PHH
UPCOMCông ty Cổ phần Hồng Hà Việt Nam
4,800
▼
2.0%
Cập nhật: 17:12:17 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,547
P/E
3.10
P/B
0.36
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.6%
ROA
6.6%
Tỷ suất LN gộp
-59.9%
Tỷ suất LN ròng
-59.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.86
Tổng nợ / Tổng TS
0.46
Thanh toán nhanh
1.09
Thanh toán hiện hành
1.89
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 232 | 238 | 486 | 428.41 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 4 | 58 | 43.19 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 3 | 0 | 70 | 70 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 43 | 37 | 135 | 134.41 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 15 | 18 | 17 | 16.25 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 182 | 196 | 219 | 176.93 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 2 | 4 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 217 | 217 | 63 | 64.13 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | 3 | 3.19 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 4 | 4 | 4 | 4.24 | — |
| Đầu tư dài hạn | 172 | 172 | 15 | 15.40 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 33 | 33 | 33 | 6.20 | — |
| Trả trước dài hạn | 33 | 33 | 33 | 32.55 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 449 | 455 | 550 | 492.54 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 222 | 229 | 251 | 227.27 | — |
| Nợ ngắn hạn | 222 | 229 | 251 | 227.27 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 174 | 174 | 174 | 155.91 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 1 | 2 | 5.93 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 227 | 227 | 298 | 265.27 | — |
| Vốn và các quỹ | 227 | 227 | 298 | 265.27 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 200 | 200 | 200 | 200 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 200 | 200 | 200 | 200 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 24 | 24 | 24 | 23.94 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -43 | -43 | 28 | -4.64 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 3 | 3 | 3 | 3.15 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 449 | 455 | 550 | 492.54 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 0 | 0 | 0 | 17.28 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 0 | 0 | 0 | 17.28 | — |
| Giá vốn hàng bán | 0 | 0 | 0 | -58.70 | — |
| Lãi gộp | 0 | 0 | 0 | -41.41 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 85 | 1.30 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0.59 | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 0 | 4 | -1.53 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 81 | -41.05 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| LN trước thuế | 0 | 0 | 81 | -41.06 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 9 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 72 | -41.06 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 72 | -41.06 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -3 | -12 | -66 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | -105 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 12 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 208 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 3 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 1 | 1 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -3 | 1 | 42 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0 | 25 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3 | 4 | 58 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Hồng Hà Việt Nam (PHH) tiền thân là Công ty Xây dựng Hồng Hà được thành lập năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng dân dụng, công nghiệp, cơ sở hạ tầng và đầu tư, kinh doanh bất động sản. Công ty đã thi công nhiều công trình là các tòa nhà văn phòng, trụ sở làm việc lớn như Bộ Văn hóa, Bộ Nội vụ, Bộ Y tế, Ngân hàng Công thương. Ngoài ra, còn có thể kể đến dự án khu đô thị Hồng Hà Eco City, khu biệt thự Quảng An (Tây Hồ, Hà Nội), toà nhà văn phòng 407 Nguyễn An Ninh (Vũng Tàu)... Ngày 17/03/2010, PHH chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/11/1993: Công ty Cổ phần Hồng Hà Dầu khí tiền thân là Công ty Xây dựng Hồng Hà được thành lập.
- Năm 1999: Công ty được giao cho Tổng Công ty Xây dựng Sông Hồng quản lý.
- Ngày 28/12/2004: Chuyển thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hồng Hà.
- Ngày 14/03/2005: Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Vốn điều lệ ban đầu là 6 tỷ đồng.
- Ngày 11/12/2009: Vốn điều lệ là 80 tỷ đồng sau 6 lần thay đổi vốn.
- Ngày 17/03/2010: 5 triệu cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên sàn HNX.
- Ngày 10/08/2010: Tăng vốn điều lệ lên 102,5 tỷ đồng.
- Ngày 17/12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- Ngày 16/01/2013: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Hồng Hà Việt Nam.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Huyền Trang | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,575,600 | 19.8% | 27/08/2025 |
| Trần Thị Thanh Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,000,000 | 5.5% | 27/08/2025 |
| Phạm Thị Hải Yến | Thành viên Ban kiểm soát | 1,500 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Đỗ Quang Thuận | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 06/07/2020 |
| Lê Vinh Việt | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 28/01/2021 |
| Đoàn Thị Bích Hà | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Thúy Huyền | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/05/2021 |
| Đỗ Thị Hạnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/05/2021 |
| Lê Hoài Thu | Phó Tổng Giám đốc/Kế toán trưởng | — | — | 28/01/2022 |
| Phạm Tiến Đạt | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/05/2022 |
| Cao Tiến Lam Giang | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 13/04/2021 |
| Huỳnh Thanh Quyết | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Phạm Thị Thủy | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 14/09/2015 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Hồng Hà Hà Nội | công ty con | 75.5% |
| Công ty CP Sông Đáy - Hồng Hà Dầu Khí | công ty liên kết | 33.5% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PHH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PHH