PJC
HNXCông ty Cổ phần Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội
30,600
▲
9.7%
Cập nhật: 16:21:55 - 03/04/2026
1. Định giá
EPS
4,831
P/E
6.33
P/B
1.38
YoY
20.5%
QoQ
12.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
21.9%
ROA
13.6%
Tỷ suất LN gộp
11.4%
Tỷ suất LN ròng
2.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.68
Tổng nợ / Tổng TS
0.41
Thanh toán nhanh
1.16
Thanh toán hiện hành
1.26
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 84 | 96 | 105 | 120.81 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 17 | 29 | 42 | 55.76 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 5 | 6 | 0 | 5.58 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 51 | 50 | 52 | 49.97 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 3 | 3 | 1.70 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 8 | 9 | 10 | 6.34 | — |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 2 | 2 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 161 | 154 | 150 | 153.03 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 135 | 129 | 125 | 125.99 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 17 | 16 | 16 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 17 | 16 | 16 | 19.41 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 245 | 250 | 255 | 273.84 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 84 | 109 | 106 | 111.22 | — |
| Nợ ngắn hạn | 69 | 93 | 91 | 95.85 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 1 | 1 | 2.17 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 14 | 16 | 15 | 15.37 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 161 | 142 | 149 | 162.62 | — |
| Vốn và các quỹ | 161 | 142 | 149 | 162.62 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 73 | 73 | 73 | 73.27 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 73 | 73 | 73 | 73.27 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 43 | 43 | 43 | 43.05 | — |
| Các quỹ khác | 7.11 | 7.11 | 7.11 | 7.11 | — |
| Lãi chưa phân phối | 38 | 18 | 26 | 39.20 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 245 | 250 | 255 | 273.84 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 290 | 306 | 327 | 367.56 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 290 | 306 | 327 | 367.56 | — |
| Giá vốn hàng bán | 258 | 267 | 293 | -326.24 | — |
| Lãi gộp | 32 | 39 | 34 | 41.32 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.21 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.52 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 7 | 8 | 8 | -9.64 | — |
| Chi phí quản lý DN | 15 | 21 | 16 | -15.66 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 9 | 11 | 9 | 16.75 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.03 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.04 | — |
| LN trước thuế | 9 | 11 | 9 | 16.79 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 2 | 2 | -3.39 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 7 | 8 | 7 | 13.40 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 7 | 8 | 7 | 13.40 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -13 | 25 | 18 | 24.10 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -2 | -6.22 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | -5.57 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 1.80 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0.24 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 5.26 | 0 | 0 | -9.75 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | -4 | -7 | -8 | -0.13 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -4.43 | 0 | 0 | -0.13 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -12 | 17 | 8 | 14.22 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 16 | 17 | 15 | 41.54 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 17 | 34 | 42 | 55.76 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội (PJC), tiền thân là Xí Nghiệp vận tải xăng dầu thành lập vào năm 1981. Năm 1999, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là một Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính là tổ chức quản lý kinh doanh vận tải, đảm bảo vận chuyển xăng dầu cho Công ty Xăng dầu Khu vực I, Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam và kinh doanh xăng dầu, các sản phẩm hóa dầu. Công ty đang chiếm khoảng 75% sản lượng vận tải xăng dầu của cả khu vực miền Bắc với 179 phương tiện vận tải tương đương với năng lực vận tải là 55.000.000 m3km/năm. Hiện có năm công ty đang hoạt động kinh doanh vận tải xăng dầu trực thuộc Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), trong đó, ba công ty chiếm lĩnh thị trường miền Bắc là Petajico Ha Nội), PTS Hà Tây và PTS Nghệ Tĩnh, trong đó, Petajico là công ty lớn nhất của Petrolimex. Ngày 25/12/2006, PJC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 30/03/1981: Tiền thân là Xí Nghiệp Xăng Dầu, được thành lập.
- Ngày 01/07/1999: Công ty Cổ phần Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội (Petajico Ha Noi) được thành lập với vốn điều lệ là 9 tỷ đồng.
- Năm 2004: Tăng vốn điều lệ lên 15.63 tỷ đồng.
- Ngày 25/12/2006: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 31.26 tỷ đồng.
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 39.07 tỷ đồng.
- Ngày 12/07/2016: Tăng vốn điều lệ lên 58.61 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| BÙI VĂN THÀNH | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 32,062 | 0.4% | 07/08/2025 |
| PHẠM QUỐC HÙNG | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 25,312 | 0.4% | 07/08/2025 |
| Nguyễn Thái Ninh | Thành viên Ban kiểm soát | 245,338 | 0.4% | 07/08/2025 |
| Nguyễn Thanh Hằng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 143,187 | 0.2% | 07/08/2025 |
| Vũ Thị Thu Hường | Trưởng Ban kiểm soát | 3,500 | 0.0% | 07/08/2025 |
| Đỗ Mạnh Cường | Phó Giám đốc | 2,343 | 0.0% | 07/08/2025 |
| Vũ Viết Hoàng | Phó Giám đốc | 11,625 | 0.0% | 07/08/2025 |
| Mai Ngọc Du | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,000 | 0.0% | 07/08/2025 |
| Phạm Văn Chiến | Phó Giám đốc | 7,733 | 0.0% | 07/08/2025 |
| Bùi Thị Huệ Linh | Thành viên Ban kiểm soát | 800 | 0.0% | 07/08/2025 |
| Hoàng Thị Thùy Linh | Kế toán trưởng | 8,531 | 0.0% | 07/08/2025 |
| Hoàng Văn Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/08/2025 |
| Nguyễn Ngọc Hoàn | Phó Giám đốc Kỹ thuật | — | — | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PJC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PJC