PHP
UPCOMCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng
33,000
▼
1.8%
Cập nhật: 00:51:38 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
2,373
P/E
13.91
P/B
1.58
YoY
11.8%
QoQ
13.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.7%
ROA
8.4%
Tỷ suất LN gộp
45.9%
Tỷ suất LN ròng
34.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.45
Tổng nợ / Tổng TS
0.31
Thanh toán nhanh
2.07
Thanh toán hiện hành
2.45
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 3,092 | 2,824 | 2,989 | 3,743 | 3,071.03 |
| Tiền và tương đương tiền | 494 | 303 | 394 | 517 | 390.29 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1,345 | 1,256 | 1,385 | 1,413 | 1,551.33 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 971 | 929 | 790 | 1,348 | 656.36 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 392 | 373 | 263 | 238 | 82.51 |
| Hàng tồn kho, ròng | 116 | 120 | 117 | 142 | 127.43 |
| Tài sản lưu động khác | 166 | 216 | 304 | 324 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 5,401 | 5,727 | 6,560 | 6,511 | 6,846.01 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Tài sản cố định | 1,826 | 1,772 | 2,803 | 4,151 | 1,517.73 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 2,581.95 |
| Đầu tư dài hạn | 317 | 374 | 849 | 1,383 | 1,364.58 |
| Tài sản dài hạn khác | 97 | 91 | 86 | 81 | 2.18 |
| Trả trước dài hạn | 82 | 76 | 70 | 66 | 75.62 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 8,493 | 8,551 | 9,549 | 10,254 | 9,917.04 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,132 | 2,066 | 3,112 | 3,494 | 3,099.53 |
| Nợ ngắn hạn | 1,638 | 1,051 | 1,278 | 1,511 | 1,253.95 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 19 | 14 | 21 | 7 | 8.60 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 24 | 25 | 26 | 26 | 24.75 |
| Nợ dài hạn | 495 | 1,015 | 1,834 | 1,983 | 1,845.58 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 485 | 1,006 | 1,727 | 1,865 | 1,747.19 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 6,361 | 6,486 | 6,437 | 6,759 | 6,817.51 |
| Vốn và các quỹ | 6,361 | 6,486 | 6,437 | 6,759 | 6,817.51 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 3,270 | 3,270 | 3,270 | 3,270 | 3,269.60 |
| Cổ phiếu phổ thông | 3,270 | 3,270 | 3,270 | 3,270 | 3,269.60 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1,803 | 1,803 | 2,102 | 2,105 | 2,104.60 |
| Các quỹ khác | 52.54 | 52.54 | 52.54 | 52.54 | 52.54 |
| Lãi chưa phân phối | 1,043 | 1,188 | 897 | 1,193 | 1,212.69 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 805 | 785 | 729 | 753 | 791.54 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 8,493 | 8,551 | 9,549 | 10,254 | 9,917.04 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 710 | 577 | 659 | 700 | 794.12 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 710 | 577 | 659 | 700 | 794.12 |
| Giá vốn hàng bán | 466 | 329 | 376 | 342 | -427.25 |
| Lãi gộp | 244 | 249 | 283 | 358 | 366.87 |
| Thu nhập tài chính | 39 | 11 | 22 | 29 | 40.21 |
| Chi phí tài chính | -12 | 10 | 7 | 5 | -21.14 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 3 | 0 | -1.68 | -19.06 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 20 | 23 | 5 | 35 | 47.69 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 89 | 47 | 53 | 66 | -107.71 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 227 | 225 | 250 | 351 | 325.93 |
| Thu nhập khác | 16 | 1 | 3 | 54 | 4.51 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 0 | -4.01 |
| Lợi nhuận khác | 15 | 1 | 3 | 54 | 0.50 |
| LN trước thuế | 242 | 226 | 253 | 405 | 326.43 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 45 | 42 | 67 | 110 | -58.70 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | -1 | 1 | -1 | 4.96 |
| Lợi nhuận thuần | 197 | 185 | 184 | 296 | 272.68 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 157 | 145 | 143 | 261 | 227.91 |
| Cổ đông thiểu số | 40 | 40 | 41 | 36 | 44.77 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 856 | -396 | 583 | 538 | 528.22 |
| Mua sắm TSCĐ | -939 | -330 | -1,056 | -500 | -222.11 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | -209 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -391 | -646 | -642 | -609 | -550.75 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 547 | 735 | 512 | 582 | 412.30 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -36 | -37 | 0 | -16 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 19 | 25 | 54 | 8 | 3.20 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -252.15 | 0 | 0 | -357.36 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 1 | 0 | 13.28 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 4 | 527 | 1,265 | 195 | 446.16 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -12 | -549 | -56 | -559.42 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | -59 | -78 | -20 | -196.13 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 456.46 | 0 | 0 | -296.12 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -148 | -191 | 91 | 122 | -125.26 |
| Tiền và tương đương tiền | 470 | 240 | 345 | 412 | 516.53 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 2 | 0 | 0 | 1 | -0.98 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 494 | 303 | 394 | 517 | 390.29 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cảng Hải Phòng (PHP) có tiền thân là Bến Sáu Kho được thực dân Pháp xây dựng vào năm 1874. Năm 2014, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là một Công ty Cổ phần. Hoạt động sản xuất chính của công ty là (i) Bốc xếp hàng hóa, (ii) Cho thuê kho bãi, văn phòng, và (iii) Hoạt động lai dắt, hỗ trợ tàu biển, kinh doanh dịch vụ (đại lý tàu biển, môi giới hàng hải, dịch vụ vận tải, cân, đếm hàng). PHP chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2014. Công ty dẫn đầu thị trường khu vực phía Bắc (30% thị phần) và đứng thứ 2 cả nước (9% thị phần), sau Tân Cảng Sài Gòn (SNP). Hiện nay, PHP hiện có 03 cảng chính: Hoàng Diệu, Chùa Vẽ và Tân Vũ với tổng diện tích khoảng 2,1 triệu km2 và có cầu tàu dài nhất (21 cầu tàu) với tổng chiều dài gần 4.000m. Toàn cảng hiện có 19 cầu tàu với tổng chiều dài là 3.567m, bảo đảm an toàn với độ sâu trước bến thiết kế từ -7,5 m đến -9,4m. PHP được giao dịch tại Thị trường UPCoM từ Ngày 14/09/2022.
Lịch sử hình thành
- Năm 1857: Cảng Hải Phòng có tên gọi là Cửa Cấm.
- Năm 1874: Cảng Hải Phòng được thực dân Pháp xây dựng (Gọi là Bến Sáu Kho);
- Ngày 11/03/1993: Thành lập Doanh nghiệp nhà nước Cảng Hải Phòng.
- Ngày 12/10/2007: Chuyển đổi thành Công ty TNHH một thành viên Cảng Hải Phòng trực thuộc Tổng công ty Hàng hải Việt Nam;
- Ngày 14/05/2014: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 01/07/2014: Chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần;
- Ngày 25/12/2014: Trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 12/08/2015: Chính thứ giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 31/08/2022: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 14/09/2022: Giao dịch tại Thị trường UPCoM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Cao Trung Ngoan | Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 12,600 | 0.0% | 20/02/2017 |
| Nguyễn Văn Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,000 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Phan Tuấn Linh | Phó Tổng Giám đốc | 1,400 | 0.0% | 29/06/2023 |
| Nguyễn Hùng Cường | Phó phòng Kinh doanh | 600 | 0.0% | 01/09/2016 |
| Phạm Hồng Minh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 28/08/2023 |
| Nguyễn Tường Anh | Tổng Giám đốc | 3,900 | — | 28/08/2023 |
| Nguyễn Thị Hằng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/08/2023 |
| Hà Vũ Hào | Phó Tổng Giám đốc | 1,200 | — | 28/08/2023 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Phó Giám đốc Kiểm toán nội bộ | — | — | 28/08/2023 |
| Nguyễn Thị Hà Phương | Thư ký Hội đồng Quản Trị | — | — | 28/08/2023 |
| Trần Văn Hoàn | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 28/08/2023 |
| Phạm Tuấn Hải | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 30/10/2023 |
| Đinh Văn Thạch | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 25/04/2024 |
| Nguyễn Văn Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 25/04/2024 |
| Đào Thị Thu Hà | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 25/04/2024 |
| Nguyễn Vũ Hà | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 05/11/2024 |
| Chu Minh Hoàng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 19/12/2024 |
| Trần Thị Thanh Hải | Kế toán trưởng | — | — | 24/12/2024 |
| Ngô Trung Hiếu | Phó Tổng Giám đốc | 900 | — | 13/01/2025 |
| Đồng Xuân Khanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/05/2025 |
| Lê Minh Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/07/2020 |
| Hoàng Đình Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/07/2020 |
| Chu Tất Đạt | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/07/2020 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ | công ty con | 51.0% |
| Công ty TNHH MTV Cảng Hoàng Diệu Chùa Vẽ | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Đào Tạo Kỹ Thuật Nghiệp Vụ Cảng Hải Phòng | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Tnhh Một Thành Viên Trung Tâm Y Tế Cảng Hải Phòng | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Lai dắt và Vận tải Cảng Hải Phòng | công ty con | 60.3% |
| Công ty TNHH Km Cargo Services Hải Phòng | công ty liên kết | 36.0% |
| Công ty TNHH Smart Logistics Service | công ty liên kết | 28.7% |
| Công ty TNHH Cảng Quốc Tế Til Cảng Hải Phòng | công ty liên kết | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Vận Tải Container Đông Đô - Cảng Hải Phòng | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ Phần Hph Logistics | công ty liên kết | 38.8% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Hàng hải Hải Phòng | công ty liên kết | 27.6% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Dịch Vụ Cảng Hải Phòng | công ty liên kết | 30.5% |
| Công ty Cổ Phần Vinalines Đông Bắc | công ty liên kết | 25.0% |
| Công ty Cổ Phần Logistics Cảng Sài Gòn | công ty liên kết | 20.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PHP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PHP