PIT
HOSECông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Petrolimex
7,900
▼
0.6%
Cập nhật: 00:55:53 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
-198
P/E
—
P/B
1.09
YoY
17.9%
QoQ
1.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-2.8%
ROA
-0.9%
Tỷ suất LN gộp
7.3%
Tỷ suất LN ròng
-0.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.88
Tổng nợ / Tổng TS
0.65
Thanh toán nhanh
0.43
Thanh toán hiện hành
1.29
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 286 | 309 | 343 | 313 | 263.86 |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 10 | 8 | 4 | 2.70 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 4 | 4 | 4 | 4 | 4.03 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 77 | 56 | 82 | 98 | 81.52 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 9 | 10 | 8 | 8 | 7.89 |
| Hàng tồn kho, ròng | 138 | 177 | 189 | 142 | 109.29 |
| Tài sản lưu động khác | 61 | 62 | 60 | 65 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 59 | 57 | 55 | 53 | 53.52 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Tài sản cố định | 59 | 53 | 52 | 50 | 49.91 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 4 | 4 | 4 | 7.97 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 4 | 4 | 4 | 3.60 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 345 | 366 | 398 | 366 | 317.38 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 233 | 257 | 286 | 254 | 207.30 |
| Nợ ngắn hạn | 230 | 254 | 283 | 251 | 204.67 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 2 | 4 | 1 | 3.09 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 204 | 243 | 269 | 243 | 191.01 |
| Nợ dài hạn | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.63 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 112 | 109 | 113 | 112 | 110.08 |
| Vốn và các quỹ | 112 | 109 | 113 | 112 | 110.08 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 152 | 152 | 152 | 152 | 151.99 |
| Cổ phiếu phổ thông | 152 | 152 | 152 | 152 | 151.99 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -27 | -30 | -27 | -27 | -29.48 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 345 | 366 | 398 | 366 | 317.38 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 160 | 121 | 198 | 185 | 188.71 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.12 |
| Doanh thu thuần | 160 | 121 | 198 | 185 | 188.60 |
| Giá vốn hàng bán | 142 | 112 | 180 | 172 | -175.19 |
| Lãi gộp | 19 | 8 | 18 | 12 | 13.40 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 2 | 2 | 2 | 1.52 |
| Chi phí tài chính | 7 | 5 | 5 | 5 | -4.45 |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 4 | 4 | 5 | -4.07 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 6 | 3 | 4 | 4 | -4.60 |
| Chi phí quản lý DN | 9 | 5 | 7 | 6 | -7.90 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | -3 | 3 | -1 | -2.03 |
| Thu nhập khác | 3 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 3 | 1 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | -1 | 0 | 0 | 0.02 |
| LN trước thuế | 0 | -3 | 4 | -1 | -2.02 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 0 | -3 | 3 | -1 | -2.02 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | -3 | 3 | -1 | -2.02 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -78 | -34 | -28 | 21 | 54.17 |
| Mua sắm TSCĐ | 72 | 0 | 0 | 0 | -2.08 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -2 | 0 | 0 | 0 | -1.21 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.14 | 0 | 0 | -3.29 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 137 | 166 | 191 | 69 | 144.50 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -124 | -127 | -165 | -95 | -196.38 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 38.87 | 0 | 0 | -51.87 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 5 | 5 | -2 | -4 | -0.99 |
| Tiền và tương đương tiền | 9 | 2 | 10 | 5 | 3.70 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5 | 10 | 8 | 4 | 2.70 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty CP XNK Petrolimex (PIT) có tiền thân là Công ty XNK tổng hợp Petrolimex thành lập năm 1999. Năm 2004 chuyển thành công ty cổ phần. Petrolimex hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh XNK với mặt hàng xuất khẩu chủ lực là: Hạt tiêu, Cao su thiên nhiên, Thiếc thỏi và Antimony thỏi. Riêng sản lượng hạt tiêu xuất khẩu trung bình 10.000T/năm (là một trong 3 doanh nghiệp xuất khẩu hạt tiêu hàng đầu của Việt Nam). Mặt hàng nhập khẩu chủ lực: Sắt thép, Hóa chất, Hạt nhựa (chiếm 40% thị phần xuất khẩu khoáng sản của Việt Nam), ngoài việc xuất khẩu, công ty cũng tham gia với tư cách là cổ đông chiến lược của một số công ty chế biến tinh luyện khoáng sản, tham gia cùng các công ty này trên lĩnh vực nhập nguyên liệu thô từ một số nước ASEAN về sản xuất và tái xuất khẩu sản phẩm tinh cho Châu Âu. Sở hữu Nhà máy Sơn Petrolimex có công suất trên 16 triệu lít/năm, được xây dựng tại KCN Việt Nam - Singapore II (VSIP II), tỉnh Bình Dương trên diện tích đất 1,2ha, cam kết cho ra đời những dòng sản phẩm sơn chất lượng cao, an toàn sinh thái, thân thiện với môi trường (ecodigital). Ngày 24/01/2008, PIT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 03/07/1999: Tiền thân là Công ty Xuất Nhập khẩu Petrolimex được thành lập.
- Ngày 20/09/2000: Công ty Xuất Nhập khẩu Petrolimex được đổi tên thành Công ty Xuất Nhập khẩu Tổng hợp Petrolimex;
- Ngày 01/10/2004: Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần và cổ đông Nhà Nước nắm giữ 80% vốn điều lệ công ty;
- Ngày 24/01/2008: Cổ phiếu của công ty chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch chứng khoán TP HCM với mã chứng khoán PIT;
- Ngày 21/08/2010: Thay đổi đăng ký kinh doanh lần thứ 8 với vốn điều lệ là 118.103.210.000 đồng;
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 123,765 tỷ đồng;
- Tháng 05, 2012: Tăng vốn điều lệ lên 128,315 tỷ đồng;
- Tháng 09, 2014: Tăng vốn điều lệ lên 151.99 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Thúy Đào | Trưởng Ban kiểm soát | 381,500 | 2.5% | 18/08/2025 |
| Văn Tuấn Anh | Phó Tổng Giám đốc | 6,463 | 0.0% | 18/08/2025 |
| Trần Thị Lan | Thành viên Ban kiểm soát | 4,006 | 0.0% | 14/06/2024 |
| Trần Trung Kiên | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,310 | 0.0% | 18/08/2025 |
| Ngô Bích Hạnh | Người phụ trách quản trị công ty | 870 | 0.0% | 26/06/2024 |
| Vũ Văn Cung | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 24/02/2025 |
| HUỲNH ĐỨC THÔNG | Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/03/2025 |
| Trần Minh Huỳnh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 20/03/2025 |
| Nguyễn Văn Hải | Phó Tổng Giám đốc | 2 | — | 24/02/2025 |
| Nguyễn Minh Quang | Kế toán trưởng | — | — | 02/01/2024 |
| Nguyễn Đình Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/06/2024 |
| Trần Thị Hường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/06/2024 |
| Trần Đình Tuyết | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 07/10/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PIT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PIT