PGV
HOSETổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần
24,300
▼
1.2%
Cập nhật: 13:59:45 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,292
P/E
7.38
P/B
1.53
YoY
12.8%
QoQ
52.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
22.7%
ROA
6.7%
Tỷ suất LN gộp
15.0%
Tỷ suất LN ròng
7.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.08
Tổng nợ / Tổng TS
0.68
Thanh toán nhanh
1.26
Thanh toán hiện hành
1.45
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 16,702 | 17,849 | 16,690 | 15,322 | 20,809.64 |
| Tiền và tương đương tiền | 619 | 260 | 575 | 1,436 | 2,143.90 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 2,880 | 2,880 | 2,745 | 2,770 | 3,257 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 10,162 | 11,168 | 9,955 | 7,933 | 12,653.89 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 65 | 62 | 144 | 137 | 413.47 |
| Hàng tồn kho, ròng | 2,501 | 3,078 | 2,893 | 2,659 | 2,390.89 |
| Tài sản lưu động khác | 540 | 463 | 523 | 524 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 38,433 | 37,126 | 36,043 | 35,124 | 34,179.20 |
| Phải thu dài hạn | 4 | 4 | 4 | 0 | 1.34 |
| Phải thu dài hạn khác | 4 | 4 | 4 | 0 | 1.34 |
| Tài sản cố định | 33,015 | 32,010 | 31,084 | 30,118 | 29,295.96 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 2,547 | 2,547 | 2,658 | 2,684 | 2,714.67 |
| Tài sản dài hạn khác | 2,268 | 2,251 | 2,227 | 2,232 | 536.91 |
| Trả trước dài hạn | 260 | 259 | 253 | 358 | 269.32 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 55,135 | 54,975 | 52,733 | 50,447 | 54,988.83 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 40,482 | 40,305 | 37,188 | 34,742 | 37,115.34 |
| Nợ ngắn hạn | 13,076 | 14,715 | 11,697 | 11,132 | 14,356.58 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 16 | 2.44 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 5,362 | 5,356 | 5,938 | 5,426 | 5,452.17 |
| Nợ dài hạn | 27,406 | 25,590 | 25,491 | 23,610 | 22,758.76 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 26,533 | 24,716 | 24,638 | 22,652 | 21,926.46 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 14,653 | 14,670 | 15,545 | 15,705 | 17,873.50 |
| Vốn và các quỹ | 14,653 | 14,670 | 15,545 | 15,705 | 17,873.50 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 11,235 | 11,235 | 11,235 | 11,235 | 11,234.68 |
| Cổ phiếu phổ thông | 11,235 | 11,235 | 11,235 | 11,235 | 11,234.68 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1,180 | 1,180 | 1,191 | 1,191 | 1,190.53 |
| Các quỹ khác | 66.29 | 66.29 | 66.29 | 66.29 | 66.29 |
| Lãi chưa phân phối | 1,835 | 1,848 | 2,712 | 2,871 | 5,039.79 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 321 | 325 | 325 | 326 | 326.46 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 55,135 | 54,975 | 52,733 | 50,447 | 54,988.83 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 11,254 | 10,608 | 11,931 | 8,346 | 12,688.88 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 11,254 | 10,608 | 11,931 | 8,346 | 12,688.88 |
| Giá vốn hàng bán | 10,258 | 9,711 | 10,012 | 7,614 | -9,301.58 |
| Lãi gộp | 996 | 897 | 1,919 | 732 | 3,387.30 |
| Thu nhập tài chính | 39 | 49 | 31 | 121 | -5.42 |
| Chi phí tài chính | 1,307 | 723 | 1,063 | 508 | -257.44 |
| Chi phí tiền lãi vay | 514 | 451 | 425 | 409 | -377.95 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 164 | 0 | 169 | 0 | 201.68 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.10 |
| Chi phí quản lý DN | 303 | 120 | 170 | 175 | -210.04 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -410 | 104 | 887 | 170 | 3,115.97 |
| Thu nhập khác | 2 | 1 | 1 | 1 | 1.74 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 29 | 2 | 4 | 2 | -7.35 |
| Lợi nhuận khác | -28 | -1 | -3 | -1 | -5.61 |
| LN trước thuế | -438 | 103 | 884 | 169 | 3,110.36 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 2 | 0 | 2 | -552.59 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | -439 | 101 | 884 | 167 | 2,557.77 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -442 | 96 | 882 | 165 | 2,553.62 |
| Cổ đông thiểu số | 3 | 4 | 2 | 1 | 4.15 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -334 | -340 | -130 | 2,579 | 1,981.04 |
| Mua sắm TSCĐ | -155 | -30 | -252 | -84 | -318.29 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.08 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -590 | -160 | -155 | -85 | -747 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 550 | 160 | 290 | 60 | 260 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | -30 | -21.59 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 110 | 74 | 157 | -72 | 133.27 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 44.19 | 0 | 0 | -693.53 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 14 | 1,053 | 497 | -461 | 23.78 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -110 | -1,116 | -93 | -1,046 | -583.39 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -5 | 0 | 0 | 0 | -19.80 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -63.33 | 0 | 0 | -579.42 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -520 | -359 | 315 | 861 | 708.10 |
| Tiền và tương đương tiền | 1,751 | 1,881 | 2,816 | 1,731 | 1,435.81 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 619 | 260 | 575 | 1,436 | 2,143.90 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (PGV) được thành lập năm 2013 bởi Tập đoàn Điện lực Việt Nam, cùng với EVNGENCO 1 và 2. Công ty được thành lập trên cơ sở tổ chức và sắp xếp lại các Công ty phát điện thuộc sở hữu của EVN. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất và kinh doanh điện, đầu tư xây dựng các dự án nhà máy điện và sửa chữa các nhà máy, thiết bị điện. PGV là nhà sản xuất điện quy mô lớn của Việt Nam với tổng công suất lắp đặt là 6.565MW với nhiều loại hình phát điện (Nhiệt điện khí, Nhiệt điện than, Thủy điện, Điện mặt trời). Ngày 10/02/2022, PGV chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/06/2012: Tổng Công ty Phát điện 3 được thành lập theo Quyết định số 3025/QĐ-BCT của Bộ Công Thương.
- Năm 2013: Thành lập Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân và Ban QLDA Nhiệt điện Thái Bình.
- Năm 2014: Thành lập ban kiểm soát nội bộ EVNGENCO 3.
- Năm 2015: Thành lập Công ty Nhiệt điện Mông Dương, tiếp nhận Công ty TNHH MTV Nhiệt điện Thủ Đức từ EVN.
- Năm 2016: Thành lập Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO3.
- Năm 2017: Thành lập Công ty Nhiệt điện Hòa Bình.
- Ngày 21/03/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 27/09/2018: Chuyển đổi thành Tổng Công ty Phát điện 3
- Công ty Cổ phần với vốn điều lệ 10.699.695.770.000 đồng;
- Ngày 05/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 11.234.680.460.000 đồng;
- Ngày 29/12/2021: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 24/01/2022: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 10/02/2022: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đinh Quốc Lâm | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 54,155 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Cao Minh Trung | Phó Tổng Giám đốc | 23,415 | 0.0% | 05/10/2023 |
| Nguyễn Thanh Trùng Dương | Phó Tổng Giám đốc | 16,170 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Lê Văn Danh | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 12,600 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Phan Thanh Xuân | Phó Tổng Giám đốc | 14,175 | 0.0% | 19/09/2018 |
| Võ Minh Thắng | Phó Tổng Giám đốc | 12,180 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Thị Thanh Hương | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc | 10,080 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Trương Quốc Phúc | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 6,720 | 0.0% | 19/09/2018 |
| Vũ Phương Thảo | Kế toán trưởng | 945 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Phạm Hùng Minh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2026 |
| Đậu Đức Chiến | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2026 |
| Nguyễn Minh Khoa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2026 |
| Đỗ Mộng Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2026 |
| Vũ Hải Ngọc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/06/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa | công ty con | 79.6% |
| Công ty Cổ phần Nhiệt Điện Ninh Bình | công ty con | 54.8% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Điện Sê San 3a | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | công ty liên kết | 30.6% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PGV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PGV