PIA
HNXCông ty Cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex
27,100
▲
2.7%
Cập nhật: 20:28:23 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,353
P/E
8.08
P/B
1.43
YoY
25.6%
QoQ
67.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
19.3%
ROA
13.3%
Tỷ suất LN gộp
37.1%
Tỷ suất LN ròng
5.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.56
Tổng nợ / Tổng TS
0.36
Thanh toán nhanh
2.05
Thanh toán hiện hành
2.29
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 69 | 76 | 78 | 94.64 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 25 | 24 | 22 | 33.81 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 3 | 3 | 3 | 6.89 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 26 | 30 | 40 | 43.88 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 3 | 4 | 1.35 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 13 | 16 | 11 | 7.75 | — |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 2 | 1 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 13 | 14 | 15 | 20.56 | — |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0.52 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 0.52 | — |
| Tài sản cố định | 4 | 4 | 3 | 2.84 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 5 | 6 | 3 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 5 | 6 | 3 | 3.20 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 82 | 90 | 93 | 115.20 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 20 | 27 | 26 | 41.47 | — |
| Nợ ngắn hạn | 20 | 27 | 26 | 41.35 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 2 | 5 | 1.60 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.12 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 62 | 63 | 67 | 73.72 | — |
| Vốn và các quỹ | 62 | 63 | 67 | 73.72 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 39 | 39 | 39 | 39 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 39 | 39 | 39 | 39 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 19 | 19 | 19 | 18.90 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 4 | 5 | 9 | 15.83 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 82 | 90 | 93 | 115.20 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 22 | 33 | 45 | 75.37 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 22 | 33 | 45 | 75.37 | — |
| Giá vốn hàng bán | 15 | 18 | 29 | -53.73 | — |
| Lãi gộp | 8 | 15 | 17 | 21.64 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.27 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 10 | -10.21 | 12 | -12.95 | — |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 10 | 0 | 0 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -2 | 5 | 5 | 8.96 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| LN trước thuế | -2 | 5 | 5 | 8.97 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 1 | 1 | -1.90 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -2 | 4 | 4 | 7.08 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -2 | 4 | 4 | 7.08 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | 0 | 4 | 14.81 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -1 | 0 | -0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | -3.50 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0.27 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.37 | 0 | 0 | -3.23 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -7 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | -1 | -2 | 11.58 | — |
| Tiền và tương đương tiền | -2 | 5 | 6 | 22.23 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 25 | 24 | 22 | 33.81 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex (PIA) có tiền thân là Trung tâm Tin học và Tự động hóa Petrolimex trực thuộc Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam (nay là Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam), được thành lập vào năm 1996. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực tự động hóa, phần mềm, công nghệ thông tin. PIA chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. PIA có lợi thế là đơn vị thành viên của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam, PIA có điều kiện thuận lợi để cung cấp các sản phẩm dịch vụ cho các đơn vị trực thuộc Tập đoàn. Cung cấp thiết bị CNTT và bản quyền hệ điều hành, bản quyền Cơ sở dữ liệu của các hãng CNTT hàng đầu thế giới: HP, IBM, DELL, CISCO, AMP, Microsoft, ORACLE…Hơn 20 năm trong ngành Công ty luôn nhận được sự hợp tác từ nhiều khách hàng, có thể kể đến như Công ty TNHH Hải Linh, Công ty TNHH Dầu khí Hải Linh Hải Phòng, Công ty TNHH MTV Dầu khí Thành phố Hồ Chí Minh...Ngày 06/09/2019, PIA chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Năm 1996: Trung tâm Tin học và Tự động hóa Petrolimex trực thuộc Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam (nay là Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam) được thành lập;
- Năm 2003: Thủ tướng Chính phủ ban hành Công văn số 589/CP-DMDN ngày 08/05/2003 về việc cổ phần hóa và chuyển Trung tâm Tin học và Tự động hóa Petrolimex thành Công ty Cổ phần;
- Ngày 23/09/2003: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 30 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0101409374 được cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 29/05/2015: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 2707/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 22/02/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 25/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 39 tỷ đồng;
- Ngày 29/08/2019: Hủy giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 06/09/2019: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hoàng Hải Đường | Thành viên Hội đồng Quản trị | 390,985 | 10.0% | 13/02/2025 |
| PHAN THANH SƠN | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 79,039 | 2.0% | 13/02/2025 |
| Trần Ngọc Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 68,219 | 1.7% | 13/02/2025 |
| Đặng Thị Hồng Hà | Trưởng Ban kiểm soát | 13,000 | 0.3% | 13/02/2025 |
| Nguyễn Văn Quý | Phó Giám đốc | 11,720 | 0.3% | 13/02/2025 |
| Cao Thị Hồng Vân | Kế toán trưởng | 4,084 | 0.1% | 13/02/2025 |
| Trần Quang Hùng | Phó Giám đốc | 3,690 | 0.1% | 30/08/2023 |
| Vũ Thị Hằng | Thành viên Ban kiểm soát | 1,946 | 0.1% | 28/06/2023 |
| Nguyễn Thị Bích Thúy | Người phụ trách quản trị công ty | 1,296 | 0.0% | 25/07/2025 |
| Trần Thị Hường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/02/2025 |
| Nguyễn Đình Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/03/2024 |
| Nguyễn Anh Toàn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/04/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PIA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PIA