PHC
HOSECông ty Cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings
4,520
▼
0.7%
Cập nhật: 17:46:30 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
419
P/E
10.78
P/B
0.33
YoY
17.3%
QoQ
93.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.2%
ROA
0.6%
Tỷ suất LN gộp
9.0%
Tỷ suất LN ròng
1.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
4.46
Tổng nợ / Tổng TS
0.82
Thanh toán nhanh
0.74
Thanh toán hiện hành
1.04
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,550 | 2,404 | 2,538 | 2,614 | 3,063.26 |
| Tiền và tương đương tiền | 236 | 38 | 35 | 95 | 212.66 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 2 | 10 | 10 | 16 | 48.75 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,687 | 1,660 | 1,693 | 1,721 | 1,918.96 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 345 | 389 | 479 | 548 | 640.57 |
| Hàng tồn kho, ròng | 620 | 687 | 787 | 771 | 861.68 |
| Tài sản lưu động khác | 5 | 9 | 13 | 12 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 681 | 677 | 668 | 699 | 668.44 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.29 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.29 |
| Tài sản cố định | 312 | 340 | 339 | 334 | 332.31 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 67 | 66 | 66 | 99 | 98.16 |
| Đầu tư dài hạn | 245 | 245 | 245 | 248 | 216.23 |
| Tài sản dài hạn khác | 54 | 22 | 17 | 17 | 0.02 |
| Trả trước dài hạn | 49 | 17 | 12 | 12 | 17.16 |
| Lợi thế thương mại | 5 | 5 | 5 | 4 | 4.28 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,231 | 3,082 | 3,207 | 3,314 | 3,731.69 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,569 | 2,419 | 2,543 | 2,643 | 3,047.65 |
| Nợ ngắn hạn | 2,449 | 2,304 | 2,432 | 2,536 | 2,944.15 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 339 | 418 | 457 | 569 | 807.78 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,303 | 1,206 | 1,271 | 1,328 | 1,323.31 |
| Nợ dài hạn | 120 | 115 | 111 | 107 | 103.50 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 120 | 115 | 110 | 106 | 103.11 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 661 | 662 | 664 | 671 | 684.04 |
| Vốn và các quỹ | 661 | 662 | 664 | 671 | 684.04 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 507 | 507 | 507 | 507 | 506.82 |
| Cổ phiếu phổ thông | 507 | 507 | 507 | 507 | 506.82 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 15 | 15 | 15 | 15 | 14.86 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 37 | 39 | 40 | 47 | 59.18 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 35 | 35 | 34 | 35 | 35.61 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,231 | 3,082 | 3,207 | 3,314 | 3,731.69 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 554 | 223 | 327 | 336 | 649.69 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 554 | 223 | 327 | 336 | 649.69 |
| Giá vốn hàng bán | 545 | 196 | 297 | 299 | -625.74 |
| Lãi gộp | 10 | 27 | 30 | 37 | 23.95 |
| Thu nhập tài chính | 29 | 1 | 1 | 1 | 31.49 |
| Chi phí tài chính | 8 | 10 | 12 | 12 | -23.42 |
| Chi phí tiền lãi vay | 7 | 9 | 12 | 11 | -22.62 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 1 | 1 | 0 | 0 | -0.09 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 20 | 16 | 16 | 18 | -22.71 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 12 | 2 | 3 | 8 | 9.21 |
| Thu nhập khác | 1 | 1 | 0 | 2 | 7.66 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 3 | 2 | 1 | 1 | -0.81 |
| Lợi nhuận khác | -2 | 0 | -1 | 1 | 6.85 |
| LN trước thuế | 10 | 2 | 2 | 9 | 16.06 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 9 | 1 | 1 | 1 | -2.87 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 1 | 1 | 7 | 13.19 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 2 | 2 | 7 | 12.25 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | -1 | 1 | 0.95 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 203 | -87 | -29 | 16 | 129.07 |
| Mua sắm TSCĐ | -26 | -2 | -24 | -11 | -4.82 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -8 | -1 | -50 | -64.86 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 45 | 67 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | -3 | -3.01 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 0 | 0 | 0 | 2.21 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -10.66 | 0 | 0 | -3.48 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 366 | 359 | 374 | 350 | 505.33 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -310 | -459 | -313 | -297 | -513.04 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -1 | 0 | 0 | 0 | -0.15 |
| Cổ tức đã trả | -25 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -101.05 | 0 | 0 | -7.86 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 217 | -199 | -3 | 60 | 117.73 |
| Tiền và tương đương tiền | -9 | 15 | 19 | 24 | 94.93 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 236 | 38 | 35 | 95 | 212.66 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings (PHC) có tiền thân là Công ty TNHH xây dựng Phục Hưng được thành lập vào năm 2001. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là một Công ty Cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng các công trình dân dụng, đầu tư bất động sản, kinh doanh vật tư xây dựng, và cho thuê máy móc thiết bị. Một số dự án nổi bật mà PHC tham gia thi công như Dự án Golden Land tại quận Thanh Xuân - Hà Nội, dự án Kenton Node tại huyện Nhà Bè - Thành phố Hồ Chí Minh, dự án Lideco Hạ Long tại thành phố Hạ Long - Quảng Ninh, dự án Chung cư CT1 Gamuda Garden tại quận Hoàng Mai - Hà Nội. Ngày 03/10/2018, PHC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 04/07/2001: Công ty TNHH Xây dựng Phục Hưng được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0102002911 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 21/08/2003: Trở thành đơn vị thành viên của Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam (CONSTREXIM HOLDINGS);
- Ngày 18/03/2004: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Xuất nhập khẩu Phục Hưng
- Constrexim với vốn điều lệ 04 tỷ đồng theo theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103001141 cấp thay đổi lần thứ 1 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 30/08/2004: Tăng vốn điều lệ lên 12,8 tỷ đồng;
- Ngày 07/03/2008: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng;
- Ngày 05/11/2009: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 25/10/2010: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings;
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 110 tỷ đồng;
- Ngày 20/09/2017: Tăng vốn điều lệ lên 208.99 tỷ đồng;
- Ngày 12/09/2018: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 25/09/2018: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 03/10/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 07/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 234.07 tỷ đồng;
- Ngày 27/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 257.48 tỷ đồng;
- Ngày 29/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 506,8 tỷ đồng;
- Ngày 18/10/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.037,02 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Cao Tùng Lâm | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 5,911,990 | 11.7% | 22/08/2025 |
| Nguyễn Công Khanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,463,813 | 2.9% | 22/08/2025 |
| Trần Huy Tưởng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 934,370 | 1.8% | 22/08/2025 |
| Nguyễn Đức Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 862,397 | 1.7% | 22/08/2025 |
| Trần Hồng Phúc | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 676,155 | 1.3% | 22/08/2025 |
| Đỗ Nguyên An | Thành viên Hội đồng Quản trị | 462,973 | 0.9% | 19/06/2025 |
| NGUYỄN THỊ LAN | Phụ trách Công bố thông tin | 171,006 | 0.7% | 12/08/2024 |
| Đặng Trọng Đức | Người phụ trách quản trị công ty | 223,160 | 0.4% | 22/08/2025 |
| Lê Quốc Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | 105,600 | 0.2% | 22/08/2025 |
| Trần Thắng Lợi | Phó Tổng Giám đốc | 97,328 | 0.2% | 22/08/2025 |
| Ngô Thị Minh Nguyệt | Kế toán trưởng | 66,646 | 0.1% | 22/08/2025 |
| Nguyễn Như Phi | Thành viên Ban kiểm soát | 32,900 | 0.1% | 22/08/2025 |
| Cao Xuân Dũng | Thành viên Ban kiểm soát | 65 | 0.0% | 22/08/2025 |
| Phạm Thị Thanh Tuyền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/08/2025 |
| Nguyễn Ngọc Điệp | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/08/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Quản Lý Thiết Bị Xây Dựng Phục Hưng | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Cơ Điện Phục Hưng | công ty con | 70.0% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Đô Thị Vạn Phú | công ty con | 85.0% |
| Công ty Cổ Phần Phú Lâm | công ty con | 73.8% |
| Công ty Cổ phần Machino An Phú | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Kinh Doanh An Phú Hưng | công ty liên kết | 46.0% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Địa Ốc An Thịnh Phát | công ty liên kết | 32.4% |
| Công ty TNHH Phát Triển Nhà Phước Trường Hưng | công ty liên kết | 47.0% |
| Công ty Cổ phần Bất động sản Nghệ An | công ty liên kết | 40.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PHC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PHC