PHR
HOSECông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa
61,900
▼
1.0%
Cập nhật: 17:06:54 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,789
P/E
16.33
P/B
1.97
YoY
-20.3%
QoQ
-19.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.3%
ROA
8.5%
Tỷ suất LN gộp
28.6%
Tỷ suất LN ròng
28.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.45
Tổng nợ / Tổng TS
0.31
Thanh toán nhanh
4.29
Thanh toán hiện hành
5.11
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,541 | 2,693 | 2,575 | 2,643.08 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 200 | 275 | 481 | 450.88 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1,652 | 1,651 | 1,408 | 1,612.32 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 153 | 174 | 305 | 158.01 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 73 | 74 | 75 | 79.63 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 448 | 477 | 297 | 313.33 | — |
| Tài sản lưu động khác | 88 | 117 | 83 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 3,380 | 3,375 | 3,592 | 3,518.47 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.24 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.24 | — |
| Tài sản cố định | 1,815 | 1,805 | 1,753 | 1,733.78 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 167 | 164 | 162 | 159.57 | — |
| Đầu tư dài hạn | 555 | 561 | 840 | 790.94 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 371 | 366 | 355 | 130.77 | — |
| Trả trước dài hạn | 334 | 332 | 331 | 331.83 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 5,921 | 6,069 | 6,167 | 6,161.55 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,859 | 2,067 | 1,935 | 1,904.17 | — |
| Nợ ngắn hạn | 469 | 686 | 562 | 517.38 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 55 | 36 | 74 | 52.97 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 95 | 85 | 45 | 21.94 | — |
| Nợ dài hạn | 1,390 | 1,381 | 1,372 | 1,386.79 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 4,063 | 4,001 | 4,232 | 4,257.37 | — |
| Vốn và các quỹ | 4,063 | 3,999 | 4,230 | 4,257.01 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,355 | 1,355 | 1,355 | 1,354.99 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,355 | 1,355 | 1,355 | 1,354.99 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1,372 | 1,494 | 1,466 | 1,474.55 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 802 | 585 | 851 | 874.12 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 185 | 189 | 202 | 196.46 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | -0.02 | 2.60 | 2.71 | 0.36 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 5,921 | 6,069 | 6,167 | 6,161.55 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 311 | 368 | 617 | 498.98 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.31 | — |
| Doanh thu thuần | 311 | 368 | 617 | 498.68 | — |
| Giá vốn hàng bán | 209 | 270 | 471 | -342.27 | — |
| Lãi gộp | 102 | 98 | 146 | 156.41 | — |
| Thu nhập tài chính | 27 | 29 | 93 | 31.99 | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 1 | 1 | -29.82 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 0 | -0.61 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 23 | 32 | -6 | 21.70 | — |
| Chi phí bán hàng | 7 | 5 | 8 | -9.97 | — |
| Chi phí quản lý DN | 30 | 37 | 26 | -91.65 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 113 | 115 | 197 | 78.65 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 11 | 122 | 4.59 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 7 | 2 | -3.87 | — |
| Lợi nhuận khác | 1 | 5 | 120 | 0.71 | — |
| LN trước thuế | 114 | 120 | 317 | 79.37 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 13 | 22 | 43 | -7.92 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -2 | 4 | 10 | -1.29 | — |
| Lợi nhuận thuần | 103 | 94 | 265 | 70.16 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 96 | 90 | 259 | 67.47 | — |
| Cổ đông thiểu số | 7 | 4 | 5 | 2.69 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 36 | 56 | 383 | 140.42 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -17 | -5 | -5 | -31.22 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.74 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -391 | -171 | -579 | -507.17 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 433 | 197 | 539 | 345 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 20 | 8 | 105 | 32.28 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 44.23 | 0 | 0 | -160.37 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 55 | 30 | 15 | 6.94 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -20 | -40 | -55 | -30 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | -106 | -1 | -195 | 12.41 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -70.82 | 0 | 0 | -10.65 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 9 | 74 | 208 | -30.61 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 103 | 102 | 280 | 481.44 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 1 | -1 | 0.05 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 200 | 275 | 481 | 450.88 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa (PHR) có tiền thân là Đồn điền Cao su Phước Hòa được thành lập sau ngày miền Nam hoàn toàn giải phóng. Công ty hoạt động trong lĩnh vực trồng, khai thác, chế biến mủ cao su và chế biến gỗ cao su. PHR chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. Công ty là một trong những công ty có diện tích cao su lớn của ngành, nằm trong Top 5 đơn vị quản lý diện tích và sản lượng cao su lớn nhất ngành. Công ty có diện tích đất trồng cao su là 15.227 ha và 3 nhà máy chế biến mủ cao su với tổng công suất 27.000 tấn/năm. PHR được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 08/2009.
Lịch sử hình thành
- Tiền thân của Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa là đồn điền cao su Phước Hòa. Sau đó, điền cao su Phước Hòa đổi tên thành Nông trường Cao su Quốc Doanh Phước Hòa;
- 1982: Công ty Cao su Phước Hòa được Tổng cục Cao su Việt Nam thành lập;
- 2008: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa;
- Ngày 04/08/2009: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 18/08/2009: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 31/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.354.991.980.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Tược | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 428,506 | 0.3% | 31/07/2025 |
| Huỳnh Kim Nhựt | Phó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 117,866 | 0.1% | 29/05/2018 |
| Nguyễn Thành Đức | Thành viên Ban kiểm soát | 3,054 | 0.0% | 29/06/2023 |
| Võ Thanh Hải | Trưởng Ban kiểm soát | 1,500 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Thị Phi Nga | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/02/2026 |
| Võ Thanh Tùng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/02/2026 |
| Phạm Phong Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 18/10/2017 |
| Trần Hoàng Giang | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | — | — | 10/02/2026 |
| Nguyễn Thị Lam Hồng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/12/2019 |
| Vũ Quốc Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 01/07/2025 |
| Mai Hữu Tín | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 03/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty Cổ Phần Thành Phố Nội Thất Việt Nam. | công ty con | 51.0% |
| Công ty TNHH Phát Triển Cao Su Phước Hòa Kampong Thom Tại Campuchia | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Cao Su Và Lâm Nghiệp Phước Hòa - Đắk Lắk | công ty con | 90.5% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Cao Su Phước Hòa Đắk Lắk | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Khu Công Nghiệp Tân Bình | công ty con | 80.0% |
| Công ty Cổ Phần Cao Su Trường Phát | công ty con | 70.0% |
| Công ty Cổ phần Thể thao Ngôi sao Geru | công ty liên kết | 26.8% |
| Công ty Cổ phần Khu Công nghiệp Nam Tân Uyên | công ty liên kết | 32.9% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PHR
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PHR