PLX
HOSE Sản xuất Dầu khí
Sản xuất Dầu khí
Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam
40,400
▼
2.4%
Cập nhật: 17:05:33 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,020
P/E
20
P/B
1.77
YoY
15.3%
QoQ
-2.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.9%
ROA
3.1%
Tỷ suất LN gộp
5.9%
Tỷ suất LN ròng
0.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.92
Tổng nợ / Tổng TS
0.66
Thanh toán nhanh
0.80
Thanh toán hiện hành
1.07
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 58,987 | 66,275 | 65,162 | 59,846.28 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 10,447 | 10,765 | 12,617 | 10,803.15 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 20,016 | 21,241 | 17,588 | 17,727.40 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 11,896 | 16,245 | 17,374 | 16,174.56 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 384 | 408 | 457 | 545.61 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 15,677 | 16,790 | 16,617 | 14,147.03 | — |
| Tài sản lưu động khác | 950 | 1,234 | 966 | 0.81 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 21,049 | 21,136 | 26,413 | 26,270.24 | — |
| Phải thu dài hạn | 31 | 32 | 31 | 40.50 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 36 | 37 | 35 | 40.38 | — |
| Tài sản cố định | 13,249 | 13,093 | 13,005 | 14,483.53 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 107 | 106 | 104 | 115.83 | — |
| Đầu tư dài hạn | 2,973 | 2,772 | 7,668 | 6,716.91 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 3,308 | 3,386 | 3,564 | 260.41 | — |
| Trả trước dài hạn | 3,156 | 3,210 | 3,256 | 3,376.75 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 80,036 | 87,411 | 91,575 | 86,116.52 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 50,516 | 59,233 | 62,675 | 56,640.12 | — |
| Nợ ngắn hạn | 49,732 | 58,473 | 61,730 | 55,679.64 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 310 | 605 | 347 | 496.36 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 20,055 | 20,800 | 24,663 | 18,075.35 | — |
| Nợ dài hạn | 784 | 760 | 945 | 960.48 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 464 | 441 | 554 | 618.72 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 29,520 | 28,178 | 28,900 | 29,476.40 | — |
| Vốn và các quỹ | 29,520 | 28,178 | 28,900 | 29,476.40 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 12,939 | 12,939 | 12,939 | 12,938.78 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 12,939 | 12,939 | 12,939 | 12,938.78 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 2,098 | 2,036 | 2,036 | 2,036.01 | — |
| Các quỹ khác | 966.83 | 1,143.83 | 1,143.83 | 1,143.85 | — |
| Lãi chưa phân phối | 4,049 | 2,797 | 3,450 | 3,928.45 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 3,373 | 3,161 | 3,245 | 3,345.51 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 80,036 | 87,411 | 91,575 | 86,116.52 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 67,890 | 77,083 | 83,655 | 81,921.34 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 29 | 29 | 24 | -28.53 | — |
| Doanh thu thuần | 67,861 | 77,054 | 83,631 | 81,892.81 | — |
| Giá vốn hàng bán | 64,149 | 71,920 | 79,132 | -77,082.24 | — |
| Lãi gộp | 3,712 | 5,135 | 4,499 | 4,810.57 | — |
| Thu nhập tài chính | 422 | 441 | 537 | 419.98 | — |
| Chi phí tài chính | 294 | 328 | 383 | -258.72 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 166 | 181 | 244 | -208.27 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 114 | 150 | 132 | 161.40 | — |
| Chi phí bán hàng | 3,353 | 3,462 | 3,694 | -3,939.59 | — |
| Chi phí quản lý DN | 264 | 308 | 322 | -309.62 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 338 | 1,629 | 769 | 884.02 | — |
| Thu nhập khác | 30 | 24 | 68 | 38.53 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 9 | 15 | 30 | -36.46 | — |
| Lợi nhuận khác | 21 | 9 | 38 | 2.07 | — |
| LN trước thuế | 358 | 1,638 | 807 | 886.09 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 102 | 324 | 191 | -138.90 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 46 | -54 | -90 | -50.27 | — |
| Lợi nhuận thuần | 211 | 1,368 | 706 | 696.93 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 133 | 1,284 | 611 | 585.65 | — |
| Cổ đông thiểu số | 77 | 85 | 95 | 111.28 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -2,550 | 2,193 | -800 | 5,410.63 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -190 | -519 | -210 | -2,019.95 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 4 | 5 | 8 | 1.59 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -13,130 | -12,956 | -12,174 | -11,388.50 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 8,475 | 11,986 | 10,826 | 12,323.80 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 3 | -3 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 261 | 543 | 115 | 346.16 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -4,577.48 | 0 | 0 | -736.90 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 19,585 | -9,209 | 57,839 | 18,746.47 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -16,938 | 9,892 | -53,823 | -25,269.74 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -1,621 | 43 | 53.61 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 2,647.07 | 0 | 0 | -6,469.66 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4,480 | 310 | 1,825 | -1,795.93 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1,029 | 2,067 | 1,194 | 12,616.56 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -6 | 14 | 21 | -17.47 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 10,447 | 10,771 | 12,617 | 10,803.15 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (PLX) có tiền thân Tổng Công ty Xăng Dầu Việt Nam, được thành lập vào năm 1995. Lĩnh vực kinh doanh chính của Petrolimex là xuất nhập khẩu và kinh doanh xăng dầu, lọc - hóa dầu, đầu tư. Với mạng lưới phân phối gồm 4.365 cửa hàng bao gồm trạm bán lẻ của Petrolimex và các đại lý trên toàn quốc, Petrolimex là nhà cung cấp lớn nhất tất cả các loại sản phẩm xăng dầu trên thị trường nội địa. Bên cạnh đó, Petrolimex cũng hoạt động trên các lĩnh vực kinh doanh khác như bảo hiểm, ngân hàng, giao thông vận tải với các thương hiệu như PLC, PGC, PG TANKER, PJJICO. PLX được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 04/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 17/04/1995: Tổng Công ty Xăng Dầu Việt Nam được thành lập theo Quyết định số 224/TTg của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở hợp nhất Tổng Công ty Xăng dầu với Công ty Dầu lửa Trung ương;
- Ngày 20/11/2011: Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex) được thành lập và chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần;
- Ngày 28/07/2011: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 17/08/2012: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 2946/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà Nước;
- Ngày 14/04/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 21/04/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 22,700 | 0.0% | 07/02/2023 |
| Nguyễn Anh Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 11,100 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Quang Dũng | Phó Tổng Giám đốc | 8,100 | 0.0% | 03/02/2025 |
| Hoàng Mai Ninh | Thành viên Ban kiểm soát | 6,820 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Lê Văn Hướng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 6,800 | 0.0% | 02/05/2024 |
| Nguyễn Xuân Hùng | Phó Tổng Giám đốc | 6,000 | 0.0% | 03/02/2025 |
| Trần Ngọc Năm | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,000 | 0.0% | 22/04/2019 |
| Đào Nam Hải | Phó Tổng Giám đốc | 3,000 | 0.0% | 19/01/2026 |
| Nguyễn Thu Trang | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 1,000 | 0.0% | 03/02/2025 |
| Lê Huy Hiệp | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 1,000 | 0.0% | 03/02/2025 |
| Lưu Văn Tuyển | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/02/2026 |
| Đinh Thị Kiều Trang | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 03/02/2026 |
| Đặng Quang Tuấn | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2026 |
| Nguyễn Văn Sự | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/02/2026 |
| Toshiya Nakahara | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/06/2020 |
| Nguyễn Vinh Thanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/08/2023 |
| Nguyễn Sỹ Cường | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/02/2025 |
| Tống Văn Hải | Thành viên Ban kiểm soát | 3,000 | — | 03/02/2025 |
| Trần Trang Thảo | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 03/02/2025 |
| Nguyễn Thị Phương Anh | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 03/02/2025 |
| Đỗ Thị Kim Ngân | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 03/02/2025 |
| Nguyễn Bá Tùng | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | — | — | 02/12/2025 |
| Phạm Văn Thanh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Xăng Dầu Hà Nam | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Xăng Dầu Hải Dương | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Xăng Dầu Hưng Yên | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Xăng Dầu Bắc Ninh | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Xăng Dầu Vĩnh Phúc | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Xăng Dầu Bình Thuận | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Xăng Dầu Quảng Nam | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Petrolimex Sơn La | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Xăng Dầu An Giang | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Nhiên Liệu Bay Petrolimex | công ty con | 59.0% |
| Công ty Xăng Dầu Bình Định | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Xăng Dầu Bến Tre | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Xăng Dầu Bà Rịa- Vũng Tàu | công ty con | 100.0% |
| Công ty Xăng Dầu Cao Bằng | công ty con | 100.0% |
| Công ty Xăng Dầu Cà Mau | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Xăng Dầu Tây Nam Bộ | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Xăng Dầu Điện Biên | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Xăng Dầu Nam Tây Nguyên | công ty con | 100.0% |
| Công ty Xăng Dầu Khu Vực V-TNHH MTV | công ty con | 100.0% |
| Công ty Xăng Dầu Đồng Nai | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Xăng Dầu Đồng Tháp (tnhh 01tv) | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Xăng Dầu Bắc Tây Nguyên | công ty con | 100.0% |
| Công ty Xăng Dầu Hà Bắc | công ty con | 100.0% |
| Công ty Xăng Dầu Hà Tĩnh | công ty con | 100.0% |
| Công ty Xăng Dầu Hà Giang | công ty con | 100.0% |
| Công ty Xăng dầu Khu vực I - Công ty TNHH MTV | công ty con | 100.0% |
| Công ty Xăng Dầu Khu Vực III - TNHH MTV | công ty con | 100.0% |
| Công ty Xăng Dầu Hà Sơn Bình - Công ty TNHH MTV | công ty con | 100.0% |
| Công ty Xăng Dầu Thừa Thiên Huế | công ty con | 100.0% |
| Công ty Xăng Dầu Phú Khánh | công ty con | 100.0% |
| Công ty Xăng Dầu Long An | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Xăng Dầu Lai Châu | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Petrolimex Lào | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Xăng Dầu Lào Cai | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Xăng Dầu Lâm Đồng | công ty con | 100.0% |
| Công ty Xăng Dầu Nghệ An | công ty con | 100.0% |
| Công ty Xăng Dầu Hà Nam Ninh | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Petrolimex Phú Thọ | công ty con | 100.0% |
| Công ty Xăng Dầu Quảng Bình | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Xăng Dầu B12 | công ty con | 100.0% |
| Công ty Xăng Dầu Quảng Trị | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Xăng Dầu Quảng Ngãi | công ty con | 100.0% |
| Công ty Xăng Dầu Khu Vực Ii TNHH MTV | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Petrolimex Singapore | công ty con | 100.0% |
| Công ty Xăng Dầu Sông Bé- TNHH MTV | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Xăng Dầu Tây Ninh | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Xăng Dầu Thái Bình | công ty con | 100.0% |
| Tổng Công ty Dịch Vụ Xăng Dầu Petrolimex | công ty con | 100.0% |
| Công ty Xăng Dầu Tiền Giang | công ty con | 100.0% |
| Công ty Xăng Dầu Thanh Hóa - Công ty Tnhh | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Xăng Dầu Bắc Thái | công ty con | 100.0% |
| Công ty Xăng Dầu Tuyên Quang - Công ty TNHH MTV | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Xăng Dầu Trà Vinh (công Ty Xăng Dầu Trà Vinh) | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Petrolimex Vĩnh Long | công ty con | 100.0% |
| Công ty Xăng Dầu Yên Bái | công ty con | 100.0% |
| Tổng Công ty Gas Petrolimex - Công ty Cổ phần | công ty con | 52.4% |
| Công ty TNHH MTV - Tổng Công ty Xây Lắp Và Thương Mại Petrolimex | công ty con | 100.0% |
| Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - Công ty Cổ phần | công ty con | 79.1% |
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Liên Doanh Kho Ngoại Quan Xăng Dầu Vân Phong | công ty con | 85.0% |
| Tổng Công ty Vận Tải Thủy Petrolimex | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Castrol BP Petco | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng và Chất đốt Đồng Nai | công ty liên kết | 8.3% |
| Công ty Cổ phần Thương mại Kiên Giang | công ty liên kết | — |
| Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Petrolimex | công ty liên kết | 40.9% |
| Công ty Cổ Phần Phát Triển Nhà Petrolimex - Tradoco | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam | công ty liên kết | 22.4% |
Cổ phiếu cùng ngành
Sản xuất Dầu khí
So sánh với PLX
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PLX