PMS
HNXCông ty Cổ phần Cơ khí Xăng dầu
35,000
0.0%
Cập nhật: 15:59:19 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
4,579
P/E
7.64
P/B
1.39
YoY
-4.2%
QoQ
13.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.1%
ROA
9.8%
Tỷ suất LN gộp
11.7%
Tỷ suất LN ròng
2.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.95
Tổng nợ / Tổng TS
0.49
Thanh toán nhanh
0.75
Thanh toán hiện hành
1.31
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 201 | 201 | 208 | 231 | 221.26 |
| Tiền và tương đương tiền | 21 | 18 | 29 | 29 | 19.38 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 117 | 113 | 110 | 110 | 107.53 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 7 | 7 | 23 | 15 | 4.21 |
| Hàng tồn kho, ròng | 62 | 66 | 65 | 88 | 91.55 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 4 | 3 | 5 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 127 | 121 | 121 | 132 | 132.57 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.27 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.27 |
| Tài sản cố định | 56 | 54 | 52 | 61 | 60.47 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 24 | 21 | 23 | 25 | 27.23 |
| Tài sản dài hạn khác | 47 | 46 | 46 | 46 | — |
| Trả trước dài hạn | 46 | 46 | 45 | 45 | 44.58 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 328 | 322 | 328 | 363 | 353.83 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 154 | 139 | 158 | 185 | 172.05 |
| Nợ ngắn hạn | 151 | 137 | 156 | 183 | 168.85 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 5 | 4 | 7 | 18 | 14.69 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 42 | 36 | 51 | 57 | 56.16 |
| Nợ dài hạn | 3 | 3 | 3 | 3 | 3.20 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 174 | 183 | 170 | 178 | 181.78 |
| Vốn và các quỹ | 174 | 183 | 170 | 178 | 181.78 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 72 | 72 | 72 | 72 | 72.28 |
| Cổ phiếu phổ thông | 72 | 72 | 72 | 72 | 0 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 41 | 41 | 41 | 41 | 40.67 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 36 | 44 | 32 | 40 | 43.75 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 328 | 322 | 328 | 363 | 353.83 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 369 | 250 | 310 | 311 | 353.37 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 369 | 250 | 310 | 311 | 353.37 |
| Giá vốn hàng bán | 333 | 219 | 271 | 272 | -319.73 |
| Lãi gộp | 37 | 30 | 39 | 39 | 33.64 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| Chi phí tài chính | -4 | 1 | 1 | 1 | -0.95 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.82 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 1 | 3 | 2 | 2 | 2.23 |
| Chi phí bán hàng | 14 | 7 | 18 | 14 | -8.73 |
| Chi phí quản lý DN | 9 | 15 | 6 | 15 | -20.21 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 19 | 10 | 15 | 11 | 6.02 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 1 | 1 | -0.96 |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | -1 | -1 | -0.96 |
| LN trước thuế | 18 | 10 | 15 | 10 | 5.06 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 1 | 3 | 2 | -0.94 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Lợi nhuận thuần | 15 | 9 | 12 | 8 | 4.10 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 15 | 9 | 12 | 8 | 4.10 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -5 | 4 | 10 | 5 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -6 | -1 | 0 | -12 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 7 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.69 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 80 | 47 | 51 | 26 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -69 | -53 | -36 | -20 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -21 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -6.16 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | -3 | 11 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 23 | 14 | 12 | 13 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 21 | 18 | 29 | 29 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần cơ khí xăng dầu (PMS), tiền thân là Xưởng Cơ khí Thống nhất thuộc Bộ Vật Tư được thành lập thành lập năm 1975. Năm 1999, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Vốn điều lệ hiện tại là 72.27 tỷ đồng. Lĩnh vực hoạt động chủ yếu là sản xuất phuy thép 200L, thùng thép 18/25L, các loại bồn thép đa dạng kích cỡ, các loại xe bồn đóng mới từ chassis Hyundai, Hino, Kamaz và cung cấp các dịch vụ như đo lường kiểm định xe bồn, vật tư thiết bị xăng dầu, xây dựng cửa hàng xăng dầu, bán lẻ và vận chuyển xăng dầu…Công ty có 2 xưởng sửa chữa và 3 cửa hàng xăng dầu. Thị phần các sản phẩm của Công ty là 40%-45% đối với sản phẩm phuy, 25%-30% đối với sản phẩm thùng và 40% đối với bồn chứa. Sản phẩm của Công ty chủ yếu phục vụ cho các ngành xăng dầu, dầu khí, thực phẩm, hóa chất,.. 90% nguồn nguyên liệu đầu vào của Công ty (chủ yếu là thép) phải nhập khẩu từ Nhật, Hàn Quốc, Indonexia… Ngày 26/05/2009, PMS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/10/1975 : Tiền thân là Xưởng Cơ khí Thống nhất thuộc Bộ Vật Tư được thành lập;
- Ngày 30/01/1988: Đổi tên thành Xí nghiệp Cơ khí 23/11;
- Ngày 17/12/1992 : Đổi tên thành Xí nghiệp Cơ khí Xăng Dầu;
- Ngày 21/11/1997 : Đổi tên thành Công ty Cơ khí Xăng dầu;
- Ngày 31/05/1999 : Được cổ phần hóa, đổi tên thành Công ty Cổ phần Cơ khí Xăng Dầu;
- Ngày 04/11/2003: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với số vốn điều lệ là 32 tỷ đồng.
- Ngày 03/05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 52 tỷ đồng;
- Ngày 26/05/2009: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 19/12/2011: Tăng vốn điều lệ lên 72.27 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Duy Hải | Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Hội đồng Quản trị | 235,800 | 3.3% | 07/08/2025 |
| Đoàn Đắc Học | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 61,840 | 0.9% | 12/02/2025 |
| Nguyễn Quang Kiên | Thành viên Hội đồng Quản trị | 380 | 0.0% | 12/02/2025 |
| Lê Đức Lợi | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/08/2025 |
| Trần Văn Phúc | Kế toán trưởng | — | — | 07/08/2025 |
| Phạm Ngọc Huỳnh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 15/09/2023 |
| Nguyễn Thị Huê | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 18/08/2025 |
| Hồ Trí Lượng | Phó Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị | 80 | — | 12/02/2025 |
| Võ Thanh Tùng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/08/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Cơ Khí Xăng Dầu Đồng Nai | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Cơ Khí Gas P.M.G | công ty liên kết | 49.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PMS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PMS