PLE
UPCOMCông ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Petrolimex
62,500
▲
38.9%
Cập nhật: 15:45:07 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
0
P/E
—
P/B
3.75
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
30.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.20
Tổng nợ / Tổng TS
0.69
Thanh toán nhanh
1.05
Thanh toán hiện hành
1.20
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Petrolimex (PLE), tiền thân Công ty Khảo sát Thiết kế được thành lập năm 1972 theo quyết định số 477/VT-QĐ của Bộ Vật tư (nay là Bộ Công Thương). Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh thành Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là: tư vấn và lập dự án; khảo sát, thiết kế và quy hoạch, giám sát các cửa hàng xăng dầu. Công ty đã thực hiện nhiều dự án về kho xăng dầu, hóa chất, nhà máy pha chế dầu nhờn, nhà máy nhựa đường trên toàn quốc như: Kho xăng dầu Vân Phong, Kho xăng dầu Nhà Bè, Hệ thống công trình B12, Công trình cửa hàng xăng dầu Cầu Mè... Hiện tại, PLE có hơn 300 khách hàng trong nước và trên 10 khách hàng nước ngoài. Một số khách hàng tiêu biểu như: Công ty TNHH Long Vương Hải Phòng, Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP, Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt nam...Ngày 07/01/2021, PLE chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 02/10/1972: Công ty Khảo sát Thiết kế được thành lập theo quyết định số 477/VT-QĐ của Bộ Vật tư (nay là Bộ Công Thương).
- Ngày 23/11/1978: Đổi tên thành Viện thiết kế theo quyết định số 668/VT-QĐ.
- Ngày 09/03/1993: Đổi tên thành Công ty Thiết kế Xăng dầu và Dầu khí theo quyết định số 204/TM-QĐ.
- Ngày 12/03/2004: Đổi thên thành Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Petrolimex với số vốn điều lệ ban đầu là 3.6 tỷ đồng.
- Ngày 13/04/2009: Tăng vốn điều lệ lên 5.4 tỷ đồng.
- Ngày 27/06/2014: Tăng vốn điều lệ lên 8.1 tỷ đồng.
- Ngày 13/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 12.15 tỷ đồng.
- Ngày 14/12/2020: Chấp thuận trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 07/01/2021: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| DƯƠNG ĐỨC TOÀN | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 16,786 | 1.4% | 28/03/2024 |
| Vũ Thị Ngọc Thoa | Trưởng Ban kiểm soát | 16,389 | 1.3% | 17/04/2023 |
| NGUYỄN THÀNH NAM | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 7,486 | 0.6% | 20/09/2023 |
| Hoàng Minh Tân | Thư ký Hội đồng Quản Trị | 5,131 | 0.4% | 09/09/2021 |
| Hà Dương Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 2,941 | 0.2% | 21/02/2025 |
| Dương Thanh Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,934 | 0.2% | 21/02/2025 |
| Nguyễn Thị Tuyết Lan | Thành viên Ban kiểm soát | 69 | 0.0% | 21/02/2025 |
| Vũ Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/08/2025 |
| Nguyễn Thị Huê | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PLE
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PLE