PJT

HOSE

Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu đường thủy Petrolimex

8,900 0.0%
Cập nhật: 19:35:32 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
881
P/E
10.10
P/B
0.67
YoY
2.2%
QoQ
-8.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.7%
ROA
4.6%
Tỷ suất LN gộp
9.4%
Tỷ suất LN ròng
3.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.60
Tổng nợ / Tổng TS
0.38
Thanh toán nhanh
0.77
Thanh toán hiện hành
1.48
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 177 224 212 169.61
Tiền và tương đương tiền 90 131 132 64.79
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn 35 32 20 23.27
Trả trước cho người bán ngắn hạn 0 1 0 10.08
Hàng tồn kho, ròng 52 59 60 65.80
Tài sản lưu động khác 0 1 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 251 239 228 357.14
Phải thu dài hạn 0 0 0 0.02
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0.02
Tài sản cố định 250 238 227 355.57
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0.33
Tài sản dài hạn khác 0 0 0 0.33
Trả trước dài hạn 0 0 0 0.13
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 428 462 440 526.75
NỢ PHẢI TRẢ 98 144 113 197.95
Nợ ngắn hạn 84 129 113 114.32
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 1 0 7 7.69
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 25 18 6 13.89
Nợ dài hạn 15 15 0 83.63
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 15 15 0 83.33
VỐN CHỦ SỞ HỮU 330 319 327 328.80
Vốn và các quỹ 330 319 327 328.80
Vốn góp của chủ sở hữu 249 249 249 248.83
Cổ phiếu phổ thông 249 249 249 248.83
Quỹ đầu tư và phát triển 48 57 57 57.17
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 33 12 21 22.58
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 428 462 440 526.75
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 167 184 191 174.85
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 167 184 191 174.85
Giá vốn hàng bán 150 158 178 -162.82
Lãi gộp 17 26 12 12.03
Thu nhập tài chính 1 1 1 1.26
Chi phí tài chính 1 1 0 -0.21
Chi phí tiền lãi vay 1 1 0 -0.19
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 0 0 0
Chi phí quản lý DN 8 11 10 -10.75
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 8 15 4 2.33
Thu nhập khác 1 0 7 0.56
Thu nhập/Chi phí khác 4 4 0 -0.38
Lợi nhuận khác -4 -4 7 0.18
LN trước thuế 5 10 10 2.51
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1 2 2 -0.58
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 -0
Lợi nhuận thuần 4 8 8 1.93
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 4 8 8 1.93
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 8 48 34 0
Mua sắm TSCĐ 0 0 -1 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 1 1 1 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0.72 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay -8 -8 -27 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 -7 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -7.57 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 2 41 0 0
Tiền và tương đương tiền 17 22 21 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 90 131 132 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu đường thủy Petrolimex (PJT), tiền thân là Xí nghiệp Sửa chữa và vận tải xăng dầu Đường sông. Năm 1999, Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Đường thủy Petrolimex. Công ty là đơn vị duy nhất của ngành cung cấp dịch vụ vận tải xăng dầu đường sông của Tổng công ty xăng dầu Việt Nam tại phía Nam. PJT là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam, nên công ty luôn nhận được sự giúp đỡ về vốn, chiến lược kinh doanh và bạn hàng lâu năm gắn bó của Tổng Công ty. Hàng năm, Công ty vận chuyển một khối lượng lớn xăng dầu cho Tổng Công ty và các đơn vị thành viên về đường sông và ven biển, tạo được uy tín đối với các đơn vị thành viên khác của Tổng Công ty. Bên cạnh đó, Công ty làm đại lý xăng dầu cho Tổng Công ty và hàng năm đã giúp Tổng Công ty bán một khối lượng lớn xăng dầu ra thị trường. Đội tàu của Công ty có 17 chiếc, tổng trọng tải 12,526 tấn, trong đó: Tàu biển: 05 chiếc, tổng trọng tải: 4,811 tấn, tàu sông: 12 chiếc, tổng trọng tải: 7,715 tấn. Ngày 28/12/2006, PJT chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Năm 1999: Xí nghiệp Sửa chữa và vận tải xăng dầu Đường sông được chuyển thành Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Đường thủy Petrolimex với vốn điều lệ ban đầu là 13,5 tỷ đồng; - Năm 2003: Tăng vốn điều lệ lên 14,596 tỷ đồng; - Năm 2004: Tăng vốn điều lệ lên 19,370 tỷ đồng; - Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng; - Ngày 28/12/2006: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng; - Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 84 tỷ đồng; - Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 97 tỷ đồng; - Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 108.17 tỷ đồng; - Năm 2017: Tăng vốn điều lệ lên 153,60 tỷ đồng; - Ngày 20/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 230,40 tỷ đồng; - Ngày 07/10/2024: Tăng vốn điều lệ lên 248,82 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Văn Trọng Thành viên Ban kiểm soát 1,600 0.0% 18/07/2025
Phan Văn Kỳ Thành viên Hội đồng Quản trị 1,255,692 5.1% 20/02/2025
Phạm Ngọc Sinh Thành viên Ban kiểm soát 588,829 2.3% 18/07/2025
ĐẶNG THỊ XUÂN HƯƠNG Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị 105,950 0.5% 01/08/2024
Đàm Trọng Nghĩa Phó Tổng Giám đốc 83,413 0.3% 18/07/2025
Đỗ Văn Long Thành viên Hội đồng Quản trị 76,437 0.3% 30/01/2023
Nguyễn Thị Hiền Kế toán trưởng 40,390 0.2% 18/07/2025
Nguyễn Duy Hải Phó Tổng Giám đốc 29,627 0.1% 18/07/2025
Nguyễn Tuấn Hưng Thành viên Hội đồng Quản trị 18/07/2025
Hoàng Anh Tuấn Trưởng Ban kiểm soát 18/07/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Vận Tải Thủy Petrolimex 12,746,190 51.2% 05/10/2025
Ngô Anh Dũng 2,688,923 10.8% 05/10/2025
Phan Văn Cầu 778,210 5.1% 19/07/2024
Phan Văn Kỳ 1,255,692 5.1% 05/10/2025
Phạm Ngọc Sinh 588,829 2.3% 05/10/2025
ĐẶNG THỊ XUÂN HƯƠNG 105,950 0.5% 05/10/2025
Phan Anh Đức 112,984 0.4% 05/10/2025
Đàm Trọng Nghĩa 83,413 0.3% 05/10/2025
Đỗ Văn Long 76,437 0.3% 05/10/2025
Phạm Việt Khoa 40,000 0.3% 05/10/2025
Trương Thị Yến Nga 54,000 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Quang Hiếu 20,000 0.2% 14/09/2015
Phan Công Trung 43,200 0.2% 05/10/2025
Đinh Kim Oanh 37,435 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Thị Hiền 40,390 0.2% 05/10/2025
Bùi Hoàng Hào 25,000 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Duy Hải 29,627 0.1% 05/10/2025
Phạm Văn Toản 23,760 0.1% 05/10/2025
Phan Văn Thạch 10,030 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Huy Hào 1,080 0.0% 05/10/2025
Trần Văn Trọng 1,600 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với PJT So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PJT
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay