PGS

HNX

Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí Miền Nam

52,900 ▲ 5.8%
Cập nhật: 15:47:47 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,282
P/E
23.18
P/B
2.60
YoY
-16.2%
QoQ
-4.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.1%
ROA
4.4%
Tỷ suất LN gộp
15.0%
Tỷ suất LN ròng
1.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.51
Tổng nợ / Tổng TS
0.60
Thanh toán nhanh
0.94
Thanh toán hiện hành
1.07
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,769 1,583 1,873 1,673 1,521.58
Tiền và tương đương tiền 932 627 921 842 637.39
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 58 59 59 58 188.02
Các khoản phải thu ngắn hạn 614 708 732 601 508.99
Trả trước cho người bán ngắn hạn 33 41 35 32 22.32
Hàng tồn kho, ròng 122 138 119 129 136.45
Tài sản lưu động khác 43 51 42 44 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,072 1,041 1,004 994 1,033.30
Phải thu dài hạn 3 3 4 20 19.92
Phải thu dài hạn khác 3 3 4 20 19.92
Tài sản cố định 382 366 352 339 330.34
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 1.03 1 1.03
Tài sản dài hạn khác 647 632 614 600 0
Trả trước dài hạn 634 618 601 588 626.03
Lợi thế thương mại 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,841 2,623 2,877 2,667 2,554.88
NỢ PHẢI TRẢ 1,827 1,580 1,900 1,654 1,536.13
Nợ ngắn hạn 1,668 1,431 1,760 1,529 1,424.25
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 7 7 6 8 18.19
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 529 257 552 438 448.85
Nợ dài hạn 158 149 140 124 111.89
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 12 9.68 7.26 4.84 2.42
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,015 1,044 978 1,014 1,018.75
Vốn và các quỹ 1,015 1,044 978 1,014 1,018.75
Vốn góp của chủ sở hữu 500 500 500 500 500
Cổ phiếu phổ thông 500 500 500 500 500
Quỹ đầu tư và phát triển 363 363 363 363 362.93
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 106 135 69 105 110.23
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 0 0 0 0 0
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,841 2,623 2,877 2,667 2,554.88
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,770 1,605 1,733 1,561 1,494.08
Các khoản giảm trừ doanh thu 60 48 55 68 -60.18
Doanh thu thuần 1,710 1,557 1,678 1,494 1,433.90
Giá vốn hàng bán 1,476 1,310 1,444 1,267 -1,220.04
Lãi gộp 234 247 234 227 213.86
Thu nhập tài chính 5 6 6 8 7.55
Chi phí tài chính 3 4 4 4 -4.71
Chi phí tiền lãi vay 3 4 4 4 -4.68
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 182 191 169 162 -179.99
Chi phí quản lý DN 32 23 27 23 -20.78
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 23 35 40 45 15.95
Thu nhập khác 4 2 2 1 1.97
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0
Lợi nhuận khác 3 2 2 1 1.97
LN trước thuế 26 37 42 46 17.92
Chi phí thuế TNDN hiện hành 15 8 5 9 -6.65
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -7 0 1 0 2.82
Lợi nhuận thuần 18 29 35 36 14.08
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 18 29 35 36 14.08
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0 0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 69 -34 96 34 -72.41
Mua sắm TSCĐ -6 -4 0 -5 -17.99
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 -1 1 -130
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 1 -1 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 5 6 6 8 7.76
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 2.48 0 0 -140.23
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 531 284 540 428 439.17
Tiền trả các khoản đi vay -181 -558 -248 -545 -430.89
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 -100 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -273.49 0 0 8.28
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 419 -305 294 -79 -204.36
Tiền và tương đương tiền 66 53 60 60 841.79
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 -0.03
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 932 627 921 842 637.39
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí Miền Nam (PGS), tiền thân là Xí nghiệp Kinh doanh các sản phẩm Khí miền Nam thành lập ngày năm 2000. Năm 2007, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Vốn điều lệ hiện tại là 500 tỷ đồng. Lĩnh vực hoạt động chính của công ty là cung cấp các sản phẩm khí đốt, xăng, dầu nhớt. Công ty là một thành viên của Tổng công ty Khí - trực thuộc Tập đoàn dầu khí Việt Nam nên có sự hậu thuẫn mạnh mẽ từ tập đoàn về cơ chế pháp lý và tài chính. Hiện nay, sản lượng kinh doanh của công ty đã đạt trên 240.000 tấn/năm và doanh thu đạt trên 6.000 tỷ/năm. Thị trường bán bình LPG ở thành phố Hồ Chí Minh và miền Đông Nam Bộ là chủ lực, chiếm khoảng 50%. Công ty có công suất trạm LPG lớn nhất (7.700 tấn) trong số các công ty cùng ngành. Ngày 15/11/2007, PGS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/03/2000: Tiền thân là Xí nghiệp Kinh doanh các sản phẩm Khí miền Nam trực thuộc Công ty Chế biến và Kinh doanh sản phẩm Khí (PV Gas) được thành lập. - Ngày 12/04/2006: Thành lập Công ty Kinh doanh Khí hóa lỏng miền Nam với vốn chủ sở hữu là 208,25 tỷ đồng trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp Kinh doanh các sản phẩm Khí Miền Nam và Bộ phận Kinh doanh Khí hóa lỏng của Công ty Thương mại Dầu khí (Petechim). - Ngày 25/07/2007: Chính thức đi vào hoạt động là Công ty cổ phần Kinh doanh Khí hóa lỏng miền Nam với số vốn điều lệ là 150 tỷ đồng. - Ngày 15/11/2007: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). - Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 380 tỷ đồng. - Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng. - Tháng 05/2016: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí Miền Nam.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phan Quốc Nghĩa Chủ tịch Hội đồng Quản trị 657 0.0% 06/02/2026
Trần Thị Thu Hiền Thành viên Ban kiểm soát 78 0.0% 06/02/2026
Hà Anh Tuấn Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 19/06/2023
Đào Thanh Hằng Trưởng Ban kiểm soát 02/05/2024
Nguyễn Ngọc Anh Thành viên Hội đồng Quản trị 24/12/2025
Phạm Tuấn Anh Thành viên Ban kiểm soát 05/01/2026
Nguyễn Ngọc Luận Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 06/02/2026
Nguyễn Hoàng Giang Thành viên Hội đồng Quản trị 06/02/2026
Đào Hữu Thắng Phó Tổng Giám đốc 06/02/2026
Trần Anh Dũng Phó Tổng Giám đốc 06/02/2026
Nguyễn Huyền Linh Kế toán trưởng 20/12/2019
Đặng Văn Vĩnh Phó Tổng Giám đốc 06/02/2026
Hà Thị Hợp Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin 19/01/2023
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần 17,631,579 35.3% 04/11/2025
Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư MB 2,435,000 4.9% 21/06/2024
Halley Sicav - Halley Asian Prosperity 2,131,973 4.3% 21/06/2024
Công ty Cổ phần Tập đoàn Dầu khí An Pha 1,455,100 2.9% 10/03/2025
Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 1,000,000 2.0% 10/03/2025
Công ty TNHH Quản lý Quỹ đầu tư Chứng khoán Đông Á 757,580 1.5% 10/03/2025
Nguyễn Thục Quyên 14,473 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Sĩ Thắng 10,000 0.0% 14/09/2015
Đoàn Văn Nhuộm 10,000 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Trọng Thông 2,800 0.0% 14/09/2015
Trịnh Văn Khiêm 1,100 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Văn Sơn 1,000 0.0% 14/09/2015
Phan Quốc Nghĩa 657 0.0% 06/02/2026
Trần Thị Thu Hiền 78 0.0% 06/02/2026
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty TNHH Khí Hóa Lỏng Việt Nam - Vt Gas công ty con 100.0%
Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần công ty liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với PGS So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PGS
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay