PGT
HNXCông ty Cổ phần PGT Holdings
6,500
▲
1.6%
Cập nhật: 19:27:54 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
520
P/E
12.51
P/B
1.24
YoY
29.5%
QoQ
-7.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.4%
ROA
6.3%
Tỷ suất LN gộp
33.4%
Tỷ suất LN ròng
10.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.66
Tổng nợ / Tổng TS
0.40
Thanh toán nhanh
1.81
Thanh toán hiện hành
2.01
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 50 | 48 | 53 | 51 | 55.61 |
| Tiền và tương đương tiền | 8 | 10 | 9 | 7 | 9.91 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 39 | 34 | 39 | 41 | 40.06 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 4 | 4 | 4 | 4 | 4.02 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 1 | 1.10 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 4 | 4 | 3 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 24 | 24 | 13 | 14 | 24.65 |
| Phải thu dài hạn | 14 | 14 | 13 | 14 | 15.88 |
| Phải thu dài hạn khác | 3 | 3 | 2 | 3 | 2.55 |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 1 | 0 | -0 |
| Tài sản dài hạn khác | 10 | 10 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Lợi thế thương mại | 10 | 10 | 9.95 | 9.13 | 8.68 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 74 | 72 | 66 | 65 | 80.26 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 31 | 28 | 28 | 30 | 31.77 |
| Nợ ngắn hạn | 31 | 28 | 28 | 30 | 27.66 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0.04 | 0.33 | 0.04 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0.48 | 1.76 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 1.11 | 3.02 | 4.10 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0.70 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 43 | 44 | 38 | 35 | 48.50 |
| Vốn và các quỹ | 43 | 44 | 38 | 35 | 48.50 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 92 | 92 | 92 | 92 | 92.42 |
| Cổ phiếu phổ thông | 92 | 92 | 92 | 92 | 92.42 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 2 | 2 | 2 | 2 | 1.71 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | -62 | -60 | -58 | -63 | -56.82 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 11 | 11 | 13.11 | 7.73 | 11.82 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 74 | 72 | 66 | 65 | 80.26 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 10 | 12 | 12 | 14 | 12.95 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 10 | 12 | 12 | 14 | 12.95 |
| Giá vốn hàng bán | 3 | 7 | 9 | 9 | -8.92 |
| Lãi gộp | 7 | 6 | 2 | 5 | 4.02 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.08 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -1.32 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.22 |
| Chi phí bán hàng | 3 | 0 | -2 | 1 | -0.48 |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 5 | 4 | 4 | -2.24 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 1 | 2 | 0 | -0.16 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 1 | 0.35 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.35 |
| LN trước thuế | 2 | 2 | 2 | 1 | 0.20 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.09 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 2 | 2 | 1 | 0.10 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 2 | 2 | 1 | -0.20 |
| Cổ đông thiểu số | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.30 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -7 | 2 | -1 | -1 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -2 | 0 | -1 | -3 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.01 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -5 | 2 | 0 | -3 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 4 | -2 | 5 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 8 | 10 | 10 | 7 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần PGT Holdings (PGT) được thành lập năm 2004, tiền thân là công ty TNHH Taxi Gas Sài Gòn Petrolimex. Công ty được hình thành dựa trên sự góp vốn của các Công ty thành viên trực thuộc Tổng công ty xăng dầu Việt Nam (Petrolimex). Công ty hiện chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực tư vấn quản lý, mua bán và sát nhập. Thị trường chính của công ty là Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận. PGT chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2009.
Lịch sử hình thành
- 2004: Tiền thân là Công ty TNHH Taxi Gas Sài Gòn Petrolimex được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 31,8 tỷ;
- 2006: Công ty sáp nhập thêm 50 xe taxi từ Công ty TNHH Taxi Gas Petrolimex Hà Nội, đồng thời điều chỉnh tăng vốn điều lệ lên 43,5 tỷ đồng;
- 2007: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Taxi Gas Sài Gòn Petrolimex;
- 2009: Cổ phiếu được niêm yết trên sàn HNX;
- 2010: Tăng vốn điều lệ lên 92 tỷ đồng bằng việc phát hành cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| LÊ MINH ĐỨC | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/05/2025 |
| Phạm Thị Thoa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/05/2025 |
| Bùi Thị Ngà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/05/2025 |
| Lê Quốc Duy | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 27/08/2025 |
| Ryotaro Ohtake | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 27/08/2025 |
| Shimabukuro Yoshihiko | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/08/2025 |
| Nguyễn Minh Dương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/08/2025 |
| Nguyễn Thị Phương Thảo | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 27/08/2025 |
| NGUYỄN THỊ THANH CHI | Phó Tổng Giám đốc/Kế toán trưởng | — | — | 27/08/2025 |
| Kakazu Shogo | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 24/12/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PGT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PGT