PGI
HOSETổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Petrolimex
19,700
0.0%
Cập nhật: 22:01:00 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,209
P/E
8.92
P/B
1.12
YoY
8.0%
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
25.1%
ROA
5.3%
Tỷ suất LN gộp
4.2%
Tỷ suất LN ròng
1.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.72
Tổng nợ / Tổng TS
0.79
Thanh toán nhanh
0.72
Thanh toán hiện hành
1.07
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 7,128.80 | 7,190.61 | 7,156.69 | 7,714.28 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 135.38 | 199.27 | 178.02 | 102.49 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 4,137.42 | 3,921.11 | 4,169.55 | 4,393.44 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 650.21 | 821.56 | 805.72 | 705.62 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 4.93 | 3.10 | 2.30 | 3.44 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 40.57 | 31.74 | 23.67 | 10.33 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0.46 | 0.27 | 0.20 | 0.20 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,361.06 | 1,448.55 | 1,438.74 | 1,502.23 | — |
| Phải thu dài hạn | 36.19 | 33.79 | 33.84 | 34.10 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 36.19 | 33.79 | 33.84 | 34.10 | — |
| Tài sản cố định | 662.14 | 667.12 | 655.01 | 647.77 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư dài hạn | 595.08 | 674.56 | 681.62 | 761.49 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 596.55 | 676.55 | 682.73 | 763.30 | — |
| Trả trước dài hạn | 56.04 | 59.39 | 51.20 | 48.20 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 8,489.86 | 8,639.16 | 8,595.43 | 9,216.52 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 6,622.09 | 6,772.82 | 6,691.15 | 7,263.32 | — |
| Nợ ngắn hạn | 6,573.89 | 6,718 | 6,637.68 | 7,207.38 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 667.28 | 587.55 | 567.03 | 906.29 | — |
| Nợ dài hạn | 48.20 | 54.82 | 53.47 | 55.94 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,867.77 | 1,866.34 | 1,904.28 | 1,953.20 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,867.77 | 1,866.34 | 1,904.28 | 1,953.20 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,108.97 | 1,108.97 | 1,108.97 | 1,108.97 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,108.97 | 1,108.97 | 1,108.97 | 1,108.97 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 166.37 | 198.88 | 198.88 | 198.88 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 343.86 | 309.92 | 347.86 | 396.78 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 8,489.86 | 8,639.16 | 8,595.43 | 9,216.52 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 894.31 | 936.96 | 834.56 | 973.53 | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | 242.06 | 270.17 | 162.46 | 163.91 | — |
| Thu nhập tài chính | 26 | 32 | 38 | 39.04 | — |
| Chi phí tài chính | 8 | 5 | 8 | -8.98 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 186 | 193 | 153 | -137.66 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 74 | 105 | 39 | 26.24 | — |
| Thu nhập khác | 18 | 5 | 8 | 6.29 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2 | 1 | 2 | -1.72 | — |
| Lợi nhuận khác | 15 | 4 | 7 | 4.58 | — |
| LN trước thuế | 90 | 109 | 46 | 60.88 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 18 | 22 | 8 | -11.90 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -0.17 | -0.07 | -0.05 | -0.06 | — |
| Lợi nhuận thuần | 71 | 87 | 38 | 48.92 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 71 | 87 | 38 | 48.92 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 63.95 | -102.08 | 234.05 | -122.42 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -60.90 | -22.93 | -9 | -3.73 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -405.13 | -291.72 | -835.95 | -859.14 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 397.85 | 531 | 493 | 505.38 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | -8.63 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 14.15 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 46.29 | 40.90 | 129.84 | 59.95 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -21.89 | 257.25 | -222.12 | -292.01 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 341.76 | 225.60 | 341.45 | 575.53 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -289.56 | -305.32 | -361.98 | -236.27 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -108.96 | -11.36 | -12.64 | -0.25 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -56.76 | -91.09 | -33.16 | 339.01 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -14.70 | 64.08 | -21.24 | -75.42 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 150.04 | 135.38 | 199.27 | 178.02 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0.03 | -0.19 | -0.01 | -0.11 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 135.38 | 199.27 | 178.02 | 102.49 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Petrolimex (PGI) có tiền thân là Công ty Cổ phần Bảo hiểm PJICO được thành lập vào năm 1995. PGI chuyển sang hoat động theo mô hình Tổng Công ty từ năm 2013. Tổng Công ty hiện đang triển khai và cung cấp trên 80 sản phẩm bảo hiểm trên toàn quốc, trong đó sản phẩm bảo hiểm đóng góp chủ yếu trong tổng phí bảo hiểm gốc của Công ty bao gồm: Bảo hiểm xe cơ giới, bảo hiểm hàng hải, bảo hiểm xây dựng lắp đặt công trình và bảo hiểm tài sản hỏa hoạn. Đây cũng là những sản phẩm có tỷ trọng doanh thu thu phí bảo hiểm gốc cao trong tổng doanh thu toàn Công ty và có tốc độ tăng trưởng tốt trong những năm gần đây. PGI được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2011.
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/06/1995: Công ty Cổ phần Bảo hiểm PJICO được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 55 tỷ đồng;
- Ngày 15/4/2004: Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng;
- Ngày 26/4/2007: Tăng vốn điều lệ lên 140 tỷ đồng;
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 336 tỷ đồng;
- Năm 2010 Tăng vốn điều lệ lên 709 đồng;
- Ngày 09/06/2011: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 29/07/2011: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Năm 2013: Chuyển đổi thành Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Petrolimex;
- Ngày 27/11/2017: Tăng vốn điều lệ lên 887.177.730.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Anh Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | 100,000 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Đào Nam Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 41,852 | 0.0% | 06/02/2023 |
| Bùi Hoài Giang | Phó Tổng Giám đốc | 32,678 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Nguyễn An Hòa | Phó Tổng Giám đốc | 18,571 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Hương Giang | Phó Tổng Giám đốc | 13,288 | 0.0% | 25/07/2025 |
| Nguyễn Hồng Thưởng | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 7 | 0.0% | 28/07/2020 |
| Phạm Thị Nương | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 3 | 0.0% | 09/08/2023 |
| Trần Thị Nhung | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 2 | 0.0% | 28/07/2020 |
| Phạm Thanh Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 09/02/2026 |
| Vương Quốc Hưng | Kế toán trưởng | — | — | 09/02/2026 |
| Bùi Đức Hùng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Hoàng Thế Vinh | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 09/02/2026 |
| Trần Ngọc Năm | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 22/04/2019 |
| Nguyễn Hoàng Long | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 28/07/2020 |
| Đặng Thu Ngọc | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 09/08/2023 |
| Nguyễn Mạnh Linh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/04/2024 |
| Trịnh Thị Quỳnh Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 11/04/2024 |
| Lee, Jae Hoon | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/04/2025 |
| Trương Diệu Linh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Cứu hộ PJICO Hải Phòng | công ty con | 100.0% |
| Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Sửa Chữa Ô Tô Petrolimex | công ty liên kết | 30.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PGI
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PGI