PMJ
UPCOMCông ty Cổ phần Vật tư Bưu điện
—
▼
2.5%
Cập nhật: 14:32:40 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Thành lập năm 1970, Công ty Cổ phần Vật tư Bưu điện (PMJ) là công ty chuyên kinh doanh, xuất nhập khẩu các vật tư thiết bị trong ngành bưu chính viễn thông. Các sản phẩm chính của Công ty bao gồm thiết bị nguồn, thiết bị đầu nối cáp quang, hầm cáp, thiết bị truyền dẫn, thiết bị FTTX, cáp quang, thiết bị chống sét và máy phát điện. Công ty còn cung cấp dịch vụ vận chuyển, lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị viễn thông cho các dự án viễn thông lớn. Các đối tác chính của PMJ là các công ty lớn trong ngành viễn thông như Fujitsu, Sojits, Kanematsu, Marubeni, Siemens AG, Motorola và Huawei. Khách hàng chính của PMJ là các đơn vị của VNPT - tập đoàn viễn thông lớn nhất Việt Nam. PMJ chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 29/06/2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 10/05/1976: Công ty Cổ phần Vật tư Bưu điện, tiền thân là Chi cục Vật tư, được thành lập;
- Năm 1980: Đổi tên thành Công ty Vật tư cơ sở III;
- Năm 1996: Đổi tên thành Công ty Vật tư Bưu điện 2;
- Năm 2003: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Vật tư Bưu điện;
- Ngày 29/06/2016: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Hoài Phong | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 413,100 | 23.0% | 20/12/2022 |
| Phan Thị Thanh Sâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | 183,600 | 10.0% | 20/12/2022 |
| Đoàn Minh Đôn | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 12,950 | 0.7% | 05/01/2026 |
| Trần Văn Tình | Phó Tổng Giám đốc | 4,950 | 0.3% | 04/08/2025 |
| Nguyễn Đắc Thọ | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,550 | 0.1% | 28/06/2023 |
| Lê Thanh Hương | Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 1,500 | 0.1% | 04/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thanh Hiền | Kế toán trưởng | 400 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Trần Xuân Hòa | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/08/2025 |
| Trần Thúy Ngân | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 28/06/2023 |
| Nguyễn Văn Tấn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PMJ
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PMJ