PIV
UPCOMCông ty Cổ phần PIV
6,700
▲
3.1%
Cập nhật: 20:15:33 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
444
P/E
15.11
P/B
13.09
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
141.4%
ROA
8.5%
Tỷ suất LN gộp
0.7%
Tỷ suất LN ròng
65.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.99
Tổng nợ / Tổng TS
0.67
Thanh toán nhanh
1.45
Thanh toán hiện hành
1.47
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 47 | 47 | 8 | 26.06 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0 | 0 | 25.53 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 36 | 36 | 7 | 0.11 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 36 | 36 | 7 | 0.07 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản lưu động khác | 11 | 11 | 1 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 107 | 107 | 0 | 0.48 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.09 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.20 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 154 | 154 | 9 | 26.54 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 152 | 153 | 7 | 17.67 | — |
| Nợ ngắn hạn | 152 | 153 | 7 | 17.67 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 152 | 152 | 7 | 17.50 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2 | 1 | 1 | 8.87 | — |
| Vốn và các quỹ | 2 | 1 | 1 | 8.87 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 173 | 173 | 173 | 173.25 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 173 | 173 | 173 | 173.25 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0.44 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -172 | -172 | -172 | -164.60 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 154 | 154 | 9 | 26.54 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 0 | 0 | 0 | 2.94 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 0 | 0 | 0 | 2.94 | — |
| Giá vốn hàng bán | 0 | 0 | 0 | -2.86 | — |
| Lãi gộp | 0 | 0 | 0 | 0.08 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 7.83 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.04 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 0 | 0 | -0.18 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 0 | 7.69 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| LN trước thuế | 0 | 0 | 0 | 7.68 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 0 | 7.68 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 0 | 7.68 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -72.19 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 72.03 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 72.03 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -0.16 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0.47 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0.31 | 0 | 0 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần PIV (PIV), tiền thân là Công ty Cổ phần Tư vấn Dịch vụ tài sản Bất động sản Điện lực Dầu khí Việt Nam được thành lập năm 2008. Năm 2011, Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần PIV đồng thời thay đổi lĩnh vực kinh doanh. Vốn điều lệ hiện tại là 173.24 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là: Xây lắp các công trình kỹ thuật dân dụng: Chuyên ngành bưu chính, viễn thông, công trình dân dụng, công nghiệp và các công trình hạ tầng đô thị và các khu dân cư; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện...Công ty đã và đang thực hiện xây dựng một số dự án lớn như: Công trình Cầu Thái Hà vượt Sông Hồng nối hai tỉnh Thái Bình - Hà Nam; Trạm Thu Phí trên Cầu Thái Hà; Kết hợp với Công ty Tiến Đại Phát thực hiện các dự án nạo vét đường thủy. Trước khi chuyển đổi lĩnh vực kinh doanh, Công ty thực hiện thẩm định giá, xác định giá trị doanh nghiệp như: Khu đô thị Thương mại Quốc Oai - giá trị thẩm định 6.097,415 tỷ đồng, Khu đô thị số 1 Mỹ Hưng - Cienco 5 - giá trị thẩm định 4.460,66 tỷ đồng...Ngày 07/09/2018, PIV chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/01/2008: Tiền thân là Công ty Cổ phần Tư vấn Dịch vụ tài sản Bất động sản Điện lực Dầu khí Việt Nam được thành lập; Vốn điều lệ đăng ký là 12 tỷ đồng;
- Tháng 12/2009: Tăng vốn điều lệ lên 12 tỷ đồng;
- Ngày 18/08/2010: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 19/05/2011: Đổi tên thành Công ty Cổ phần PIV.
- Tháng 04/2016: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- Tháng 09/2016: Tăng vốn điều lệ lên 157,5 tỷ đồng.
- Ngày 22/03/2017: Tăng vốn điều lệ lên 164.99 đồng;
- Ngày 10/10/2017: Tăng vốn điều lệ lên 173.24 đồng;
- Ngày 30/08/2018: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 07/09/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nhữ Thị Kim Thu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/07/2021 |
| Lê Thị Thanh Nga | Kế toán trưởng | — | — | 06/12/2022 |
| Đỗ Quang | Tổng Giám đốc | — | — | 06/12/2022 |
| Trương Thị Nhung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/03/2023 |
| Đặng Thị Nụ | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/04/2023 |
| Hoàng Tiến Thành | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/04/2023 |
| Nguyễn Duy Bằng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/04/2023 |
| Trương Tuấn Anh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 20/04/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PIV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PIV