PMW

UPCOM

Công ty Cổ phần Cấp Nước Phú Mỹ

36,100 ▼ 2.4%
Cập nhật: 22:01:15 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,385
P/E
15.14
P/B
3.11
YoY
2.7%
QoQ
-1.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
20.2%
ROA
17.8%
Tỷ suất LN gộp
33.8%
Tỷ suất LN ròng
33.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.16
Tổng nợ / Tổng TS
0.14
Thanh toán nhanh
0.32
Thanh toán hiện hành
0.43
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 70 88 67 40.35
Tiền và tương đương tiền 9 24 21 3.97
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 46 44 37 26.14
Trả trước cho người bán ngắn hạn 7 5 8 9.08
Hàng tồn kho, ròng 13 18 8 8.35
Tài sản lưu động khác 2 2 1 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 593 606 614 632.79
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 396 392 388 407.16
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 103 103 103 102.58
Tài sản dài hạn khác 12 14 19 0
Trả trước dài hạn 12 14 19 17.95
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 663 694 681 673.14
NỢ PHẢI TRẢ 61 72 82 93.68
Nợ ngắn hạn 61 72 82 93.68
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 0.06
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 30 1 4 44.21
Nợ dài hạn 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 602 622 599 579.46
Vốn và các quỹ 602 622 599 579.46
Vốn góp của chủ sở hữu 500 500 500 500
Cổ phiếu phổ thông 500 500 500 500
Quỹ đầu tư và phát triển 19 19 19 18.51
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 51 72 48 28.92
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 663 694 681 673.14
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 84 91 91 89.39
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 84 91 91 89.39
Giá vốn hàng bán 57 60 60 -58.06
Lãi gộp 27 31 31 31.33
Thu nhập tài chính 17 5 11 22.21
Chi phí tài chính 0 0 0 -0.56
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 -0.56
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 3 4 4 -5.53
Chi phí quản lý DN 6 9 6 -8.40
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 35 22 32 39.04
Thu nhập khác 0 0 0 0.91
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 -1.36
Lợi nhuận khác 0 0 0 -0.44
LN trước thuế 35 22 32 38.60
Chi phí thuế TNDN hiện hành 2 2 2 -2.37
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 33 20 30 36.23
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 33 20 30 36.23
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 43 45 83 23.07
Mua sắm TSCĐ -7 -21 -16 -31.12
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0.70
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 16 -16 0.12
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -7.12 0 0 -30.30
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 46 24 28 70.71
Tiền trả các khoản đi vay -64 -50 -32 -30.01
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0
Cổ tức đã trả -50 0 -50 -50
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -67.99 0 0 -9.30
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -32 15 -3 -16.53
Tiền và tương đương tiền 47 12 66 20.50
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 9 24 21 3.97
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp Nước Phú Mỹ (PMW) tiền thân là Xí nghiệp Cấp nước Phú Mỹ trực thuộc Công ty Cổ phần cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu, được thành lập năm 2004. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực khai thác, sản xuất và phân phối nước sạch. Hiện tại công ty đang cung cấp nước phục vụ sản xuất và sinh hoạt trên địa bàn huyện Tân Thành. Công ty có hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cấp nước, công ty đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm, tạo dựng được uy tín với khách hàng. Một số công trình hạ tầng nước mà công ty đã đầu tư như: Tuyến ống chuyển tải Gang D800 - KCN PM3: Tổng chiều dài 15,39km; Thi công 7.500m ống gang từ Nhà máy nước mặt Phú Mỹ ra hướng QL 51...Ngày 17/07/2019, PMW chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 2004: Công ty Cổ phần Cấp Nước Phú Mỹ (PhuMy Wasuco) được thành lập dưới hình thức công ty cổ phần theo giấy phép kinh doanh do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp với vốn điều lệ ban đầu là 24,578 tỷ đồng. - Ngày 27/02/2007: Tăng vốn điều lệ lên 37,89 tỷ đồng; - Ngày 19/04/2007: Tăng vốn điều lệ lên 52.89 tỷ đồng; - Ngày 04/06/2009: Tăng vốn điều lệ lên 66,11 tỷ đồng; - Ngày 02/11/2011: Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng; - Ngày 30/05/2014: Tăng vốn điều lệ lên 117 tỷ đồng; - Ngày 19/10/2015: Tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng; - Ngày 24/22/1016: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng; - Ngày 17/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 260 tỷ đồng; - Ngày 25/03/2019: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng; - Tháng 06, 2019: Tăng vốn điều lện lên 330 tỷ đồng; - Ngày 17/07/2019: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 06/01/2023: Tăng vốn điều lệ lên 429 tỷ đồng; - Ngày 08/02/2023: Tăng vốn điều lệ lên 469 tỷ đồng; - Ngày 15/06/2023: Tăng vốn điều lệ lên 499 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đinh Chí Đức Chủ tịch Hội đồng Quản trị 386,301 0.8% 10/02/2026
Lê Minh Đức Trưởng Ban kiểm soát 227,133 0.6% 17/06/2019
Nguyễn Lương Điền Thành viên Hội đồng Quản trị 278,483 0.6% 10/02/2026
Đinh Thị Quỳnh Trang Thành viên Ban kiểm soát 179,443 0.4% 19/03/2025
Nguyễn Thị Ngọc Thành viên Hội đồng Quản trị 158,508 0.3% 10/02/2026
Nguyễn Văn Mạnh Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc 130,354 0.3% 07/01/2026
Phạm Tấn Luận Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc 125,637 0.3% 11/02/2026
Nguyễn Châu Trực Phó Giám đốc 58,288 0.2% 17/06/2019
Đặng Hồng Đăng Thành viên Hội đồng Quản trị 88,188 0.2% 10/02/2026
Vũ Thị Như Trang Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng 36,030 0.1% 10/02/2026
Nguyễn Tấn Long Thành viên Ban kiểm soát 13,489 0.0% 10/02/2026
Nguyễn Trọng Hải Người phụ trách quản trị công ty 2,400 0.0% 09/04/2021
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Cấp Nước Châu Đức 20,237,719 40.5% 10/02/2026
Công ty Cổ phần Cấp Nước Bà Rịa - Vũng Tàu 8,346,064 16.7% 10/02/2026
Võ Thị Khánh Vân 672,830 1.3% 10/02/2026
Nguyễn Chiến Thắng 392,378 1.3% 17/06/2019
Đoàn Hữu Thuận 398,105 1.0% 05/10/2025
Phạm Thị Hòa 265,960 0.9% 10/02/2026
Đinh Chí Đức 386,301 0.8% 10/02/2026
Nguyễn Thị Trinh 179,442 0.6% 10/02/2026
Lê Minh Đức 227,133 0.6% 08/04/2021
Nguyễn Lương Điền 278,483 0.6% 10/02/2026
Đinh Thị Quỳnh Trang 179,443 0.4% 05/10/2025
Nguyễn Thị Ngọc 158,508 0.3% 10/02/2026
Nguyễn Cảnh Tùng 156,446 0.3% 10/02/2026
Đoàn Hữu Hải 140,569 0.3% 05/10/2025
Nguyễn Thị Nhung 133,504 0.3% 10/02/2026
Võ Hiền Hiếu 136,969 0.3% 10/02/2026
Nguyễn Văn Mạnh 130,354 0.3% 07/01/2026
Phạm Tấn Luận 125,637 0.3% 11/02/2026
Lê Thị Thanh Thủy 116,515 0.2% 10/02/2026
Võ Thị Nhã 106,077 0.2% 10/02/2026
Nguyễn Châu Trực 58,288 0.2% 10/02/2026
Đặng Hồng Đăng 88,188 0.2% 10/02/2026
Nguyễn Cảnh Toàn 51,500 0.1% 11/02/2026
Vũ Thị Như Trang 36,030 0.1% 10/02/2026
Châu Thị Thúy Anh 25,080 0.1% 10/02/2026
Đinh Nho Lộc 20,231 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Tấn Long 13,489 0.0% 10/02/2026
Nguyễn Lê Minh Anh 10,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Xuân Khả 9,408 0.0% 10/02/2026
Công Đoàn Ctcp Cấp Nước Phú Mỹ 10,303 0.0% 10/02/2026
Nguyễn Trọng Hải 2,400 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Song 6,652 0.0% 05/10/2025
Hồ Đắc Khương 3,200 0.0% 10/02/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với PMW So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PMW
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay