PJT
HOSECông ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu đường thủy Petrolimex
8,900
0.0%
Cập nhật: 18:59:08 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
881
P/E
10.10
P/B
0.67
YoY
2.2%
QoQ
-8.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.7%
ROA
4.6%
Tỷ suất LN gộp
9.4%
Tỷ suất LN ròng
3.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.60
Tổng nợ / Tổng TS
0.38
Thanh toán nhanh
0.77
Thanh toán hiện hành
1.48
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 177 | 224 | 212 | 169.61 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 90 | 131 | 132 | 64.79 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 35 | 32 | 20 | 23.27 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 1 | 0 | 10.08 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 52 | 59 | 60 | 65.80 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 1 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 251 | 239 | 228 | 357.14 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Tài sản cố định | 250 | 238 | 227 | 355.57 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.33 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.33 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.13 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 428 | 462 | 440 | 526.75 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 98 | 144 | 113 | 197.95 | — |
| Nợ ngắn hạn | 84 | 129 | 113 | 114.32 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 0 | 7 | 7.69 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 25 | 18 | 6 | 13.89 | — |
| Nợ dài hạn | 15 | 15 | 0 | 83.63 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 15 | 15 | 0 | 83.33 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 330 | 319 | 327 | 328.80 | — |
| Vốn và các quỹ | 330 | 319 | 327 | 328.80 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 249 | 249 | 249 | 248.83 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 249 | 249 | 249 | 248.83 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 48 | 57 | 57 | 57.17 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 33 | 12 | 21 | 22.58 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 428 | 462 | 440 | 526.75 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 167 | 184 | 191 | 174.85 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 167 | 184 | 191 | 174.85 | — |
| Giá vốn hàng bán | 150 | 158 | 178 | -162.82 | — |
| Lãi gộp | 17 | 26 | 12 | 12.03 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 1.26 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 0 | -0.21 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 0 | -0.19 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 11 | 10 | -10.75 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 8 | 15 | 4 | 2.33 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 7 | 0.56 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 4 | 4 | 0 | -0.38 | — |
| Lợi nhuận khác | -4 | -4 | 7 | 0.18 | — |
| LN trước thuế | 5 | 10 | 10 | 2.51 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 2 | 2 | -0.58 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 4 | 8 | 8 | 1.93 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | 8 | 8 | 1.93 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 8 | 48 | 34 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -1 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 1 | 1 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.72 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -8 | -8 | -27 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -7 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -7.57 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2 | 41 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 17 | 22 | 21 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 90 | 131 | 132 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu đường thủy Petrolimex (PJT), tiền thân là Xí nghiệp Sửa chữa và vận tải xăng dầu Đường sông. Năm 1999, Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Đường thủy Petrolimex. Công ty là đơn vị duy nhất của ngành cung cấp dịch vụ vận tải xăng dầu đường sông của Tổng công ty xăng dầu Việt Nam tại phía Nam. PJT là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam, nên công ty luôn nhận được sự giúp đỡ về vốn, chiến lược kinh doanh và bạn hàng lâu năm gắn bó của Tổng Công ty. Hàng năm, Công ty vận chuyển một khối lượng lớn xăng dầu cho Tổng Công ty và các đơn vị thành viên về đường sông và ven biển, tạo được uy tín đối với các đơn vị thành viên khác của Tổng Công ty. Bên cạnh đó, Công ty làm đại lý xăng dầu cho Tổng Công ty và hàng năm đã giúp Tổng Công ty bán một khối lượng lớn xăng dầu ra thị trường. Đội tàu của Công ty có 17 chiếc, tổng trọng tải 12,526 tấn, trong đó: Tàu biển: 05 chiếc, tổng trọng tải: 4,811 tấn, tàu sông: 12 chiếc, tổng trọng tải: 7,715 tấn. Ngày 28/12/2006, PJT chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Năm 1999: Xí nghiệp Sửa chữa và vận tải xăng dầu Đường sông được chuyển thành Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Đường thủy Petrolimex với vốn điều lệ ban đầu là 13,5 tỷ đồng;
- Năm 2003: Tăng vốn điều lệ lên 14,596 tỷ đồng;
- Năm 2004: Tăng vốn điều lệ lên 19,370 tỷ đồng;
- Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng;
- Ngày 28/12/2006: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng;
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 84 tỷ đồng;
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 97 tỷ đồng;
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 108.17 tỷ đồng;
- Năm 2017: Tăng vốn điều lệ lên 153,60 tỷ đồng;
- Ngày 20/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 230,40 tỷ đồng;
- Ngày 07/10/2024: Tăng vốn điều lệ lên 248,82 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Văn Trọng | Thành viên Ban kiểm soát | 1,600 | 0.0% | 18/07/2025 |
| Phan Văn Kỳ | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,255,692 | 5.1% | 20/02/2025 |
| Phạm Ngọc Sinh | Thành viên Ban kiểm soát | 588,829 | 2.3% | 18/07/2025 |
| ĐẶNG THỊ XUÂN HƯƠNG | Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị | 105,950 | 0.5% | 01/08/2024 |
| Đàm Trọng Nghĩa | Phó Tổng Giám đốc | 83,413 | 0.3% | 18/07/2025 |
| Đỗ Văn Long | Thành viên Hội đồng Quản trị | 76,437 | 0.3% | 30/01/2023 |
| Nguyễn Thị Hiền | Kế toán trưởng | 40,390 | 0.2% | 18/07/2025 |
| Nguyễn Duy Hải | Phó Tổng Giám đốc | 29,627 | 0.1% | 18/07/2025 |
| Nguyễn Tuấn Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/07/2025 |
| Hoàng Anh Tuấn | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 18/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PJT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PJT