PJS
UPCOMCông ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân
—
▲
40.0%
Cập nhật: 15:56:38 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân (PJS) có tiền thân là Xí nghiệp Đường ống, được thành lập vào năm 1991. Công ty đi vào hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ 01/02/2007. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là quản lý, phát triển hệ thống cấp nước, cung ứng, kinh doanh nước sạch cho nhu cầu tiêu dùng, sản xuất, xây dựng các công trình cấp nước. Công ty là đơn vị duy nhất cung cấp nước sạch tại khu vực Quận 10, Quận 11 và Phường Phú Trung – Quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh. PJS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2011.
Lịch sử hình thành
- 1991: Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân tiền thân là Xí nghiệp Đường ống được thành lập. Sau đó Xí nghiệp Đường ống chuyển thành Xí nghiệp Thi công Cấp nước.
- 1999: Chi nhánh Cấp nước Phú Hòa Tân được thành lập sau khi Xí nghiệp Thi công Cấp nước giải thể.
- Ngày 31/08/2005: UBND Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 6653/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án chuyển đổi Chi nhánh Cấp nước Phú Hòa Tân thành công ty cổ phần.
- Ngày 01/02/2007: Chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần.
- Ngày 05/12/2011: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Đức Sinh | Phó Giám đốc Kỹ thuật | 500 | 0.0% | 28/07/2025 |
| Nguyễn Thanh Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/04/2017 |
| Nguyễn Văn Đắng | Phó Giám đốc | — | — | 01/07/2025 |
| Lê Thị Thanh Tâm | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 28/07/2025 |
| Vương Vũ | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/07/2025 |
| Lê Trọng Thành | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/07/2025 |
| Nguyễn Minh Đạt | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 28/07/2025 |
| Trần Công Lễ | Phó Giám đốc Điều hành/Phó Giám đốc | — | — | 28/07/2025 |
| Trần Thị Thanh Nga | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 28/07/2025 |
| Dương Thị Mỹ Quý | Kế toán trưởng | — | — | 28/07/2025 |
| Dương Văn Hoà | Tổng Giám đốc | — | — | 20/08/2025 |
| Phạm Thị Phương Linh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/08/2025 |
| Dương Hồng Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Lê Trung Thành | Phó Giám đốc Kinh doanh | — | — | 03/09/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PJS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PJS