PMB
HNXCông ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc
10,800
▲
0.9%
Cập nhật: 16:23:07 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,717
P/E
6.29
P/B
0.87
YoY
28.6%
QoQ
16.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.7%
ROA
9.3%
Tỷ suất LN gộp
3.5%
Tỷ suất LN ròng
0.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.61
Tổng nợ / Tổng TS
0.38
Thanh toán nhanh
2.15
Thanh toán hiện hành
2.55
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 184 | 192 | 267 | 289 | 234.14 |
| Tiền và tương đương tiền | 140 | 130 | 178 | 140 | 167.74 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 11 | 43 | 81 | 84 | 29.41 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 25 | 72 | 41 | 22.35 |
| Hàng tồn kho, ròng | 33 | 17 | 6 | 61 | 36.17 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 1 | 1 | 4 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 9 | 8 | 7 | 6 | 6.90 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.11 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.11 |
| Tài sản cố định | 4 | 3 | 3 | 3 | 4.39 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 5 | 4 | 3 | 3 | — |
| Trả trước dài hạn | 5 | 4 | 3 | 3 | 2.40 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 193 | 200 | 273 | 294 | 241.05 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 50 | 49 | 119 | 147 | 91.76 |
| Nợ ngắn hạn | 50 | 49 | 119 | 147 | 91.76 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 18 | 10 | 47 | 63 | 47.67 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 142 | 151 | 155 | 147 | 149.29 |
| Vốn và các quỹ | 142 | 151 | 155 | 147 | 149.29 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 |
| Cổ phiếu phổ thông | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 10 | 10 | 10 | 10 | 10.03 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 12 | 21 | 25 | 17 | 19.26 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 193 | 200 | 273 | 294 | 241.05 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 465 | 755 | 826 | 524 | 618.25 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | -5 | 20 | 32 | 5 | -13.82 |
| Doanh thu thuần | 470 | 735 | 794 | 518 | 604.43 |
| Giá vốn hàng bán | 453 | 710 | 770 | 503 | -576.92 |
| Lãi gộp | 17 | 25 | 24 | 16 | 27.51 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.09 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.18 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.18 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 16 | 13 | 12 | 12 | -20.95 |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 3 | 3 | 4 | -6.13 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -4 | 9 | 8 | 1 | 1.35 |
| Thu nhập khác | 5 | 2 | 1 | 0 | 3.16 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 4 | 2 | 1 | 0 | 3.16 |
| LN trước thuế | 0 | 11 | 9 | 1 | 4.50 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 2 | 2 | 0 | -0.90 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 9 | 7 | 1 | 3.60 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 9 | 7 | 1 | 3.60 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 10 | -12 | 48 | -32 | 28.33 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | 0 | 0 | 0 | -1.62 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -1 | 1 | -1 | 2 | 1.09 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 2.21 | 0 | 0 | -0.54 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 77 | 50 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | -77 | -50 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -8 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 8 | -10 | 48 | -39 | 27.79 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 10 | 8 | 2 | 139.95 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 140 | 130 | 178 | 140 | 167.74 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí miền Bắc (“PMB”), được thành lập từ năm 2007. Hoạt đông kinh doanh chủ yếu của công ty là cung cấp các sản phẩm phân bón đặc biệt là các sản phẩm phân bón mang thương hiệu Phú Mỹ. Urê Phú Mỹ hay Đạm Phú Mỹ được sản xuất bởi nhà máy Đạm Phú Mỹ, thuộc công ty mẹ là sản phẩm kinh doanh chủ lực của PMB. Địa bàn hoạt động của công ty là 29 tỉnh và thành phố thuộc khu vực Miền Bắc (từ Quảng Bình trở ra phía Bắc), trong đó thị phần của PMB chiếm gần 30% thị phần phân bón tại khu vực phía Bắc. Năm 2015, công ty chính thức niêm yết tại Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX) với mã cổ phiếu là PMB.
Lịch sử hình thành
- Ngày 27/12/2007: Thành lập dưới hình thức xí nghiệp kinh doanh phân bón miền Bắc – chi nhánh của Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Dầu khí – nay là Tổng Công ty phân bón và Hóa chất Dầu khí;
- 2008: Đổi tên thành Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phân bón và Hóa chất Dầu khí miền Bắc;
- 2011: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí miền Bắc;
- 2015: Niêm yết trên HNX với khối lượng cổ phiếu đăng kí niêm yết là 120 triệu cổ phiếu;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hoàng Thị Thu Hằng | Kế toán trưởng | 10,000 | 0.1% | 05/01/2024 |
| Phạm Trần Nguyễn | Phó Giám đốc | 6,050 | 0.1% | 10/05/2023 |
| Lương Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 5,000 | 0.0% | 25/08/2025 |
| Nguyễn Quang Đoàn | Phó Giám đốc | 3,800 | 0.0% | 07/08/2025 |
| Nguyễn Thị Hồng Dung | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 19/09/2022 |
| Nguyễn Trà My | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/08/2025 |
| Đỗ Thị Minh Tâm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/08/2025 |
| Đào Thị Kim Anh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 07/08/2025 |
| Tạ Quốc Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PMB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PMB