PLA
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ hạ tầng Xăng dầu
6,400
▲
8.5%
Cập nhật: 15:47:02 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-182
P/E
—
P/B
0.67
YoY
—
QoQ
46.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-1.9%
ROA
-1.4%
Tỷ suất LN gộp
23.4%
Tỷ suất LN ròng
-6.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.32
Tổng nợ / Tổng TS
0.24
Thanh toán nhanh
1.30
Thanh toán hiện hành
1.60
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ Hạ tầng Xăng dầu (PLA) được thành lập vào năm 2005. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực (i) Kinh doanh và cho thuê bất động sản, văn phòng làm việc, căn hộ, nhà ở, khách sạn, nhà hàng, trung tâm thương mại, siêu thị, (ii) Kinh doanh và cho thuê các cơ sở hạ tầng xăng dầu, và (iii) Xây dựng nhà ở, công trình kỹ thuật, công trình công nghiệp. PLA trở thành công ty đại chúng từ năm 2007. Công ty hiện đang cung cấp dịch vụ văn phòng cho thuê tại A2 Ngọc Khánh, 549 Nguyễn Văn Cừ và 775 Giải Phóng. PLA được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 05/09/2005: Tiền thân là Công ty Cổ phần Bất động sản Petrolimex được thành lập bởi các cổ đông có uy tín như Tổng công ty Xăng dầu Việt Nam, Công ty Cổ phần bảo hiểm Petrolimex, Công ty Cổ phần Xây lắp I, Quỹ Vietnam Opportunity Fund Limited với vốn điều lệ là 100 tỷ đồng;
- Ngày 18/06/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Tháng 03/2010: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Ngày 25/04/2014: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ hạ tầng xăng dầu;
- Tháng 10/2016: Giảm vốn điều lệ xuống 100 tỷ đồng;
- Ngày 20/11/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Lê Anh | Phó Tổng Giám đốc | 5,000 | 0.1% | 23/08/2024 |
| Ngô Minh Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,165 | 0.0% | 22/01/2025 |
| Trần Nam Hải | Phó Tổng Giám đốc | 2,667 | 0.0% | 15/11/2017 |
| Vũ Thị Thúy Điệp | Trưởng Ban kiểm soát | 500 | 0.0% | 03/07/2025 |
| Đỗ Dương Thông | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/01/2025 |
| Vũ Phương Nhung | Kế toán trưởng | — | — | 22/01/2025 |
| Phùng Ngọc Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 17/04/2025 |
| Trần Thị Hường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/04/2025 |
| Nguyễn Văn Lộc | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/11/2017 |
| Vũ Đức Tiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/09/2025 |
| Trương Hùng Sơn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 02/05/2024 |
| Nguyễn Trung Kiên | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/01/2025 |
| Trần Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/01/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Tư vấn Công nghệ - Xây dựng Petrolimex | công ty con | 63.0% |
| Công ty Cổ phần Bất động sản Nghệ An | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PLA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PLA