PGN
HNXCông ty Cổ phần Phụ Gia Nhựa
6,200
0.0%
Cập nhật: 20:23:14 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
153
P/E
40.55
P/B
0.54
YoY
-55.3%
QoQ
32.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.3%
ROA
0.8%
Tỷ suất LN gộp
3.1%
Tỷ suất LN ròng
1.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.58
Tổng nợ / Tổng TS
0.37
Thanh toán nhanh
1.60
Thanh toán hiện hành
1.78
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 170 | 156 | 110 | 112.39 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 13 | 48 | 1 | 0.73 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 17 | 17 | 17 | 12.18 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 137 | 85 | 84 | 87.99 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 0 | 0 | 12.56 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 4 | 6 | 8 | 11.20 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 24 | 23 | 62 | 60.56 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.24 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.24 | — |
| Tài sản cố định | 21 | 20 | 20 | 19 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 1 | 1 | 40 | 39.38 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1.20 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 194 | 179 | 171 | 172.95 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 86 | 71 | 62 | 63.28 | — |
| Nợ ngắn hạn | 86 | 71 | 62 | 63.22 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 0 | 0 | 0.11 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 62 | 43 | 35 | 49.36 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.05 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.05 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 108 | 108 | 109 | 109.67 | — |
| Vốn và các quỹ | 108 | 108 | 109 | 109.67 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 95 | 95 | 95 | 94.65 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 95 | 95 | 95 | 94.65 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 7 | 7 | 7 | 6.79 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 7 | 7 | 8 | 8.37 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 194 | 179 | 171 | 172.95 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 40 | 29 | 25 | 33.07 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 40 | 29 | 25 | 33.07 | — |
| Giá vốn hàng bán | 40 | 28 | 23 | -31.39 | — |
| Lãi gộp | 0 | 1 | 1 | 1.68 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 1 | 1 | 0.66 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | -1.08 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | -1.07 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | -0.02 | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 0 | -0.77 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -1 | 0 | 1 | 0.47 | — |
| Thu nhập khác | 3 | 1 | 0 | 0.10 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | -0.08 | — |
| Lợi nhuận khác | 2 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| LN trước thuế | 1 | 0 | 1 | 0.49 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | -0.04 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 1 | 0.45 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 1 | 0.45 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 8 | 53 | 48 | -81.56 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 3 | 1 | 0 | 0.15 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -2 | -48 | -39 | -118.30 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 1 | 0 | 0 | 154.56 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 28.73 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 1 | 1.58 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 1.28 | 0 | 0 | 66.71 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 30 | 26 | 13 | 39.26 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -29 | -45 | -21 | -24.43 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.13 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0.63 | 0 | 0 | 14.70 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 10 | -12 | 1 | -0.15 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 1 | 1 | 0.88 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 13 | 0 | 1 | 0.73 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Phụ gia Nhựa (PGN) được thành lập từ năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là: Sản xuất sản phẩm hóa chất chưa được phân vào đâu; Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; Sản xuất sản phẩm từ plastic. PGN là một trong những doanh nghiệp hàng đầu miền Bắc sản xuất xốp EVA. Các sản phẩm Stearate của Phụ Gia Nhựa đang là nguyên liệu đầu vào ổn định của các công ty hàng đầu ngành sản xuất Filler Masterbatch (hạt CaCO3), Pigment (hạt tạo màu) và sản phẩm PVC (phụ kiện PVC, tấm PVC, dây cáp điện PVC). công suất metallic stearate lên 4,000 tấn/năm và công suất masterbatch lên 3,500 tấn/năm. Với công suất này Công ty tiếp tục giữ vị trí là nhà sản xuất metallic stearate hàng đầu Việt Nam. Ngày 03/06/2019, PGN chính thức được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 12/07/2007: Công ty Cổ phần Phụ gia Nhựa (PGN) được thành lập, giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 1903000318, với số vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng;
- Ngày 08/12/2010: Giảm vốn điều lệ xuống còn 16 tỷ đồng;
- Ngày 27/12/2017: Tăng vốn điều lệ lên 33 tỷ đồng;
- Ngày 19/10/2018: Chính thức trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 03/06/2019: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 22/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 67,97 tỷ đồng;
- Ngày 21/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 75,4 tỷ đồng;
- Ngày 05/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 84 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Chu Văn Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 657,049 | 6.9% | 12/08/2025 |
| Nguyễn Quốc Bình | Thành viên Ban kiểm soát | 409,099 | 4.3% | 15/01/2025 |
| Ngô Hoài Thanh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 197,538 | 2.1% | 12/08/2025 |
| Trần Đặng Công | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 141,484 | 1.5% | 12/08/2025 |
| Trần Đắc Nhật | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 16/06/2025 |
| Trần Thị Việt Oanh | Kế toán trưởng | — | — | 25/06/2025 |
| Nguyễn Thị Duyên | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 12/08/2025 |
| Trần Tuấn Nghĩa | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 10/06/2019 |
| Dương Thị Hải Hà | Giám đốc Sản xuất | — | — | 12/08/2025 |
| Phạm Duy Ga | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 25/04/2023 |
| Nguyễn Trọng Cường | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 13/11/2024 |
| Trần Đặng Phi | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 16/06/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PGN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PGN