PLC

HNX

Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - Công ty Cổ phần

23,200 ▼ 0.4%
Cập nhật: 19:28:09 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
171
P/E
135.54
P/B
1.53
YoY
-6.2%
QoQ
15.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.1%
ROA
0.3%
Tỷ suất LN gộp
12.8%
Tỷ suất LN ròng
0.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.21
Tổng nợ / Tổng TS
0.69
Thanh toán nhanh
0.78
Thanh toán hiện hành
1.17
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 3,225 3,594 3,625 3,423 3,109.26
Tiền và tương đương tiền 301 333 446 307 625.63
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 644 590 747 524 494
Các khoản phải thu ngắn hạn 1,207 1,319 1,249 1,183 954.50
Trả trước cho người bán ngắn hạn 40 42 36 47 29.97
Hàng tồn kho, ròng 1,040 1,302 1,151 1,357 1,045.75
Tài sản lưu động khác 34 50 32 53 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 840 819 805 784 815.19
Phải thu dài hạn 5 6 6 6 6.48
Phải thu dài hạn khác 5 6 6 6 6.48
Tài sản cố định 642 624 611 595 605.58
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0 0
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 183 179 175 170
Trả trước dài hạn 183 178 175 170 178.59
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 4,065 4,413 4,429 4,207 3,924.45
NỢ PHẢI TRẢ 2,816 3,132 3,150 2,899 2,701.72
Nợ ngắn hạn 2,798 3,114 3,133 2,882 2,661.04
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 47 56 73 46 38.15
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 1,719 2,149 2,185 2,059 2,028.17
Nợ dài hạn 18 18 17 18 40.68
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,250 1,281 1,279 1,308 1,222.73
Vốn và các quỹ 1,250 1,281 1,279 1,308 1,222.73
Vốn góp của chủ sở hữu 808 808 808 808 807.99
Cổ phiếu phổ thông 808 808 808 808 807.99
Quỹ đầu tư và phát triển 377 377 377 377 376.76
Các quỹ khác 0.47 0.47 0.47 0.47 0.47
Lãi chưa phân phối 41 72 67 99 13.56
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 4,065 4,413 4,429 4,207 3,924.45
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 2,124 1,912 2,140 1,731 1,992
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 2,124 1,912 2,140 1,731 1,992
Giá vốn hàng bán 1,881 1,663 1,844 1,483 -1,789.85
Lãi gộp 243 248 296 248 202.15
Thu nhập tài chính 3 22 16 16 13.09
Chi phí tài chính 36 26 41 27 -28.35
Chi phí tiền lãi vay 22 24 27 25 -25.47
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 176 164 171 148 -193.64
Chi phí quản lý DN 7 40 58 48 -60.18
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 27 40 42 41 -66.93
Thu nhập khác 4 0 1 0 1.95
Thu nhập/Chi phí khác 1 0 1 0 -0.67
Lợi nhuận khác 3 0 1 0 1.27
LN trước thuế 30 40 43 41 -65.66
Chi phí thuế TNDN hiện hành 7 7 9 9 2.28
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 3 1 -1 0 -21.80
Lợi nhuận thuần 20 32 35 32 -85.17
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 20 32 35 32 -85.17
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 425 -455 271 -233 354
Mua sắm TSCĐ -26 -5 -8 -10 -44.55
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -1,143 0 -752 -80 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 891 56 595 303 30
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 10 8 11 10 7.79
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 58.88 0 0 -6.76
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 1,013 1,492 1,269 1,358 1,137.58
Tiền trả các khoản đi vay -1,156 -1,062 -1,234 -1,485 -1,165.95
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 -40 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 429.67 0 0 -28.37
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 15 34 112 -137 318.88
Tiền và tương đương tiền 39 84 96 81 306.75
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 2 -2 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 299 333 446 307 625.63
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Hoá dầu Petrolimex - Công ty Cổ phần (PLC) tiền thân là Công ty Dầu nhờn thành lập năm 1994. Petrolimex chuyên kinh doanh các sản phẩm hóa dầu: Dầu mỡ nhờn, Nhựa đường, Dung môi hóa chất. Công ty đã tự nhập khẩu nguyên vật liệu và sản xuất ra các sản phẩm mang thương hiệu PETROLIMEX - PLC đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước. Hiện nay công ty có 2 nhà máy sản xuất dầu nhờn có tổng công suất là 50.000 MT/năm, 5 kho nhựa đường có có sức chứa 17.000 m3, 2 kho hóa chất có sức chứa 16.000 m3 được phân bổ trải đều từ Hải phòng, Đà nẵng, Quy nhơn, Sài gòn, Cần thơ. Công ty đang từng bước mở rộng xuất khẩu sang các nước như: Lào, Campuchia, Trung Quốc, Hong Kong, Đài Loan, Philippin. Ngày 27/12/2006, PLC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 09/06/1994: Tiền thân là Công ty Dầu nhờn - thành viên trực thuộc Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam được thành lập. - Ngày 13/12/1998: Đổi tên thành Công ty Hóa dầu. - Tháng 01/03/2004: Đổi tên thành Công ty Cổ Phần Hóa dầu Petrolimex. - Ngày 27/12/2006: Cổ phiếu của Công ty được giao dịch trên sàn HNX. - Ngày 03/04/2013: Đổi thên thành Tổng Công ty Hóa Dầu Petrolimex.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Hà Thanh Tuấn Thành viên Hội đồng Quản trị 27,200 0.0% 04/03/2024
Phương Thảo Hiền Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng 18,820 0.0% 06/03/2024
LÊ QUANG TUẤN Tổng Giám đốc 6,782 0.0% 06/03/2024
Phạm Tuấn Phương Thành viên Ban kiểm soát 353 0.0% 06/03/2024
Đoàn Hồng Sáng Thành viên Ban kiểm soát 06/03/2024
Lương Thị Ngọc Anh Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 06/03/2024
Trần Tuấn Linh Thành viên Hội đồng Quản trị 03/02/2026
Đinh Thị Kiều Trang Thành viên Ban kiểm soát 03/02/2026
ĐỖ HỮU TẠO Chủ tịch Hội đồng Quản trị 06/03/2024
Nguyễn Thanh Khương Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 06/03/2024
Nguyễn Hà Trung Thành viên Hội đồng Quản trị 06/03/2024
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam 63,889,259 79.1% 05/12/2025
PHEIM AIZAWA TRUST 628,029 0.8% 15/06/2015
Trần Nguyễn Ngọc Linh 607,142 0.8% 12/01/2026
Vũ Văn Chiến 400,050 0.5% 05/10/2025
Nguyễn Văn Đức 151,823 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Thanh Sơn 86,527 0.1% 05/10/2025
Ngô Đức Giang 50,505 0.1% 05/10/2025
Trần Thị Minh Hà 37,260 0.0% 05/10/2025
Hà Thanh Tuấn 27,200 0.0% 05/10/2025
NGUYỄN VĂN KHÁNH 20,000 0.0% 05/10/2025
Phương Thảo Hiền 18,820 0.0% 05/10/2025
Hà Thị Cúc 11,787 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Quang Tuấn 10,060 0.0% 14/09/2015
Trần Thị Thu 8,059 0.0% 05/10/2025
Đỗ Thị Tuyến 6,580 0.0% 14/09/2015
LÊ QUANG TUẤN 6,782 0.0% 05/10/2025
Tống Văn Hải 5,001 0.0% 05/10/2025
Trương Thị Quỳnh Giang 4,880 0.0% 14/09/2015
Trần Ngọc Năm 3,700 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Đức Long 1,852 0.0% 05/10/2025
Trần Diễm Hồng 440 0.0% 05/10/2025
Phạm Tuấn Phương 353 0.0% 05/10/2025
Phạm Bá Nhuân 62 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty TNHH Hóa Chất Petrolimex công ty con 100.0%
Công ty TNHH Nhựa Đường Petrolimex công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Vận tải Hóa dầu VP công ty liên kết 43.8%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với PLC So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PLC
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay