PIS
UPCOMTổng Công ty Pisico Bình Định - Công ty Cổ phần
12,000
▲
14.3%
Cập nhật: 18:27:28 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
846
P/E
14.18
P/B
0.73
YoY
8.4%
QoQ
35.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.1%
ROA
3.1%
Tỷ suất LN gộp
18.4%
Tỷ suất LN ròng
7.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.68
Tổng nợ / Tổng TS
0.40
Thanh toán nhanh
0.72
Thanh toán hiện hành
1.06
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 252 | 277 | 247 | 194 | 239.81 |
| Tiền và tương đương tiền | 13 | 34 | 65 | 11 | 8.89 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 37 | 28 | 31 | 31 | 30.21 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 151 | 146 | 98 | 93 | 124.44 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 34 | 36 | 31 | 24 | 27.61 |
| Hàng tồn kho, ròng | 48 | 65 | 50 | 54 | 69.13 |
| Tài sản lưu động khác | 4 | 4 | 3 | 5 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 503 | 474 | 510 | 513 | 515.99 |
| Phải thu dài hạn | 9 | 9 | 9 | 7 | 6.77 |
| Phải thu dài hạn khác | 9 | 9 | 9 | 7 | 6.77 |
| Tài sản cố định | 57 | 56 | 60 | 59 | 57.26 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 30 | 30 | 30 | 30 | 29.65 |
| Đầu tư dài hạn | 135 | 130 | 130 | 127 | 125.40 |
| Tài sản dài hạn khác | 13 | 13 | 14 | 14 | 7.51 |
| Trả trước dài hạn | 13 | 13 | 14 | 14 | 14.01 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 755 | 751 | 757 | 707 | 755.81 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 299 | 298 | 292 | 269 | 304.62 |
| Nợ ngắn hạn | 217 | 217 | 212 | 191 | 226.86 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 2 | 1 | 6 | 6.52 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 127 | 160 | 155 | 143 | 164.64 |
| Nợ dài hạn | 82 | 81 | 80 | 78 | 77.76 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 457 | 453 | 465 | 438 | 451.19 |
| Vốn và các quỹ | 457 | 453 | 465 | 438 | 451.19 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 275 | 275 | 275 | 275 | 275 |
| Cổ phiếu phổ thông | 275 | 275 | 275 | 275 | 275 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 13 | 13 | 13 | 13 | 12.96 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 76 | 79 | 84 | 53 | 64.70 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 113 | 107 | 114 | 115 | 117.39 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 755 | 751 | 757 | 707 | 755.81 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 104 | 96 | 98 | 83 | 112.70 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 104 | 96 | 98 | 83 | 112.70 |
| Giá vốn hàng bán | 88 | 82 | 83 | 69 | -81.42 |
| Lãi gộp | 16 | 14 | 14 | 14 | 31.28 |
| Thu nhập tài chính | 4 | 5 | 3 | 2 | 1.95 |
| Chi phí tài chính | 2 | 3 | 2 | 2 | -2.22 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 2 | 2 | -2.13 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 6 | 0 | 3 | 0 | 0.23 |
| Chi phí bán hàng | 5 | 5 | 4 | 6 | -7.38 |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 5 | 7 | 6 | -8.40 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 11 | 7 | 8 | 3 | 15.47 |
| Thu nhập khác | 32 | 0 | 1 | 3 | 0.07 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 3 | -3 | 1 | -0.95 |
| Lợi nhuận khác | 32 | -2 | 4 | 1 | -0.88 |
| LN trước thuế | 44 | 4 | 12 | 4 | 14.58 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 8 | 1 | 1 | 1 | -3.28 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Lợi nhuận thuần | 36 | 3 | 11 | 3 | 11.27 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 37 | 3 | 8 | 2 | 11.27 |
| Cổ đông thiểu số | -1 | 1 | 3 | 1 | -0.01 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -61 | -41 | 57 | -6 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -8 | -2 | -3 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -93 | 0 | -18 | 17 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 94 | 0 | 17 | -17 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 15 | 2 | 11 | -4 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.51 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 27 | 34 | -28 | -6 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | -1 | 1 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 122 | 101 | 139 | 120 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -120 | -68 | -144 | -132 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 26 | -5 | 0 | -28 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 61.41 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2 | 21 | 31 | -54 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 28 | 9 | 7 | 7 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 13 | 34 | 65 | 11 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Pisico Bình Định (PIS) có tiền thân là Công ty Hợp tác Khai thác Chế biến Lâm sản Xuất khẩu Nghĩa Bình - Ratanakiri được thành lập năm 1985. Hoạt động sản xuất chính của Công ty là (i) trồng rừng, khai thác rừng, (ii) khai thác, chế biến và mua bán hàng nông, lâm sản xuất khẩu. Công ty hiện đang quản lý vận hàng nhà máy chuyên sản xuất đồ gỗ xuất khẩu là: Công ty CP chế biến gỗ nội thất PISICO và Công ty chế biến gỗ PISICO Đồng An (Bình Dương). PIS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2016.
Lịch sử hình thành
- 1985: Công ty Hợp tác Khai thác Chế biến Lâm sản Xuất khẩu Nghĩa Bình
- Ratanakiri được thành lập.
- 1990: Hợp nhất với Công ty Lâm đặc sản Xuất khẩu Bình Định và đổi tên thành Công ty Xuất khẩu Lâm đặc sản Bình Định (Biforimex).
- 1996: Thành lập Tổng Công ty Sản xuất Đầu tư Dịch vụ Xuất Nhập Khẩu Bình Định (Pisico)
- 2010: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV do Nhà nước làm chủ sở hữu
- 2013: Tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần.
- Ngày 12/11/2015: Được VSD chấp thuận đăng ký chứng khoán và cấp mã chứng khoán là PIS.
- Ngày 12/01/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hoàng Lam | Kế toán trưởng | 6,700 | 0.0% | 29/07/2025 |
| Nguyễn Tấn Bảo Toàn | Thành viên Ban kiểm soát | 5,000 | 0.0% | 29/07/2025 |
| Nguyễn Văn Phúc | Phó Tổng Giám đốc | 500 | 0.0% | 06/05/2019 |
| Vũ Hồng Quân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/07/2025 |
| Đồng Thị Ánh | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 29/07/2025 |
| Đồng Thị Quỳnh Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/07/2025 |
| Lâm Đình An | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 29/07/2025 |
| Nguyễn Hoàng Hải | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 29/07/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Đầu Tư An Việt Phát | công ty con | 57.1% |
| Công ty Cổ Phần Pisico Đắk Lắk | công ty con | 80.9% |
| Công ty CP Đầu Tư Pisico Đắk Lắk | công ty con | 83.2% |
| Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Phát Triển Hạ Tầng P.b.c | công ty con | 99.9% |
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Hr Pisico | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Truyền Hình Cáp Quy Nhơn | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Nguyên Liệu Giấy Qui Nhơn | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Kinh Doanh Công Nông Nghiệp Bình Định | công ty liên kết | 50.0% |
| CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN GỖ PISICO ĐỒNG AN | công ty liên kết | 31.3% |
| Công ty Cổ phần PISICO Hà Thanh | công ty liên kết | 45.0% |
| Công ty Cổ phần Chế Biến Gỗ Nội Thất Thành Tâm | công ty liên kết | 40.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PIS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PIS