PMP
HNXCông ty Cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ
13,800
▼
1.4%
Cập nhật: 14:33:51 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,977
P/E
6.98
P/B
0.79
YoY
11.7%
QoQ
-5.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.4%
ROA
3.0%
Tỷ suất LN gộp
9.8%
Tỷ suất LN ròng
1.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.85
Tổng nợ / Tổng TS
0.74
Thanh toán nhanh
0.61
Thanh toán hiện hành
1.09
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 181 | 221 | 212 | 240 | 226.16 |
| Tiền và tương đương tiền | 10 | 21 | 16 | 19 | 21.69 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 78 | 78 | 93 | 95 | 104.88 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 4 | 5 | 7 | 3 | 20.85 |
| Hàng tồn kho, ròng | 82 | 105 | 88 | 106 | 81.55 |
| Tài sản lưu động khác | 10 | 17 | 15 | 20 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 61 | 59 | 57 | 58 | 56.08 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.91 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.91 |
| Tài sản cố định | 57 | 55 | 52 | 52 | 50.90 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 4 | 3 | 3 | 3 | — |
| Trả trước dài hạn | 4 | 3 | 3 | 3 | 3.06 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 242 | 280 | 269 | 298 | 282.25 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 172 | 208 | 195 | 227 | 208.86 |
| Nợ ngắn hạn | 171 | 207 | 195 | 224 | 207.30 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 6 | 23 | 14 | 18 | 10.76 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 110 | 110 | 104 | 104 | 120.94 |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 1 | 3 | 1.56 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1 | 1 | 1 | 3 | 1.56 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 71 | 72 | 73 | 71 | 73.39 |
| Vốn và các quỹ | 71 | 72 | 73 | 71 | 73.39 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 42 | 42 | 42 | 42 | 42 |
| Cổ phiếu phổ thông | 42 | 42 | 42 | 42 | 42 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 16 | 16 | 17 | 17 | 16.89 |
| Các quỹ khác | 4.70 | 4.70 | 4.70 | 4.70 | 4.70 |
| Lãi chưa phân phối | 8 | 10 | 10 | 7 | 9.80 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 242 | 280 | 269 | 298 | 282.25 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 155 | 147 | 178 | 184 | 173.20 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 155 | 147 | 178 | 184 | 173.20 |
| Giá vốn hàng bán | 138 | 129 | 162 | 168 | -156.50 |
| Lãi gộp | 17 | 18 | 15 | 16 | 16.70 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 1 | 0 | 0.48 |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 2 | 2 | -1.85 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 2 | 2 | 2 | -1.70 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 4 | 3 | 3 | 4 | -3.64 |
| Chi phí quản lý DN | 11 | 11 | 9 | 8 | -8.94 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 2 | 3 | 3 | 2.74 |
| Thu nhập khác | 2 | 0 | 0 | 0 | 0.19 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.19 |
| LN trước thuế | 2 | 2 | 3 | 3 | 2.93 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 1 | 1 | -0.63 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.30 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.30 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -15 | 12 | 2 | 9 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 6 | -1 | -1 | -4 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 2.58 | -0.91 | -1.72 | -4.37 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 122 | 107 | 144 | 129 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -120 | -107 | -150 | -127 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -8.02 | 0 | 0 | -4 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -6.63 | -0.27 | -6.47 | -2.05 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -7 | 11 | -5 | 3 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 7 | 7 | 7 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 10 | 21 | 16 | 19 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ (PMP), tiền thân là Nhà máy Sản xuất bao bì Hương Phong được thành lập và đi vào hoạt động năm 2004. Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Công ty tập trung vào ngành kinh doanh chính là sản xuất và mua bán các sản phẩm bao bì PP, PK, PE; mua bán các sản phẩm bao bì PP, PK, PE, mua bán phân bón các loại; mua bán nguyên vật liệu sản xuất bao bì, nhựa PP, PE. PMP là đơn vị thuộc Tổng Công ty Phân bón và Hóa Chất Dầu Khí, được sự hỗ trợ của Tổng Công ty về vốn, chiến lược kinh doanh, đầu ra tiêu thụ, có một nhóm khách hàng có sản lượng ổn định. Phân phối chủ yếu sang các thị trường lớn như: Italia, Anh, Hàn Quốc, Thái Lan và một số nước Châu Á khác. Ngày 22/09/2015, PMP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/10/2004: Tiền thân là Nhà máy Sản xuất Bao Bì Hương Phong thuộc Công ty TNHH Hương Phong), chính thức đi vào hoạt động.
- Ngày 19/05/2008: Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh thành Công ty Cổ phần Bao Bì Đạm Phú Mỹ với số vốn điều lệ ban đầu là 42 tỷ đồng.
- Ngày 22/05/2015: Trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 30/06/2015: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 22/09/2015: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Anh Tú | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 100 | 0.0% | 21/08/2025 |
| Lê Hồng Quân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/10/2024 |
| Phạm Văn Khánh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/10/2024 |
| Cao Vĩnh Hậu | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/08/2025 |
| Võ Thị Huệ | Phó Giám đốc Kinh doanh | — | — | 21/08/2025 |
| Trần Thượng Tín | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 21/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thu Oanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/08/2025 |
| Nguyễn Hồng Nguyên | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/12/2019 |
| Chu Xuân Hải | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 21/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PMP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PMP