PGB
UPCOMNgân hàng Thương mại Cổ phần Thịnh vượng và Phát triển
11,800
▼
1.7%
Cập nhật: 15:55:54 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,117
P/E
10.57
P/B
0.99
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.7%
ROA
1.4%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
12.51
Tổng nợ / Tổng TS
0.93
Thanh toán nhanh
0
Thanh toán hiện hành
0
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 224.52 | 279.18 | 383.65 | 309.08 | 325.81 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 248.22 | 240.09 | 264.16 | 253.96 | 297.50 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0.49 | 0.49 | 0.49 | 0.49 | 0.49 |
| Tài sản dài hạn khác | 0.53 | 0.53 | 0.53 | 0.53 | 0.53 |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 73,015.12 | 73,551.58 | 78,533.90 | 79,838.14 | 88,881.83 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 67,849.07 | 68,309 | 72,356.35 | 73,476.51 | 82,302.78 |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 5,166.05 | 5,242.58 | 6,177.55 | 6,361.63 | 6,579.05 |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 4,200 | 4,200 | 5,000 | 5,000 | 5,499.96 |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 645.79 | 722.38 | 789.40 | 974.22 | 692.03 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 73,015.12 | 73,551.58 | 78,533.90 | 79,838.14 | 88,881.83 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -330.46 | -263.21 | -246.10 | -262.27 | -355.36 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | 76 | 96 | 188 | 212 | 271.57 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 15 | 19 | 38 | 43 | -54.31 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 61 | 77 | 150 | 170 | 217.25 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 61 | 77 | 150 | 170 | 217.25 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | -3,383.70 | 0 | 0 | 4,253.95 |
| Mua sắm TSCĐ | -19.89 | -7.30 | -40.23 | -3.10 | -61.98 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0.05 | 6.37 | -1.43 | 5.59 | 3.69 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0.09 | 1.72 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.93 | 0 | 0 | -56.57 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | -1,200 | 0 | 799.93 | -0.74 | 499.60 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 499.60 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | -3,384.64 | 0 | 0 | 4,696.98 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 26,223.95 | 0 | 0 | 26,456.81 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 22,839.31 | 0 | 0 | 31,153.79 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Thịnh vượng và Phát triển (PGB), tiền thân là Ngân hàng TMCP Nông thôn Đồng Tháp Mười, được thành lập vào năm 1993. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động vốn, cấp tín dụng và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. Ngày 24/12/2020, PGB chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM. Năm 2024, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 2.62%, tăng 0.07%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 2.57%, giảm 0.28%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 40.06%, tăng 5.17%. Lợi nhuận sau thuế công ty có giá trị bằng 339,8 tỷ đồng, tăng 21.4%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 6.78%, tăng 0.85%.
Lịch sử hình thành
- Ngày 13/11/1993: Ngân hàng TMCP Nông thôn Đồng Tháp Mười chính thức hoạt động theo giấy phép số 0045/NH-GP.
- Tháng 7/2005: Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex) và Công ty cổ phần Chứng khoán Sài Gòn (SSI) tham gia góp vốn vào Ngân hàng, trở thành hai cổ đông lớn với nhiều cam kết hỗ trợ cho hoạt động kinh doanh.
- Ngày 12/01/2007: Ngân hàng TMCP Nông thôn Đồng Tháp Mười được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp thuận cho chuyển đổi mô hình hoạt động thành Ngân hàng TMCP đô thị theo quyết định số 125/QĐ-NHNN.
- Ngày 08/02/2007: Ngân hàng TMCP Nông thôn Đồng Tháp Mười chính thức đổi tên thành Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex, gọi tắt là PG Bank, theo quyết định số 368/QĐ-NHNN của NHNN
- Ngày 10/10/2007: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng
- Ngày 19/12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng.
- Ngày 18/12/2009: Chấp thuận trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 22/03/2010: Phát hành thành công 1.000 tỷ trái phiếu chuyển đổi.
- Ngày 31/12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 2.000 tỷ đồng.
- Ngày 02/08/2012: Tăng vốn điều lệ lên 3.000 tỷ đồng.
- Ngày 24/12/2020: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 21/12/2023: Đổi tên thành Ngân hàng Thương mại Cổ phần Thịnh vượng và Phát triển.
- Ngày 10/04/2024: Tăng vốn điều lệ lên 4.200 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đinh Thành Nghiệp | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 5,640,030 | 0.6% | 10/01/2026 |
| Nguyễn Mạnh Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc/Giám đốc khối | 18,154 | 0.0% | 02/08/2023 |
| Nguyễn Quang Định | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 41,289 | 0.0% | 13/02/2026 |
| Lưu Văn Tuyển | Thành viên Hội đồng Quản trị | 23,600 | 0.0% | 18/12/2020 |
| Nguyễn Tiến Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 11,053 | 0.0% | 26/01/2026 |
| Nilesh Ratilal Banglorewala | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 29/08/2023 |
| Dương Ánh Tuyết | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/08/2023 |
| Nguyễn Phi Hùng | Tổng Giám đốc | — | — | 04/10/2023 |
| Hoàng Long | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 02/11/2023 |
| Nguyễn Thành Tô | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 25/04/2024 |
| Trần Ngọc Năm | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/05/2023 |
| Hạ Hồng Mai | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/01/2026 |
| Nguyễn Thị Thu Hà | Phó Giám đốc Tài chính/Kế toán trưởng | — | — | 26/01/2026 |
| Đỗ Thị Đức Minh | Phó Tổng Giám đốc/Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 03/02/2026 |
| Nguyễn Tuấn Vinh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 24/07/2023 |
| Trần Vân Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/12/2020 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PGB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PGB