PLP
HOSECông ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê
5,250
▲
1.0%
Cập nhật: 21:36:09 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
240
P/E
21.86
P/B
0.45
YoY
46.9%
QoQ
35.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.3%
ROA
0.8%
Tỷ suất LN gộp
6.6%
Tỷ suất LN ròng
0.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.91
Tổng nợ / Tổng TS
0.66
Thanh toán nhanh
0.94
Thanh toán hiện hành
1.22
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,685 | 1,378 | 1,382 | 1,487 | 1,903.56 |
| Tiền và tương đương tiền | 16 | 7 | 11 | 17 | 32.78 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 76 | 74 | 75 | 114 | 113.87 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,175 | 894 | 1,020 | 1,027 | 1,325.50 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 188 | 56 | 44 | 79 | 168.32 |
| Hàng tồn kho, ròng | 359 | 343 | 221 | 288 | 373.40 |
| Tài sản lưu động khác | 59 | 59 | 55 | 41 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 876 | 1,014 | 981 | 974 | 1,125.37 |
| Phải thu dài hạn | 13 | 13 | 13 | 13 | 13.43 |
| Phải thu dài hạn khác | 13 | 13 | 13 | 13 | 13.43 |
| Tài sản cố định | 558 | 659 | 689 | 685 | 728.67 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 6.55 | 7 | 7 | 11 | 11.02 |
| Đầu tư dài hạn | 207 | 271 | 235 | 237 | 236.91 |
| Tài sản dài hạn khác | 23 | 25 | 28 | 27 | 64.50 |
| Trả trước dài hạn | 23 | 25 | 28 | 27 | 28.16 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 44 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,561 | 2,392 | 2,363 | 2,461 | 3,028.92 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,766 | 1,586 | 1,549 | 1,643 | 1,989.56 |
| Nợ ngắn hạn | 1,360 | 1,189 | 1,165 | 1,256 | 1,565.32 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 209 | 127 | 121 | 125 | 204.74 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 803 | 808 | 875 | 924 | 1,104.80 |
| Nợ dài hạn | 406 | 397 | 385 | 387 | 424.23 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 406 | 397 | 385 | 387 | 424.23 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 795 | 806 | 814 | 818 | 1,039.37 |
| Vốn và các quỹ | 795 | 806 | 814 | 818 | 1,039.37 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 700 | 700 | 700 | 700 | 900 |
| Cổ phiếu phổ thông | 700 | 700 | 700 | 700 | 900 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 6 | 6 | 6 | 6 | 5.89 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 89 | 101 | 108 | 112 | 122.54 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 11.14 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,561 | 2,392 | 2,363 | 2,461 | 3,028.92 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 641 | 561 | 684 | 693 | 937.32 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 638 | 561 | 684 | 693 | 937.32 |
| Giá vốn hàng bán | 552 | 521 | 636 | 648 | -881.98 |
| Lãi gộp | 86 | 40 | 48 | 44 | 55.35 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 0 | 2 | 0 | 4.15 |
| Chi phí tài chính | 20 | 20 | 26 | 24 | -37.41 |
| Chi phí tiền lãi vay | 20 | 20 | 24 | 24 | -28.38 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 9 | 6 | 5 | 5 | -9.02 |
| Chi phí quản lý DN | 13 | 8 | 10 | 11 | -10.17 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 46 | 7 | 8 | 5 | 2.89 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.02 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 44 | 1 | 1 | 0 | -1.29 |
| Lợi nhuận khác | -44 | -1 | -1 | 1 | -1.27 |
| LN trước thuế | 2 | 6 | 8 | 6 | 1.62 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 5.95 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 2 | 6 | 8 | 6 | 1.62 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2 | 6 | 8 | 6 | 1.62 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -142 | 125 | -30 | -53 | -277.70 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -79 | -13 | 0 | -120.89 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 3 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -3 | 2 | -11 | -29 | 0.25 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 4 | 0 | 2 | 1 | -2.56 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -65 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 208 | 0 | 0 | 36 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 3 | 0 | 1 | 0 | -1.36 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -141.21 | 0 | 0 | -124.61 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 200 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 851 | 351 | 602 | 582 | 814.17 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -873 | -344 | -540 | -539 | -596.12 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -40 | 0 | -8 | 8 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 7.49 | 0 | 0 | 418.05 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 12 | -9 | 3 | 6 | 15.75 |
| Tiền và tương đương tiền | -74 | 77 | -4 | 38 | 17.04 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 16 | 7 | 11 | 17 | 32.78 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê (PLP) được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực khai thác đá, sản xuất và kinh doanh bột đá siêu mịn và phụ gia ngành nhựa. PLP đang là chủ sở hữu giấy phép khai thác tại mỏ đá trắng Thung Hung, xã Châu Tiến, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An với tổng trữ lượng khai thác bao gồm: 1.407.649 m3 đá hoa làm vật liệu xây dựng thông thường, 120.462 m3 đá hoa trắng làm ốp lát các loại và 168.536 m3 đá hoa trắng làm bột CaCO3. Công ty đang quản lý vận hành 04 dây chuyền sản xuất hạt nhựa thuộc Nhà máy sản xuất hạt nhựa tại Hải Phòng với công suất thiết kế 4.500 tấn/tháng. Ngày 21/08/2017, PLP chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/11/2008: Công ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê được thành lập với vốn điều lệ 100 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103018538 được Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Tháng 10/2009: Được UBND Tỉnh Nghệ An cấp Giấy phép khai thác mỏ khoáng sản tại khu vực Thung Hung, xã châu Tiến, huyện Quỳ Hợp, Nghệ An, thời hạn cấp phép là 5 năm;
- Năm 2010: Thành lập Chi nhánh Nghệ An tại Mỏ Thung Hung;
- Tháng 04/2014: Đầu tư xây dựng Xưởng khai thác đá với công suất 100 tấn/giờ và Xưởng tuyển đá chíp với công suất 30 tấn/giờ tại Mỏ Thung Hung;
- Tháng 09/2014: Nhà máy sản xuất đá CaCO3 tại Quỳ Hợp Nghệ An đi vào hoạt động với sản lượng 199.680 tấn/năm;
- Tháng 10/2014: Được Ban quản lý KKT Hải phòng cấp Giấy chứng nhận đầu tư Dự Án “NHÀ MÁY SẢN XUẤT BỘT ĐÁ SIÊU MỊN “ tại KCN Minh Phương Đình Vũ – Hải Phòng với diện tích20.000 m2đất, công suất 108.000 tấn/năm;
- Tháng 12/2014: Được Ban quản lý KKT Hải phòng cấp Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh Dự án “NHÀ MÁY SẢN XUẤT BỘT ĐÁ SIÊU MỊN& PHỤ GIA NGÀNH NHỰA” tại KCN Minh Phương Đình Vũ – Hải Phòng với quy mô sản xuất bột đá siêu mịn công suất 108.000 tấn/ năm và 96.000 tấn phụ gia ngành nhựa/năm;
- Tháng 09/2015: Hoàn thành việc xây dựng Nhà máy giai đoạn 1 đưa 04 dây chuyền sản xuất bột đá siêu mịn CaCO3 đi vào hoạt động. Gia hạn giấy phép khai thác tại mỏ đá Thung Hung, Quỳ Hợp, Nghệ An với thời hạn khai thác là 22 năm tính từ tháng 10/2015.
- Năm 2016: Hoàn thành lắp đặt và đi vào vận hành 04 dây chuyền sản xuất hạt nhựa phụ gia CaCO3 Filler Masterbatch đi vào hoạt động;
- Ngày 05/05/2017: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
- Ngày 11/08/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 21/08/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 23/05/2019: Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng;
- Ngày 01/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng;
- Ngày 10/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng;
- Ngày 21/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 700 tỷ đồng;
- Ngày 11/12/2025: Tăng vốn điều lệ lên 900 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Mai Thanh Phương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 14,760,000 | 16.4% | 03/12/2025 |
| Trần Hải Yến | Tổng Giám đốc | 4,266,640 | 4.7% | 23/12/2025 |
| Phạm Xuân Trí | Giám đốc Tài chính/Kế toán trưởng/Giám đốc khối | 2,000,000 | 2.2% | 23/12/2025 |
| Cao Văn Thái | Phó Tổng Giám đốc | 17,600 | 0.0% | 10/03/2023 |
| Vũ Ngọc Thúy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/06/2025 |
| Nguyễn Hồ Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 30/08/2017 |
| Nguyễn Thanh Bình | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 15/08/2025 |
| Lê Thạc Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/08/2025 |
| Mai Thị Thanh Hoa | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/06/2025 |
| Đặng Tiến Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/08/2017 |
| Trần Thị Bích Loan | Giám đốc Tài chính | — | — | 28/05/2021 |
| Đinh Đức Tuấn | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 25/06/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Sản Xuất Và Kinh Doanh Neo Global | công ty con | 70.0% |
| Công ty Cổ Phần Thương Mại & Du Lịch Tân Việt An | công ty liên kết | 49.5% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PLP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PLP