PMC
HNXCông ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic
138,600
▲
10.0%
Cập nhật: 19:34:06 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
8,772
P/E
15.80
P/B
5.37
YoY
18.3%
QoQ
27.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
33.1%
ROA
24.1%
Tỷ suất LN gộp
41.2%
Tỷ suất LN ròng
15.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.43
Tổng nợ / Tổng TS
0.30
Thanh toán nhanh
1.03
Thanh toán hiện hành
2.10
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 335 | 292 | 313 | 262 | 219.58 |
| Tiền và tương đương tiền | 60 | 30 | 5 | 32 | 40.56 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 141 | 112 | 92 | 1 | 0.50 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 63 | 54 | 91 | 109 | 66.22 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 19 | 23 | 60 | 74 | 31.78 |
| Hàng tồn kho, ròng | 71 | 95 | 117 | 115 | 103.93 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 1 | 7 | 4 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 40 | 41 | 52 | 63 | 125.85 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 34 | 32 | 40 | 52 | 93.21 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 6 | 8 | 10 | 9 | — |
| Trả trước dài hạn | 6 | 8 | 10 | 9 | 30.22 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 376 | 333 | 365 | 325 | 345.42 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 86 | 79 | 107 | 88 | 104.57 |
| Nợ ngắn hạn | 86 | 79 | 107 | 88 | 104.57 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 2 | 1.94 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 20 | 0 | 0.18 |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 290 | 254 | 258 | 237 | 240.86 |
| Vốn và các quỹ | 290 | 254 | 258 | 237 | 240.86 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 93 | 93 | 93 | 93 | 93.33 |
| Cổ phiếu phổ thông | 93 | 93 | 93 | 93 | 93.33 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 93 | 93 | 93 | 93 | 93.25 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 102 | 67 | 71 | 49 | 53.31 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 376 | 333 | 365 | 325 | 345.42 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 137 | 126 | 132 | 128 | 162.12 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 1 | -0 |
| Doanh thu thuần | 137 | 126 | 132 | 127 | 162.12 |
| Giá vốn hàng bán | 84 | 71 | 76 | 73 | -103.22 |
| Lãi gộp | 53 | 55 | 57 | 53 | 58.90 |
| Thu nhập tài chính | 4 | 1 | 2 | 1 | 0.04 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 15 | 15 | 15 | 13 | -20.54 |
| Chi phí quản lý DN | 16 | 13 | 16 | 16 | -16.93 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 25 | 28 | 28 | 24 | 21.46 |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 0 | 0 | 0.96 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 1 | 0 | 0 | 0.93 |
| LN trước thuế | 25 | 28 | 28 | 24 | 22.39 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 5 | 6 | 6 | 5 | -4.53 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 20 | 23 | 22 | 19 | 17.86 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 20 | 23 | 22 | 19 | 17.86 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 25 | -12 | -25 | 30 | 25.28 |
| Mua sắm TSCĐ | -8 | -3 | -25 | -43 | -6.78 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 1 | 0 | 0 | 0.54 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -112 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 80 | 141 | 20 | 92 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 4 | 0 | 2 | 0.02 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 30.76 | 0 | 0 | -6.22 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 20 | -20 | 0.18 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -49 | -49 | -15 | -34 | -10.53 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -49.35 | 0 | 0 | -10.35 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 50 | -30 | -25 | 27 | 8.70 |
| Tiền và tương đương tiền | 24 | 29 | 29 | 26 | 31.86 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 60 | 30 | 5 | 32 | 40.56 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic (PMC), tiền thân là Công ty Xuất Nhập Khẩu Trực dụng Y tế Pharimex được thành lập năm 1981. Năm 1997, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên sản xuất kinh doanh dược phẩm, dược liệu, mỹ phẩm, vật tư y tế và các sản phẩm khác thuộc ngành y tế. Sản phẩm được phân phối trên toàn Việt Nam nhưng thị trường tiêu thụ chính là thành phố Hồ Chí Minh. Công ty chiếm khoảng 2% thị phần thuốc sản xuất trong nước, phần lớn là thuốc thông thường. Ngày 09/10/2009, PMC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 30/06/1981: Tiền thân là Công ty Xuất Nhập Khẩu Trực dụng Y tế Pharimex được thành lập;
- Ngày 09/12/1997: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic với số vốn điều lệ ban đầu là 13.06 tỷ đồng;
- Năm 1999: Tăng vốn điều lệ lên 20.55 tỷ đồng.
- Năm 2005: Tăng vốn điều lệ lên 45.66 tỷ đồng.
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 64.81 tỷ đồng;
- Ngày 09/10/2009: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 93.32 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phan Xuân Phong | Phó Tổng Giám đốc | 23,186 | 0.2% | 10/02/2026 |
| Trà Quang Trinh | Phó Tổng Giám đốc | 20,300 | 0.2% | 10/02/2026 |
| Nguyễn Thị Kim Tuyến | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc Tổ chức hành chính | 4,000 | 0.0% | 27/12/2024 |
| Trần Việt Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 3,686 | 0.0% | 24/07/2024 |
| Phạm Thị Hoàng | Trưởng Ban kiểm soát | 102 | 0.0% | 28/03/2024 |
| Trần Đình Thủy | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán/Kế toán trưởng/Giám đốc Tài chính | — | — | 24/07/2024 |
| Nguyễn Huy Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/02/2026 |
| Lê Việt Hùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 10/02/2026 |
| Bùi Thụy Phương Uyên | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 10/02/2026 |
| Nguyễn Quý Thịnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/05/2024 |
| Trần Đức Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/05/2024 |
| Lê Hữu Hùng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/07/2024 |
| Nguyễn Thế Phong | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/07/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PMC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PMC