PGD
HOSECông ty Cổ phần Phân phối khí thấp áp dầu khí Việt Nam
23,750
▲
0.2%
Cập nhật: 19:43:28 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,695
P/E
14.01
P/B
1.59
YoY
-0.4%
QoQ
-8.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.4%
ROA
4.7%
Tỷ suất LN gộp
5.8%
Tỷ suất LN ròng
1.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.42
Tổng nợ / Tổng TS
0.59
Thanh toán nhanh
1.49
Thanh toán hiện hành
1.53
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 3,378 | 3,258 | 3,392 | 3,535 | 3,203.21 |
| Tiền và tương đương tiền | 1,385 | 1,131 | 1,310 | 1,461 | 1,118.21 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 718 | 718 | 718 | 718 | 847.99 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,204 | 1,322 | 1,306 | 1,280 | 1,165.92 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 1 | 0 | 17 | 31.20 |
| Hàng tồn kho, ròng | 49 | 48 | 52 | 51 | 55.03 |
| Tài sản lưu động khác | 23 | 39 | 6 | 25 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 390 | 373 | 354 | 349 | 371.58 |
| Phải thu dài hạn | 3 | 5 | 5 | 5 | 17.71 |
| Phải thu dài hạn khác | 3 | 5 | 5 | 5 | 17.71 |
| Tài sản cố định | 263 | 251 | 238 | 228 | 227.98 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 122 | 115 | 109 | 112 | — |
| Trả trước dài hạn | 122 | 115 | 109 | 112 | 119.67 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,768 | 3,631 | 3,746 | 3,884 | 3,574.79 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,291 | 2,155 | 2,220 | 2,287 | 2,099.31 |
| Nợ ngắn hạn | 2,291 | 2,155 | 2,220 | 2,287 | 2,099.22 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 97 | 88 | 79 | 79 | 52.93 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 15 | 30.48 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.09 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,478 | 1,475 | 1,526 | 1,597 | 1,475.48 |
| Vốn và các quỹ | 1,478 | 1,475 | 1,526 | 1,597 | 1,475.48 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 990 | 990 | 990 | 990 | 989.98 |
| Cổ phiếu phổ thông | 990 | 990 | 990 | 990 | 989.98 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 180 | 180 | 255 | 255 | 255.21 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 307 | 305 | 281 | 352 | 230.15 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,768 | 3,631 | 3,746 | 3,884 | 3,574.79 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2,840 | 2,559 | 2,974 | 3,091 | 2,828.58 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 2,840 | 2,559 | 2,974 | 3,091 | 2,828.58 |
| Giá vốn hàng bán | 2,736 | 2,441 | 2,768 | 2,866 | -2,709.10 |
| Lãi gộp | 104 | 118 | 206 | 225 | 119.48 |
| Thu nhập tài chính | 9 | 10 | 10 | 11 | 11.18 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | 0 | -0.38 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.38 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 88 | 105 | 107 | 124 | -71.10 |
| Chi phí quản lý DN | 26 | 23 | 28 | 19 | -21.60 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -2 | 0 | 79 | 93 | 37.57 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.03 |
| LN trước thuế | -2 | 0 | 79 | 93 | 37.54 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 15 | 19 | -7.73 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -2 | 0 | 64 | 74 | 29.81 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -2 | 0 | 64 | 74 | 29.81 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 177 | -259 | 164 | 134 | -88.52 |
| Mua sắm TSCĐ | 1 | 0 | -2 | -1 | -3.51 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -510 | -100 | -450 | -100 | -380.11 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 260 | 100 | 450 | 100 | 250 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 12 | 5 | 16 | 4 | 12.17 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 4.25 | 0 | 0 | -121.45 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 15 | 15.19 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -148 | 0 | 0 | 0 | -148.50 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -133.31 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -209 | -254 | 179 | 152 | -343.28 |
| Tiền và tương đương tiền | 14 | 8 | 83 | 99 | 1,461.49 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,385 | 1,131 | 1,310 | 1,461 | 1,118.21 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Phân phối Khí Thấp áp Dầu khí Việt Nam (PGD) tiền thân là Xí nghiệp kinh doanh khí thấp áp Vũng Tàu được thành lập vào năm 2002 trực thuộc PV GAS. Hoạt động chính của công ty là cung cấp các sản phẩm khí thấp áp. Hiện tại, PGD là đơn vị duy nhất thực hiện việc phân phối khí cho các đơn vị tiêu thụ (không tính các công ty sản xuất điện, đạm), cung cấp khí bằng hệ thống đường ống đến nhà máy khách hàng tại các KCN ở cả hai khu vực Bắc bộ và Nam bộ. Ngoài ra, LNG có thể được chuyên chở bằng xe bồn, tàu hỏa, tàu ven biển có tải trọng từ 2,500-12,000 m3 đến những hộ tiêu thụ ở xa đường ống dẫn khí, các thị trường khu vực ven biển, các đảo ngoài khơi. Ngày 26/11/2009, PGD chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
Lịch sử hình thành
- Năm 2002: Tiền thân là Xí nghiệp kinh doanh khí thấp áp Vũng Tàu thành lập và năm 2002 trực thuộc PV GAS;
- Năm 2007: Công ty Cổ phần Phân phối Khí Thấp áp (PV Gas D) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 330 tỷ đồng;
- Ngày 26/11/2009: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 429 tỷ đồng;
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng;
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 900 tỷ đồng;
- Ngày 25/10/2024: Tăng vốn điều lệ lên 989,98 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Quang Huy | Phó Giám đốc | 618 | 0.0% | 24/12/2025 |
| Wataru Fujisaki | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/05/2020 |
| Trần Trung Chính | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/04/2023 |
| Đinh Ngọc Huy | Phó Giám đốc | — | — | 03/01/2024 |
| Phạm Thị Thu Hà | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 22/10/2024 |
| Trần Thanh Nam | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 21/02/2025 |
| Trần Huỳnh Thanh Tú | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/01/2026 |
| Đặng Thị Hồng Yến | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/02/2026 |
| Đỗ Phạm Hồng Minh | Phó Giám đốc | — | — | 09/02/2026 |
| Lê Minh Hải | Phó Giám đốc | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thục Quyên | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Đặng Quốc Vương | Kế toán trưởng | — | — | 09/02/2026 |
| Lê Bá Khánh Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 03/04/2017 |
| Nguyễn Thị Ái Vân | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | 1 | — | 09/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PGD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PGD