PMT
UPCOMCông ty Cổ phần Viễn thông Telvina Việt Nam
6,900
▼
1.4%
Cập nhật: 03:06:45 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
0
P/E
—
P/B
0.44
YoY
-42.1%
QoQ
-45.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
9.9%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.29
Tổng nợ / Tổng TS
0.23
Thanh toán nhanh
3.67
Thanh toán hiện hành
6.27
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Viễn thông Telvina Việt Nam (PMT) tiền thân là Nhà máy Vật liệu Bưu Điện thành lập năm 1970. Năm 2004 Công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với số vốn điều lệ 12,8 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện tại của công ty là 50 tỷ đồng. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất các loại cáp, dây thông tin và vật liệu chuyên ngành Bưu chính viễn thông. Trong đó doanh thu từ sản phẩm sợi quang mang lại tỷ trọng doanh thu cao trong tổng doanh thu của Công ty. Dây chuyền sản xuất sản phẩm chủ lực là cáp sợi quang được Công ty nhập khẩu mới 100% từ các nước Châu Âu, công suất đạt 200.000 km sợi/năm, sản xuất với dung lượng dây cáp từ 2 đến 144 sợi. Ngày 22/07/2010, PMT chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 26/03/1970: Nhà máy Vật liệu Bưu Điện, tiền thân của công ty được thành lập;
- 1996: Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu Điện ra quyết định về việc thàn lập lại Nhà máy Vật liệu Bưu điện là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam;
- 2004: Bộ trưởng Bưu chính Viễn thông ra quyết định về việc chuyển Nhà máy Vật liệu Bưu Điện thành Công ty Cổ phần Vật liệu Bưu Điện;
- 2005: Chính thức đi vào hoạt động với số vốn điều lệ ban đầu là 12,8 tỷ đồng;
- 2006: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng nhưng công ty không thực hiện báo cáo với Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- 2007: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
- Ngày 22/07/2010: Cổ phiếu của công ty chính thưc giao dịch trên sàn UPCoM;
- Ngày 15/06/2015: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Viễn thông TELVINA Việt Nam.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Tô Chí Thành | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 152,300 | 3.1% | 05/08/2025 |
| Trần Hữu Hồng Trường | Thành viên Hội đồng Quản trị | 15,000 | 0.3% | 05/08/2025 |
| Nguyễn Hữu Thành | Trưởng Ban kiểm soát | 4,302 | 0.1% | 05/08/2025 |
| Nguyễn Thị Bích Hiền | Kế toán trưởng | 891 | 0.0% | 05/08/2025 |
| Nguyễn Thị Hoàng Lan | Thành viên Ban kiểm soát | 232 | 0.0% | 05/08/2025 |
| Nguyễn Thị Ngọc Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2025 |
| Trịnh Văn Hiền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/05/2020 |
| Nguyễn Thanh Hải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
| Nguyễn Anh Thư | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2025 |
| Lê Việt Dũng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PMT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PMT