PHN
HNXCông ty Cổ phần Pin Hà Nội
65,000
▲
0.2%
Cập nhật: 01:02:12 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
4,898
P/E
13.27
P/B
2.99
YoY
-2.2%
QoQ
-9.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
22.0%
ROA
16.6%
Tỷ suất LN gộp
20.6%
Tỷ suất LN ròng
8.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.39
Tổng nợ / Tổng TS
0.28
Thanh toán nhanh
0.94
Thanh toán hiện hành
2.98
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 175 | 176 | 156 | 162 | 183.74 |
| Tiền và tương đương tiền | 20 | 16 | 11 | 20 | 17.56 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 44 | 41 | 23 | 26 | 26.78 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 17 | 14 | 10 | 24 | 13.81 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 0 | 0 | 4 | 0.19 |
| Hàng tồn kho, ròng | 92 | 102 | 109 | 92 | 123.95 |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 2 | 2 | 1 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 33 | 34 | 37 | 36 | 35.57 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 9 | 12 | 11 | 11 | 10.71 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 19 | 19 | 21 | 21 | 20.82 |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 2 | 3 | 3 | 27 |
| Trả trước dài hạn | 2 | 2 | 3 | 3 | 3.76 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 208 | 209 | 193 | 198 | 219.30 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 55 | 45 | 36 | 31 | 61.72 |
| Nợ ngắn hạn | 55 | 45 | 36 | 31 | 61.72 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 2 | 0 | 1 | 0.75 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 5 | 15 | 15 | 14 | 14.39 |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 153 | 165 | 157 | 167 | 157.59 |
| Vốn và các quỹ | 153 | 165 | 157 | 167 | 157.59 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 73 | 73 | 73 | 73 | 72.54 |
| Cổ phiếu phổ thông | 73 | 73 | 73 | 73 | 72.54 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 50.40 | 0 | 67.88 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 29 | 41 | 15 | 25 | 16.15 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 208 | 209 | 193 | 198 | 219.30 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 108 | 115 | 85 | 116 | 105.60 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 2 | 2 | 2 | 2 | -1.99 |
| Doanh thu thuần | 106 | 113 | 83 | 114 | 103.61 |
| Giá vốn hàng bán | 86 | 89 | 66 | 92 | -82.20 |
| Lãi gộp | 20 | 25 | 17 | 22 | 21.41 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 0 | 0.49 |
| Chi phí tài chính | 3 | 3 | 1 | 2 | -2.27 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.13 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 3 | 3 | 4 | -3.68 |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 5 | 5 | 5 | -9.01 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 10 | 15 | 10 | 12 | 6.94 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 1 | 0 | 0.23 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 1 | 0 | 0.21 |
| LN trước thuế | 12 | 15 | 10 | 12 | 7.15 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 3 | 2 | 3 | -1.62 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 9 | 12 | 8 | 10 | 5.53 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 9 | 12 | 8 | 10 | 5.53 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | -2.60 | 0 | 0 | -2.02 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -0.94 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -41.39 | 0 | 0 | -9 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 44 | 0 | 0 | 8 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 1.63 | 0 | 0 | 0.09 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 3.30 | 0 | 0 | -0.91 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 27.24 | 0 | 0 | 16.23 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -17.35 | 0 | 0 | -15.26 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -14.17 | 0 | 0 | -0.03 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -4.27 | 0 | 0 | 0.94 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | -3.57 | 0 | 0 | -1.98 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 20.04 | 0 | 0 | 19.55 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | -0.02 | 0 | 0 | -0.01 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 16.45 | 0 | 0 | 17.56 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Pin Hà Nội (PHN) có tiền thân là Nhà máy Pin Văn Điển được xây dựng vào năm 1960. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh pin. PHN chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty hiện có năng lực sản xuất trên 450 triệu sản phẩm/năm. PHN là đơn vị phân phối độc quyền các sản phẩm pin nhãn hiệu GP tại thị trường Việt Nam. PHN được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ đầu năm 2019.
Lịch sử hình thành
- Năm 1960: Nhà máy Pin Văn Điển bắt đầu quá trình xây dựng;
- Tháng 09/1983: Đổi tên thành Nhà máy Pin Hà Nội;
- Tháng 12/1989: Đổi tên thành Xí nghiệp liên hiệp Pin Hà Nội;
- Tháng 01/1996: Đổi tên thành Công ty Pin Hà Nội;
- Ngày 02/01/2004: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 14 tỷ đồng;
- Tháng 10/2008: Tăng vốn điều lệ lên 19.740.000.000 đồng và trở thành công ty đại chúng;
- Tháng 11/2010: Ký kết hợp tác chiến lược giữa Công ty Cổ phần Pin Hà Nội và Tập đoàn Pin Quốc tế GP;
- Ngày 21/03/2011: Tăng vốn điều lệ lên 34.545.000.000 đồng;
- Ngày 18/11/2015: Tăng vốn điều lệ lên 51.814.430.000 đồng;
- Ngày 30/01/2018: Tăng vốn điều lệ lên 72.539.110.000 đồng;
- Ngày 07/01/2019: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hà Nội (HNX);
- Ngày 13/03/2019: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hà Nội (HNX);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| PHẠM VĂN NGHĨA | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 364,350 | 5.0% | 20/06/2025 |
| Nguyễn Thanh Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 117,980 | 1.6% | 06/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thanh Hải | Trưởng Ban kiểm soát | 34,965 | 0.5% | 06/08/2025 |
| Võ Khánh Toàn | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 19,600 | 0.3% | 06/08/2025 |
| Nguyễn Thanh Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị | 11,463 | 0.2% | 06/08/2025 |
| Nguyễn Thanh Đức | Thành viên Ban kiểm soát | 8,303 | 0.1% | 06/08/2025 |
| Nguyễn Cao Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 6,823 | 0.1% | 06/08/2025 |
| Nguyễn Tiến Triển | Phó Giám đốc | 50,069 | 0.1% | 04/03/2019 |
| Quek Guet Ngoh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/08/2025 |
| Tsui Wing Fai | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/10/2019 |
| Huỳnh Tín Đình | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thùy Dương | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 06/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PHN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PHN