PHS
UPCOMCông ty Cổ phần Chứng khoán Phú Hưng
11,900
0.0%
Cập nhật: 01:01:17 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
468
P/E
25.42
P/B
1.11
YoY
70.2%
QoQ
-3.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.7%
ROA
3.4%
Tỷ suất LN gộp
63.8%
Tỷ suất LN ròng
14.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.61
Tổng nợ / Tổng TS
0.62
Thanh toán nhanh
1.53
Thanh toán hiện hành
1.53
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 3,848.31 | 4,726.09 | 4,790.14 | 5,610.85 | 5,270.90 |
| Tiền và tương đương tiền | 181.97 | 234.98 | 472.70 | 531.61 | 317.98 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 3,597.12 | 4,412.22 | 4,202.94 | 4,990.09 | 4,819.86 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 61.74 | 70.62 | 110.22 | 83.76 | 120.24 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1.18 | 0.04 | 0.30 | 0.60 | 1.06 |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 1 | 0 | 0 | 9 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 83.05 | 78.51 | 224.52 | 217.04 | 313.32 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 28.75 | 25.88 | 22.97 | 20.36 | 18.39 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 150 | 150 | 250 |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 10.15 | 8.19 | 6.53 | 4.85 | 3.29 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,931.37 | 4,804.59 | 5,014.66 | 5,827.89 | 5,584.21 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,864.27 | 2,722.59 | 2,937.08 | 3,709.11 | 3,443.80 |
| Nợ ngắn hạn | 1,862.17 | 2,720.46 | 2,934.85 | 3,706.82 | 3,441.49 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0.05 | 0.05 | 0.06 | 0.05 | 0.05 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,433.39 | 2,317.26 | 2,534.47 | 2,983.68 | 2,871.52 |
| Nợ dài hạn | 2.10 | 2.13 | 2.23 | 2.29 | 2.30 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,067.10 | 2,082 | 2,077.58 | 2,118.78 | 2,140.42 |
| Vốn và các quỹ | 2,067.10 | 2,082 | 2,077.58 | 2,118.78 | 2,140.42 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,000.10 | 2,000.10 | 2,000.10 | 2,000.10 | 2,000.10 |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,000.10 | 2,000.10 | 2,000.10 | 2,000.10 | 2,000.10 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 54.94 | 69.84 | 65.42 | 106.62 | 128.26 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,931.37 | 4,804.59 | 5,014.66 | 5,827.89 | 5,584.21 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 105.61 | 112.02 | 139.62 | 187.24 | 180.36 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 106 | 112 | 140 | 187 | 180.36 |
| Giá vốn hàng bán | -39.05 | -38.82 | -49.86 | -67.41 | -69.08 |
| Lãi gộp | 67 | 73 | 90 | 120 | 111.29 |
| Thu nhập tài chính | 7 | 14 | 8 | 21 | 16.71 |
| Chi phí tài chính | 50 | 40 | 51 | 62 | -76.03 |
| Chi phí tiền lãi vay | 29 | 26 | 38 | 41 | -48.07 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -25.73 | -27.90 | -27.84 | -27.26 | -25.04 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -1.63 | 18.66 | 19.55 | 51.62 | 26.92 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| LN trước thuế | -2 | 19 | 20 | 52 | 26.99 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 4 | 4 | 8 | -5.03 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 3 | -0.32 |
| Lợi nhuận thuần | -1 | 15 | 16 | 41 | 21.64 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -1 | 15 | 16 | 41 | 21.64 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -508 | -832 | 21 | -372 | -101.27 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | 0 | 0 | 0 | -0.26 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -1 | 0 | 0 | 0 | -0.19 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 500 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 2,280 | 3,939 | 3,397 | 5,611 | 6,782.87 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -2,463 | -3,054 | -3,180 | -5,161 | -6,895.03 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -18 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 317 | 885 | 217 | 431 | -112.17 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -192 | 53 | 238 | 59 | -213.63 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 182 | 0 | 0 | 531.61 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 182 | 235 | 473 | 532 | 317.98 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán Phú Hưng (PHS), tiền thân là Công ty Chứng khoán Âu Lạc được thành lập năm 2006, theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103005552 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh. PHS là một trong những công ty chứng khoán hàng đầu ở Việt Nam cung cấp dịch vụ môi giới, tư vấn tài chính doanh nghiệp, lưu ký chứng khoán qua mạng lưới rộng khắp cả nước. PHS được hỗ trợ bởi Cổ đông chiến lược Đài Loan - CX Technology (CXT) và đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp với chuyên môn đẳng cấp quốc tế. Trên thị trường phái sinh năm 2024, PHS đứng vị trí thứ 8 thị phần môi giới chứng khoán phái sinh với 2.88%. Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 145.49 tỷ đồng. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 132.51%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 10.39 tỷ đồng, tăng 133.24% và đóng góp 3.69 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 0.34 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 0.01%. PHS chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2019.
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/11/2006: Tiền thân là Công ty Chứng khoán Âu Lạc được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103005552 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh, với vốn điều lệ ban đầu là 22,68 tỷ đồng;
- Ngày 14/12/2006: Công ty trở thành thành viên giao dịch của Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh;
- Ngày 18/12/2006: Trở thành thành viên giao dịch của Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội;
- Ngày 29/12/2006: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
- Ngày 05/09/2008: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Ngày 23/01/2009: Đổi tên thành Công ty cổ phần Chứng khoán Phú Hưng;
- Ngày 24/06/2009: Trở thành thành viên chính thức của sàn Upcom;
- Ngày 12/01/2010: Tăng vốn điêu lệ lên 300 tỷ đồng;
- Ngày 09/06/2010: Cổ phiếu của Công ty được giao dịch đầu tiên trên sàn HNX;
- Ngày 13/11/2012: Tăng vốn điều lệ lên 347,4 tỷ đồng;
- Ngày 10/01/2014: Hủy niêm yết tự nguyện;
- Ngày 18/03/2014: Trở thành thành viên Trái phiếu của Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 11/01/2018: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng;
- Ngày 26/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 700 tỷ đồng;
- Ngày 31/07/2019: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 04/03/2020: Tăng vốn điều lệ lên 900 tỷ đồng;
- Ngày 28/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.400 tỷ đồng;
- Ngày 22/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.500 tỷ đồng;
- Ngày 21/03/2025: Tăng vốn điều lệ lên 2.000 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Teo Peoh Huat (Jason) | Giám đốc Tài chính | — | — | 14/09/2015 |
| Lii San Rong | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/07/2019 |
| Nguyễn Quốc Đại | Phó Giám đốc | — | — | 16/08/2019 |
| Nguyễn Lê Đức Hạnh | Phó Giám đốc Tài chính | — | — | 05/01/2021 |
| Bùi Thi Thanh Hương | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 23/07/2021 |
| Liu, Hsiu-Mei | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 22/04/2025 |
| Wu Jin-Jeng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2026 |
| Nguyễn Đoan Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2026 |
| Ting Kwang-Chin Albert | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2026 |
| Liew Sep Siang | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 26/01/2026 |
| Chiu Hsien-Chih | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/01/2026 |
| Phạm Thị Thu Nhàn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/01/2026 |
| Đỗ Thị Ái Vy | Kế toán trưởng | — | — | 26/01/2026 |
| Chiêu Nhã Thy | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 26/01/2026 |
| Chen Chia Ken | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 26/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PHS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PHS