suất LN gộp
8.2%
Tỷ suất LN ròng
4.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.35
Tổng nợ / Tổng TS
0.26
Thanh toán nhanh
1.93
Thanh toán hiện hành
3.06
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 231 | 248 | 270 | 255 | 246.65 |
| Tiền và tương đương tiền | 15 | 18 | 21 | 5 | 12.18 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 37 | 49 | 48 | 41 | 41.10 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 96 | 96 | 108 | 117 | 102.43 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 19 | 21 | 19 | 20 | 15.44 |
| Hàng tồn kho, ròng | 75 | 78 | 85 | 85 | 83.93 |
| Tài sản lưu động khác | 7 | 7 | 7 | 7 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 93 | 69 | 65 | 64 | 63.41 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Tài sản cố định | 12 | 13 | 13 | 13 | 12.52 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 32 | 30 | 29 | 29 | 29 |
| Đầu tư dài hạn | 21 | 21 | 21 | 21 | 21.14 |
| Tài sản dài hạn khác | 27 | 5 | 1 | 1 | 48.43 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.68 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 324 | 317 | 334 | 319 | 310.06 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 102 | 93 | 105 | 91 | 80.50 |
| Nợ ngắn hạn | 102 | 93 | 105 | 91 | 80.50 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 14 | 13 | 11 | 10 | 6.33 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 222 | 224 | 230 | 228 | 229.55 |
| Vốn và các quỹ | 222 | 224 | 230 | 228 | 229.55 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 |
| Cổ phiếu phổ thông | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 18 | 18 | 18 | 18 | 18.34 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -296 | -294 | -288 | -290 | -288.79 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 324 | 317 | 334 | 319 | 310.06 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 56 | 48 | 40 | 23 | 22.48 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 56 | 48 | 40 | 23 | 22.48 |
| Giá vốn hàng bán | 52 | 43 | 37 | 22 | -20.07 |
| Lãi gộp | 4 | 5 | 3 | 1 | 2.41 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 1 | 8 | 1 | 0.68 |
| Chi phí tài chính | 0.01 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Chi phí tiền lãi vay | -0.01 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 2 | 1 | -0.83 |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 3 | 4 | 2 | -1.79 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 2 | 6 | -2 | 0.47 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.80 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.80 |
| LN trước thuế | 0 | 2 | 6 | -2 | 1.27 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 2 | 6 | -2 | 1.27 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 2 | 6 | -2 | 1.27 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -3 | 11 | 6 | -24 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 10 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0.18 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -59.48 | 0 | -40.70 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -5 | -12 | -12 | 7 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.89 | 1 | 8 | 1 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -1.81 | -8.94 | -1.67 | 7.60 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -0.38 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0.38 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -1.88 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1.88 | 0 | 0.07 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2 | 2 | 4 | -16 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | -1 | 0 | -3 | -2 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 15 | 18 | 21 | 5 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dầu khí Đông Đô (PFL) có tiền thân là Công ty Cổ phần Bất động sản Tài chính Dầu khí Việt Nam, được thành lập năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây lắp, tổng thầu EPC các công trình công nghiệp, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, môi trường và kinh doanh bất động sản. Một số dự án lớn nằm ở các vị trí đẹp tại các thành phố lớn mà Công ty đã và đang thực hiện như: Dự án Khu chung cư cao cấp và dịch vụ hỗ hợp Nam An Khánh (Hà Nội), Dự án Tổ hợp nhà ở kết hợp dịch vụ siêu thị và văn phòng làm việc Dolphin Plaza (Hà Nội), Dự án Trụ sở làm việc của PVFC (Hải Phòng) hay Dự án Khách sạn Lam Kinh (Thanh Hóa) và một số dự án khác. Các đối tác lớn của Công ty bao gồm Tổng Công ty Dầu Việt Nam - PVOil; PVFC, Công ty TNHH Cushman & Wakefiled (Mỹ) và CTCP Thương mại và Vận tải Sông Đà. Năm 2010, PFL chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Tháng 06/2007: Công ty Cổ phần Bất động sản Tài chính Dầu khí Việt Nam được thành lập với tổng số vốn điều lệ là 500 tỷ;
- Năm 2007: Thành lập chi nhánh công ty tại Thanh Hóa và tại thành phố Hồ Chí Minh;
- Năm 2009: Thành lập 04 Ban quản lý dự án tại Hà Nội;
- Tháng 07/2009: Thành lập Sàn giao dịch PVFC Land tại Hà Nội;
- Năm 2010: Cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Năm 2011: Đổi tên công ty thành Công ty Cổ phần Dầu khí Đông Đô.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hoàng Thanh Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Phạm Vũ Hoàng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Minh Chi | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 16/05/2017 |
| Nguyễn Trung Hiếu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 16/05/2017 |
| Bùi Hồng Thái | Kế toán trưởng | — | — | 31/10/2024 |
| Nguyễn Khánh Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | — | — | 26/08/2025 |
| Nguyễn Thị Dung | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
| Phan Minh Tâm | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
| Ngô Duy Chinh | Phó Giám đốc | — | — | 26/08/2025 |
| Nguyễn Thị Tâm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PFL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PFL