PIC

HNX

Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3

17,800 ▲ 4.7%
Cập nhật: 21:03:17 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,207
P/E
14.75
P/B
1.57
YoY
7.1%
QoQ
110.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.5%
ROA
9.2%
Tỷ suất LN gộp
46.9%
Tỷ suất LN ròng
26.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.17
Tổng nợ / Tổng TS
0.15
Thanh toán nhanh
2.25
Thanh toán hiện hành
2.50
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 79 73 89 63 88.46
Tiền và tương đương tiền 15 9 27 3 15.99
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 20 20 28 24 27
Các khoản phải thu ngắn hạn 37 36 25 26 36.55
Trả trước cho người bán ngắn hạn 13 10 8 5 3.16
Hàng tồn kho, ròng 0 0 1 1 0.55
Tài sản lưu động khác 6 8 8 9 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 354 359 353 356 355.54
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0
Tài sản cố định 327 318 308 299 289.18
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 5 4 4 4
Trả trước dài hạn 2 2 2 2 1.99
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 433 431 441 418 444
NỢ PHẢI TRẢ 64 44 47 47 65.41
Nợ ngắn hạn 24 14 17 17 35.41
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 0 0 0 0 0
Nợ dài hạn 40 30 30 30 30
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 40 30 30 30 30
VỐN CHỦ SỞ HỮU 369 387 394 371 378.59
Vốn và các quỹ 369 387 394 371 378.59
Vốn góp của chủ sở hữu 333 333 333 333 333.40
Cổ phiếu phổ thông 333 333 333 333 333.40
Quỹ đầu tư và phát triển 1 1 0 0 0
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 35 53 61 38 45.22
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 433 431 441 418 444
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 51 41 33 26 54.63
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 51 41 33 26 54.63
Giá vốn hàng bán 23 16 15 18 -32.04
Lãi gộp 28 25 18 8 22.58
Thu nhập tài chính 0 0 0 0 0.25
Chi phí tài chính 1 1 1 1 -0.52
Chi phí tiền lãi vay 1 1 1 1 -0.52
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN 7 3 3 3 -14.61
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 21 22 15 5 7.69
Thu nhập khác 5 0 0 0 0.01
Thu nhập/Chi phí khác 2 0 0 0 -0
Lợi nhuận khác 2 0 0 0 0.01
LN trước thuế 23 22 15 5 7.71
Chi phí thuế TNDN hiện hành 3 4 3 1 -0.47
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 20 17 12 4 7.24
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 20 17 12 4 7.24
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 34 12 28 6 23.53
Mua sắm TSCĐ -6 -9 -2 -8 -7.54
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -13 0 -8 -1 -9
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 10 0 0 5 6
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0.39
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -8.90 -8.89 -10.02 -3.57 -10.15
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 -10 0 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả -14 0 0 -26 -0.01
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -14.43 -10.02 -0.01 -26.39 -0.01
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 10 -7 18 -24 13.37
Tiền và tương đương tiền 34 32 24 15 2.62
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 -0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 15 9 27 3 15.99
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3 (PIC) được thành lập năm 2008. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh điện năng. PIC trở thành công ty đại chúng từ năm 2009. Công ty quản lý vận hành Nhà máy Thủy điện Đa Krông 1 với công suất 12MW và Nhà máy thủy điện Đăk Pône có công suất 14 MW. Công ty đã và đang đầu tư thực hiện nhiều các dự án lớn như: Dự án nhà máy điện gió Tân Lập - 30MW, Dự án Nhà máy Thủy điện Hồ B (1,6MW) và Dự án Thủy điện Đăk Pône... PIC được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 01/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 02/01/2008: Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3 được thành lập với vốn điều lệ 600 tỷ đồng trên cơ sở cổ phần hóa Ban Quản lý Dự án Các Công trình Thủy điện vừa và nhỏ theo Giấy phép đăng ký Kinh doanh số 3203001787 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Thành phố Đà Nẵng; - Ngày 09/05/2009: Trở thành công ty đại chúng; - Ngày 01/06/2010: Nhà máy thủy điện Đăk Pône chính thức đi vào vận hành thương mại; - Ngày 05/08/2015: Giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 09/01/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 19/09/2017: Tăng vốn điều lệ lên 303.110.660.000 đồng; - Ngày 31/12/2017: Tổ máy H2 Nhà máy Thủy điện Đa Krông 1 hòa vào lưới điện quốc gia; - Ngày 30/01/2018: Tổ máy H1 Nhà máy Thủy điện Đa Krông 1 hòa vào lưới điện quốc gia; - Ngày 11/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 333.398.910.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Ngô Tấn Hồng Chủ tịch Hội đồng Quản trị 39,881 0.1% 06/07/2023
Nguyễn Lương Mính Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 22,422 0.1% 09/12/2021
Nguyễn Dương Long Phó Tổng Giám đốc 11,435 0.0% 27/05/2024
Đặng Thị Thu Nga Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng 4,340 0.0% 26/07/2024
Trần Đăng Hiền Thành viên Hội đồng Quản trị 3,000 0.0% 17/04/2025
Nguyễn Minh Hoài Trưởng Ban kiểm soát/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 1,029 0.0% 11/08/2025
Trần Nhất Thắng Thành viên Hội đồng Quản trị 601 0.0% 06/07/2023
Nguyễn Trọng Vĩnh Thành viên Hội đồng Quản trị 273 0.0% 17/04/2025
Trần Thị Minh Hà Thành viên Ban kiểm soát 06/07/2023
Lê Trung Khoa Người phụ trách quản trị công ty 11/08/2025
Huỳnh Thị Kim Hoàng Thành viên Ban kiểm soát 30/01/2026
Nguyễn Thị Hương Thành viên Hội đồng Quản trị/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ 11/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công Ty Điện Lực Miền Trung 24,698,960 74.1% 05/10/2025
Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình 1,722,520 5.2% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa 1,369,940 4.1% 05/10/2025
Ngô Tấn Hồng 39,881 0.1% 05/10/2025
Phạm Thị Thu Nga 33,426 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Lương Mính 22,422 0.1% 05/10/2025
Phạm Sĩ Huân 16,050 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Lan Giao 14,872 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Dương Long 11,435 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Diệu Khuê 5,720 0.0% 05/10/2025
Đặng Thị Thu Nga 4,340 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Mỹ Châu 2,860 0.0% 05/10/2025
Trần Đăng Hiền 3,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Lương Giám 2,860 0.0% 05/10/2025
Trần Vĩnh Trinh 2,860 0.0% 05/10/2025
Võ Hòa 1,423 0.0% 05/10/2025
Lê Văn Nghiệp 1,089 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Minh Hoài 1,029 0.0% 05/10/2025
Trần Nhất Thắng 601 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Phương Thảo 420 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Dương Đại 354 0.0% 05/10/2025
Lê Nhật Thành 188 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Anh Văn 250 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Trọng Vĩnh 273 0.0% 05/10/2025
Ngô Tấn Châu 85 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với PIC So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PIC
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay