PMG
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung
7,000
0.0%
Cập nhật: 22:17:16 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
434
P/E
16.13
P/B
0.47
YoY
-25.2%
QoQ
-6.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.9%
ROA
1.2%
Tỷ suất LN gộp
16.2%
Tỷ suất LN ròng
1.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.20
Tổng nợ / Tổng TS
0.55
Thanh toán nhanh
0.64
Thanh toán hiện hành
0.73
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 797 | 738 | 510 | 564.02 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 50 | 39 | 23 | 92.29 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 337 | 304 | 141 | 151.20 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 308 | 303 | 266 | 254.41 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 46 | 49 | 49 | 45.87 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 72 | 65 | 55 | 47.43 | — |
| Tài sản lưu động khác | 31 | 27 | 23 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 962 | 940 | 981 | 956.48 | — |
| Phải thu dài hạn | 20 | 19 | 18 | 16.88 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 9 | 8 | 8 | 7.46 | — |
| Tài sản cố định | 431 | 421 | 411 | 401.76 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 112 | 112 | 115 | 115.12 | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 63 | 63 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 397 | 385 | 371 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 366 | 354 | 340 | 326.63 | — |
| Lợi thế thương mại | 1 | 1 | 1 | 0.67 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,759 | 1,678 | 1,490 | 1,520.49 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,086 | 1,001 | 805 | 829.45 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,019 | 938 | 746 | 775.95 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 4 | 7 | 5 | 2.42 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 455 | 475 | 345 | 369.47 | — |
| Nợ dài hạn | 67 | 63 | 59 | 53.50 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 674 | 677 | 685 | 691.04 | — |
| Vốn và các quỹ | 674 | 677 | 685 | 691.04 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 463 | 463 | 463 | 463.36 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 463 | 463 | 463 | 463.36 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -44 | -39 | -33 | -28.34 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 254 | 253 | 255 | 256.02 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,759 | 1,678 | 1,490 | 1,520.49 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 490 | 464 | 428 | 401.61 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 6 | 7 | 6 | -6.71 | — |
| Doanh thu thuần | 483 | 457 | 423 | 394.90 | — |
| Giá vốn hàng bán | 412 | 389 | 350 | -324.96 | — |
| Lãi gộp | 72 | 68 | 73 | 69.94 | — |
| Thu nhập tài chính | 4 | 4 | 4 | 3.14 | — |
| Chi phí tài chính | 5 | 6 | 6 | -4.21 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 5 | 6 | 6 | -4.21 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 57 | 55 | 53 | -49.86 | — |
| Chi phí quản lý DN | 11 | 10 | 12 | -12.35 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 3 | 2 | 6 | 6.66 | — |
| Thu nhập khác | 5 | 5 | 5 | 4.65 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 1 | 2 | -2.06 | — |
| Lợi nhuận khác | 4 | 4 | 3 | 2.59 | — |
| LN trước thuế | 7 | 6 | 9 | 9.25 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 2 | 1 | -3.42 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 2.27 | — |
| Lợi nhuận thuần | 5 | 4 | 8 | 8.09 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 5 | 5 | 5.10 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | -1 | 3 | 2.99 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -24 | -64 | 11 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -19 | -4 | -1 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -85 | -55 | -68 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 25 | 88 | 168 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 5 | 2 | 6 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -74.03 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 484 | 457 | 202 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -485 | -437 | -332 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1.51 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -100 | -13 | -13 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 19 | 19 | 23 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 50 | 37 | 23 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung (PMG) được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực nhập khẩu, tồn trữ, chiết nạp khí, kinh doanh phân phối khí hóa lỏng. PMG quản lý vận hành 09 Nhà máy chiết nạp gas với tổng công suất 108.000 tấn/năm. Công ty chuyên cung cấp gas cho một số doanh nghiệp lớn như Nhà máy Gạch Đồng Tâm, Dầu khí Quảng Bình, DNTN Dịch vụ Gas Hạnh Nguyên, Công ty TNHH Dầu khí Xanh, Công ty TNHH Hoàng Ân Tây Ninh, Công ty TNHH Tân Nhà Việt. Ngoài ra, Công ty còn có một hệ thống đại lý khách hàng tiêu thụ và bán lẻ đến tận tay người tiêu dùng khắp miền Trung, miền Nam và Tây Nguyên. PMG lần lượt được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối năm 2017 và đầu năm 2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 09/05/2007: Công ty Cổ phần Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung được thành lập với vốn điều lệ 10 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4000462724 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam;
- Tháng 10/2008: Tăng vốn điều lệ lên 25 tỷ đồng;
- Tháng 12/2013: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
- Tháng 07/2014: Tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng;
- Tháng 11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 330 tỷ đồng;
- Ngày 27/12/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 25/01/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 14/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 379.498.470.000 đồng;
- Ngày 24/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 421.240.940.000 đồng;
- Ngày 25/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 463.362.780.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Tiến Lãng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 16,217,932 | 35.0% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Thị Bích Thùy | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 9,267,542 | 20.0% | 02/02/2026 |
| Võ Thị Ánh Nguyệt | Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh | 140,415 | 0.3% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Thị Linh Thường | Kế toán trưởng | 28,083 | 0.1% | 02/02/2026 |
| Trần Thị Quyên | Thành viên Ban kiểm soát | 28,083 | 0.1% | 02/02/2026 |
| Lê Thị Hồng Trang | Thành viên Ban kiểm soát | 28,083 | 0.1% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Thị Hồng Bích | Trưởng Ban kiểm soát | 168 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Sato Ryoichi | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/12/2025 |
| Lê Tấn Cẩn | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 02/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PMG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PMG